Danh sách liệt sĩ Tuyên Hoá, Quảng Bình

129 hồ sơ ghi quê quán Tuyên Hoá, Quảng Bình · trang 1/3.

Đây là danh sách theo quê quán, không phải theo nơi an táng. Phần lớn liệt sĩ quê Tuyên Hoá nằm ở nghĩa trang các tỉnh khác — xin xem mục “An táng tại” của từng hồ sơ.

  1. Bình Văn Gia Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 5/2/1973 Quê quán: Tuyên Hoá - Tuyên Hoá - Quảng Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  2. Cao Bình Ninh Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 16/1/1966 Quê quán: Thanh Hoá - Tuyên Hoá - Quảng Bình Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  3. Cao Đức Tình Năm sinh: 1961 Ngày hy sinh: 6/3/1983 Quê quán: Minh Hoá - Tuyên Hoá - Quảng Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  4. Cao Minh Thương Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 5/2/1970 Quê quán: Cảnh Hoá - Tuyên Hoá - Quảng Bình Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  5. Cao Mường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/6/1964 Quê quán: Tiên Hoá - Tuyên Hóa - Quảng Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  6. Cao Ngọc Lợi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/6/1969 Quê quán: Đại Hoá - Tuyên Hoá - Quảng Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  7. Cao Văn Mắt Năm sinh: 1961 Ngày hy sinh: 3/12/1983 Quê quán: Hợp Hoá - Tuyên Hoá - Quảng Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  8. Cao Văn Minh Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 5/7/1968 Quê quán: Châu Hoá - Tuyên Hoá - Quảng Bình Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  9. Cao Văn Nội Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 14/5/1963 Quê quán: Minh Hoá - Tuyên Hoá - Quảng Bình Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  10. Cao Võ Việt Năm sinh: 12/11/1949 Ngày hy sinh: 4/11/1977 Quê quán: Đồng Hóa - Tuyên Hóa - Quảng Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  11. Cao Xuân Chuẩn Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 8/8/1967 Quê quán: Liên Hoá - Tuyên Hoá - Quảng Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Vĩnh Thạch, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  12. Cao Xuân Đức Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 17/6/1967 Quê quán: Thạch Hoá - Tuyên Hoá - Quảng Bình Đơn vị: C10 - D6 bộ binh - E270 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Vĩnh Chấp, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  13. Cao Xuân Long Năm sinh: 1962 Ngày hy sinh: 2/4/1983 Quê quán: Trung Hoá - Tuyên Hoá - Quảng Bình Đơn vị: Đội cơ sở 2 - E830 - F968 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  14. Cao Xuân Sang Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 10/8/1982 Quê quán: Trung Hoá - Tuyên Hoá - Quảng Bình Đơn vị: Trung đoàn 380 - Sư đoàn 968 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  15. Cao Xuân Tuynh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/4/1975 Quê quán: Phú Hòa - Tuyên Hóa - Quảng Bình Đơn vị: F 341 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  16. Đinh Chứ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/6/1961 Quê quán: Yên Hoà - Tuyên Hoá - Quảng Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  17. Đinh Công Bảo Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 10/6/1972 Quê quán: Đức Hoá - Tuyên Hoá - Quảng Bình Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  18. Đinh Hữu Lý Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 5/2/1973 Quê quán: Tuyên Hoá - Tuyên Hoá - Quảng Bình Đơn vị: C18 - E271 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  19. Đinh Minh Giá Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/4/1966 Quê quán: Minh Hoá - Tuyên Hoá - Quảng Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  20. Đinh Quốc Trương Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 04/02/1979 Quê quán: Xuân Hoá - Tuyên Hóa - Quảng Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  21. Đinh Thanh Lan Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 5/8/1972 Quê quán: Ngân Hoá - Tuyên Hoá - Quảng Bình Đơn vị: F 320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  22. Đinh Thanh Sơn Năm sinh: 1961 Ngày hy sinh: 2/4/1981 Quê quán: Yên Hoá - Tuyên Hoá - Quảng Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  23. Đinh Thị Hoa Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 27/8/1972 Quê quán: Châu Hoá - Tuyên Hoá - Quảng Bình Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  24. Đinh Thị Mục Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/6/1972 Quê quán: Thanh Hoá - Tuyên Hoá - Quảng Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  25. Đinh Văn Hoạnh Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 3/12/1972 Quê quán: Minh Hoá - Tuyên Hoá - Quảng Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  26. Đinh Văn Phú Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 5/2/1967 Quê quán: Hòa Phú - Tuyên Hóa - Quảng Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Nghi Lộc, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  27. Đinh Văn Truyền Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/2/1968 Quê quán: Xuân Hoá - Tuyên Hoá - Quảng Bình Đơn vị: K814 E7 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  28. Đinh Xuân Bể Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Yên Hoá - Tuyên Hoá - Quảng Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  29. Đinh Xuân Hiền Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 20/2/1981 Quê quán: Thanh Hoá - Tuyên Hoá - Quảng Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  30. Định Xuân Hội Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/12/1972 Quê quán: Hương Hoá - Tuyên Hoá - Quảng Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  31. Đinh Xuân Hùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/6/1972 Quê quán: Thanh Hoá - Tuyên Hoá - Quảng Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  32. Đinh Xuân Liễu Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 11/12/1953 Quê quán: Minh Hoá - Tuyên Hoá - Quảng Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Vĩnh Tân, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  33. Đinh Xuân Thắng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/4/1975 Quê quán: Hương Hóa - Tuyên Hóa - Quảng Bình Đơn vị: F7 - QĐ 4 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  34. Đinh Xuân Uý Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/2/1986 Quê quán: Xuân Hoá - Tuyên Hoá - Quảng Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  35. Đinh. X. Thắng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/4/1975 Quê quán: Hương Hòa - Tuyên Hóa - Quảng Bình Đơn vị: F 341 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  36. Đỗ Minh Huyền Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 8/1/1970 Quê quán: X. Hoá - Tuyên Hoá - Quảng Bình Đơn vị: Bộ đội An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Cam Thủy, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  37. Đoàn Anh Chung Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 12/5/1972 Quê quán: Đức Hoá - Tuyên Hoá - Quảng Bình Đơn vị: Báo Quân Đội An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hải Lăng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  38. Đoàn Xuân Quảng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/9/1969 Quê quán: Đồng Hoá - Tuyên Hoá - Quảng Bình Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  39. Đoàn Xuân Thiết Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 18/5/1970 Quê quán: Đức Hoá - Tuyên Hoá - Quảng Bình Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  40. Hà Duy Bá Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Mai Hoá - Tuyên Hoá - Quảng Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  41. Hà Duy Tâm Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 3/7/1972 Quê quán: Mai Hoá - Tuyên Hoá - Quảng Bình Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  42. Hồ Duy Hồng Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 29/12/1968 Quê quán: Phong Hoá - Tuyên Hoá - Quảng Bình Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  43. Hồ Hữu Hoạch Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/1/1968 Quê quán: Minh Hoá - Tuyên Hoá - Quảng Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Vĩnh Thành, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  44. Hồ Sỹ Nhạc Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 29/4/1970 Quê quán: Phong Hoá - Tuyên Hoá - Quảng Bình Đơn vị: C1 - E27 - QK4 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Cam Lộ, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  45. Hoàng .H. Quyền Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/4/1975 Quê quán: Phú Hòa - Tuyên Hóa - Quảng Bình Đơn vị: F 341 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  46. Hoàng Hữu Quyền Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/4/1975 Quê quán: Phú Hòa - Tuyên Hóa - Quảng Bình Đơn vị: F7 - QĐ 4 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  47. Hoàng khắc Toản Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 21/4/1966 Quê quán: Phú Hòa - Tuyên Hóa - Quảng Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  48. Hoàng Minh Thao Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/4/1967 Quê quán: Minh Hoá - Tuyên Hoá - Quảng Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  49. Hoàng Minh Thường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/4/1975 Quê quán: Đồng Hóa - Tuyên Hóa - Quảng Bình Đơn vị: F 341 - QK 4 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  50. Hoàng Văn Phú Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 25/2/1981 Quê quán: Thanh Hoá - Tuyên Hoá - Quảng Bình Đơn vị: F 968 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  51. Hoàng Văn Thiu Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 31/1/1968 Quê quán: Thanh Hoá - Tuyên Hoá - Quảng Bình Đơn vị: thuộc KH An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  52. Lê Đình Lý Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 20/3/1978 Quê quán: Thạch Hoá - Tuyên Hoá - Quảng Bình Đơn vị: C1 - D7 - E3 - F324 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  53. Lê Ngọc Thiện Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 4/2/1966 Quê quán: Thạch Hóa - Tuyên Hóa - Quảng Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  54. Lê V Tao Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/5/1968 Quê quán: Tiêu Hóa - Tuyên Hóa - Quảng Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hưng Nguyên, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  55. Lê Văn Chứ Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 26/7/1973 Quê quán: Tiến Hoá - Tuyên Hoá - Quảng Bình Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  56. Lê Văn Hiển Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 1/4/1972 Quê quán: Tiên Hoà - Tuyên Hoá - Quảng Bình Đơn vị: F 320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  57. Lê Văn Hoà Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 18/5/1969 Quê quán: Thạch Hoá - Tuyên Hoá - Quảng Bình Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  58. Lê Văn Thắng Năm sinh: 1963 Ngày hy sinh: 22/10/1981 Quê quán: Thạch Hoá - Tuyên Hoá - Quảng Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  59. Lê Văn Trứ Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 26/7/1973 Quê quán: Tiến Hoá - Tuyên Hoá - Quảng Bình Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  60. Lê Viết Chuyên Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 5/8/1972 Quê quán: Thanh Hoá - Tuyên Hoá - Quảng Bình Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →

Nghĩa trang tại Quảng Bình

Muốn xem chiều ngược lại — những ai an táng tại Quảng Bình, bất kể quê ở đâu:

→ Danh mục nghĩa trang liệt sĩ