Danh sách liệt sĩ Tuyên Hoá, Quảng Bình
129 hồ sơ ghi quê quán Tuyên Hoá, Quảng Bình · trang 2/3.
Đây là danh sách theo quê quán, không phải theo nơi an táng. Phần lớn liệt sĩ quê Tuyên Hoá nằm ở nghĩa trang các tỉnh khác — xin xem mục “An táng tại” của từng hồ sơ.
- Lê Viết Lượng Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 14/7/1968 Quê quán: Thuận Hoá - Tuyên Hoá - Quảng Bình Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Lương Duy Kiệm Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 26/1/1972 Quê quán: Văn Hoá - Tuyên Hoá - Quảng Bình Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Mai Xuân Đường Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 13/5/1970 Quê quán: Đức Hoá - Tuyên Hoá - Quảng Bình Đơn vị: K1 - E1 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Ngô Văn Thanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/11/1977 Quê quán: Thuận Hóa - Tuyên Hoá - Quảng Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Nguyễn Hữu Ân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/7/1969 Quê quán: Thạch Hoá - Tuyên Hoá - Quảng Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Hữu Thí Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/7/1968 Quê quán: Lệ Hoá - Tuyên Hoá - Quảng Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Lương Tùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/8/1972 Quê quán: Minh Hoá - Tuyên Hoá - Quảng Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Minh Tâm Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 1/4/1969 Quê quán: Thạch Hoá - Tuyên Hoá - Quảng Bình Đơn vị: BTL 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Ngọc Ấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/4/1975 Quê quán: Kim Hòa - Tuyên Hóa - Quảng Bình Đơn vị: F7 - QĐ 4 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Nguyễn Ngọc Tiến Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 30/5/1968 Quê quán: Kim Hoá - Tuyên Hoá - Quảng Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Đô Lương, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Nguyễn Sơn Hải Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/4/1967 Quê quán: . - Tuyên Hoá - Quảng Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Vĩnh Giang, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Thanh Bình Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/4/1975 Quê quán: Đức Hòa - Tuyên Hóa - Quảng Bình Đơn vị: F 341 - QK 4 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Nguyễn Thị Toàn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/2/1967 Quê quán: Đồng Hoá - Tuyên Hoá - Quảng Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Bình Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 6/3/1972 Quê quán: Trường Xuân - Tuyên Hóa - Quảng Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Đắk Tô, tỉnh KonTum Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Bút Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 13/1/1968 Quê quán: Đức Hoá - Tuyên Hoá - Quảng Bình Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Cường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/10/1971 Quê quán: Đông Hoá - Tuyên Hoá - Quảng Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Hảo Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 31/3/1971 Quê quán: Phong Hoá - Tuyên Hoá - Quảng Bình Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Liên Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 8/7/1968 Quê quán: Thanh Hoá - Tuyên Hoá - Quảng Bình Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Long Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/8/1971 Quê quán: . - Tuyên Hoá - Quảng Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Lương Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 25/2/1981 Quê quán: Thanh Hoá - Tuyên Hoá - Quảng Bình Đơn vị: F 968 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Nay Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1971 Quê quán: Kim Hoá - Tuyên Hoá - Quảng Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Thanh Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 17/12/1972 Quê quán: Thuận Hoá - Tuyên Hoá - Quảng Bình Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Trường, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Xuân Lành Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 27/4/1979 Quê quán: Xuân Hoá - Tuyên Hoá - Quảng Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
- Phạm Bá Tương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/6/1969 Quê quán: Phong Hoá - Tuyên Hoá - Quảng Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Phạm Minh Mận Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/1/1968 Quê quán: Phong Hoá - Tuyên Hoá - Quảng Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Phạm Văn Điền Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Cảnh Hoá - Tuyên Hoá - Quảng Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Vĩnh Tú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Phạm Văn Thuỵ Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 03/10/1969 Quê quán: Phong Hoá - Tuyên Hoá - Quảng Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Phạm Văn Thuỵ Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 3/10/1969 Quê quán: Phong Hoá - Tuyên Hoá - Quảng Bình Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Thái Thị Đào Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Ngư Hoá - Tuyên Hoá - Quảng Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Thái Thị Đào Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/6/1972 Quê quán: Ngư Hoá - Tuyên Hoá - Quảng Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Thái Văn Bùi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/6/1970 Quê quán: . - Tuyên Hoá - Quảng Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trần Đình Hiệu Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Tiên Hoá - Tuyên hoá - Quảng Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trần Đình Hiệu Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 28/9/1973 Quê quán: Tiên Hoá - Tuyên hoá - Quảng Bình Đơn vị: C6 - D46 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trần Đức Thịnh Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Tuyên Hoá - Tuyên Hoá - Quảng Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trần Đức Thịnh Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 20/6/1973 Quê quán: Tuyên Hoá - Tuyên Hoá - Quảng Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trần Phước Dia Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 31 - 03 - 1970 Quê quán: Phong Hoá - Tuyên Hoá - Quảng Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trần Phước Dia Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 31/3/1970 Quê quán: Phong Hoá - Tuyên Hoá - Quảng Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trần Quang Trung Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29 - 12 - 1974 Quê quán: Mai Hoa - Tuyên Hoá - Quảng Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trần Quang Trung Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/12/1974 Quê quán: Mai Hoa - Tuyên Hoá - Quảng Bình Đơn vị: C5 K1 E2 T1 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trần Quốc Việt Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 30/10/1972 Quê quán: Tiến Hoá - Tuyên Hoá - Quảng Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trần Thanh Xuân Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 21/4/1966 Quê quán: Phú Hòa - Tuyên Hóa - Quảng Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Thành Phố Vinh, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Trần Thanh Xuân Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 21/4/1966 Quê quán: Phú Hòa - Tuyên Hóa - Quảng Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Trần Thị Diệp Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Châu Hoá - Tuyên Hoá - Quảng Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Vinh Hiền, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trần Thị Diệp Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/1/1973 Quê quán: Châu Hoá - Tuyên Hoá - Quảng Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Vĩnh Hiền, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trần Thìn Năm sinh: 1928 Ngày hy sinh: 10/02/1953 Quê quán: Đức Hoá - Tuyên Hoá - Quảng Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trần Thìn Năm sinh: 1928 Ngày hy sinh: 2/10/1953 Quê quán: Đức Hoá - Tuyên Hoá - Quảng Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trần Trung Mận Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 10/8/1972 Quê quán: Thạch Hoá - Tuyên Hoá - Quảng Bình Đơn vị: C11 - D3 - E48 - F 320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trần Trung Nhâm Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 08/10/1972 Quê quán: Thạch Hoá - Tuyên Hoá - Quảng Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trần Văn Long Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 07/03/1978 Quê quán: Thạch hoá - Tuyên Hoá - Quảng Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Trần Văn Long Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 07/03/1978 Quê quán: Thạch hoá - Tuyên Hoá - Quảng Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Trần Văn Nhị Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 03/11/1971 Quê quán: Phú Hoá - Tuyên Hoá - Quảng Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trần Văn Nhị Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 3/11/1971 Quê quán: Phú Hoá - Tuyên Hoá - Quảng Bình Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trần Văn Thứ Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 8/8/1965 Quê quán: Phong Hoá - Tuyên Hoá - Quảng Bình Đơn vị: C1 - D808 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Phường Đông Lễ, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trần Xuân Mậu Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Thạch Hoá - Tuyên Hoá - Quảng Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trần Xuân Mậu Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 24/5/1972 Quê quán: Thạch Hoá - Tuyên Hoá - Quảng Bình Đơn vị: F 320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trần Xuân Mòng Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 24/05/1972 Quê quán: Thạch Hoá - Tuyên Hoá - Quảng Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hải Trường, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trần Xuân Mòng Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 24/5/1972 Quê quán: Thạch Hoá - Tuyên Hoá - Quảng Bình Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Trường, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trần Xuân Yêng Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 12/08/1971 Quê quán: Thạch Hoá - Tuyên Hoá - Quảng Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trần Xuân Yêng Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 12/8/1971 Quê quán: Thạch Hoá - Tuyên Hoá - Quảng Bình Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trương Đ Liêu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/5/1968 Quê quán: Tiêu Hóa - Tuyên Hóa - Quảng Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Hưng Nguyên, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
Nghĩa trang tại Quảng Bình
Muốn xem chiều ngược lại — những ai an táng tại Quảng Bình, bất kể quê ở đâu: