Danh sách liệt sĩ Quảng Bình

1.078 hồ sơ ghi quê quán Quảng Bình · trang 13/18.

Đây là danh sách theo quê quán, không phải theo nơi an táng. Phần lớn liệt sĩ quê Quảng Bình nằm ở nghĩa trang các tỉnh khác — xin xem mục “An táng tại” của từng hồ sơ.

  1. Quang Huy Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 Quê quán: Quảng Bình, Quảng Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Cam Lộ, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  2. Quang Huy Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 Quê quán: Quảng Bình, Quảng Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Cam Lộ, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  3. Sơn Vị Ký Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/5/1966 Quê quán: Đông Phú - Đông Dương - Quảng Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Quỳnh Lưu, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  4. Sơn Vị Ký Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/5/1966 Quê quán: Đông Phú - Đông Dương - Quảng Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Quỳnh Lưu, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  5. Thái Thị Đào Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Ngư Hoá - Tuyên Hoá - Quảng Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  6. Thái Thị Đào Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/6/1972 Quê quán: Ngư Hoá - Tuyên Hoá - Quảng Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  7. Thái Tùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 Quê quán: Quảng Bình, Quảng Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Cam Lộ, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  8. Thái Tùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 Quê quán: Quảng Bình, Quảng Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Cam Lộ, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  9. Thái Văn Bùi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16 - 06 - 1970 Quê quán: Tuyên Hoá, Quảng Bình, Quảng Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  10. Thái Văn Bùi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/6/1970 Quê quán: . - Tuyên Hoá - Quảng Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  11. Thái Văn Nể Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 26/7/1978 Quê quán: Thương Hóa - Minh Hóa - Quảng Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Lộc Ninh, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  12. Thái Văn Nhân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19 - 11 - 1967 Quê quán: Lệ Thuỷ, Quảng Bình, Quảng Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  13. Thái Văn Nhân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/11/1967 Quê quán: Lệ Thuỷ, Quảng Bình, Quảng Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  14. Thái Văn Xuýnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Bắc Trạch - Bố Trạch - Quảng Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Vinh Thành, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  15. Thái Văn Xuýnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/5/1964 Quê quán: Bắc Trạch - Bố Trạch - Quảng Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Vĩnh Thành, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  16. Thuỷ Văn Lôi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/01/1971 Quê quán: Quảng Hải - Quảng Trạch - Quảng Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  17. Thuỷ Văn Lôi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/1/1971 Quê quán: Quảng Hải - Quảng Trạch - Quảng Bình Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  18. Tôn Sỹ Định Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 04/05/1965 Quê quán: Xuân Ninh - Quảng Ninh - Quảng Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  19. Tôn Sỹ Định Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 4/5/1965 Quê quán: Xuân Ninh - Quảng Ninh - Quảng Bình Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  20. Trần Ái Tình Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 4/12/1979 Quê quán: Ngư Thủy - Lệ Ninh - Quảng Bình Đơn vị: C21 - E174 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ TP Hồ Chí Minh, tỉnh Hồ Chí Minh Xem chi tiết →
  21. Trần Bá Đàn Năm sinh: 1933 Ngày hy sinh: 21/01/1968 Quê quán: Hạ Trạch - Bố Trạch - Quảng Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  22. Trần Bá Đàn Năm sinh: 1933 Ngày hy sinh: 21/1/1968 Quê quán: Hạ Trạch - Bố Trạch - Quảng Bình Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  23. Trần Chứng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18 - 08 - 1969 Quê quán: Sơn Trạch - Bố Trạch - Quảng Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  24. Trần Chứng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/8/1969 Quê quán: Sơn Trạch - Bố Trạch - Quảng Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  25. Trần Công Kính Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 04/03/1972 Quê quán: Đồng Phú - Đồng Hới - Quảng Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  26. Trần Công Kính Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/3/1972 Quê quán: Đồng Phú - Đồng Hới - Quảng Bình Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  27. Trần Công Thuyên Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 31/01/1969 Quê quán: Đồng Phú - Đồng Hới - Quảng Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  28. Trần Công Thuyên Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 31/1/1969 Quê quán: Đồng Phú - Đồng Hới - Quảng Bình Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  29. Trần Công Tứ Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 11/4/1978 Quê quán: Lê Thủy - Lệ Ninh - Quảng Bình Đơn vị: E236 - F341 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Vĩnh Long, tỉnh Vĩnh Long Xem chi tiết →
  30. Trần Công Tùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1969 Quê quán: Quảng Bình, Quảng Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Cam Lộ, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  31. Trần Công Tùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1969 Quê quán: Quảng Bình, Quảng Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Cam Lộ, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  32. Trần Công Xã Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18 - 08 - 1968 Quê quán: Đại Trạch - Bố Trạch - Quảng Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  33. Trần Công Xã Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/8/1968 Quê quán: Đại Trạch - Bố Trạch - Quảng Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  34. Trần Đăng Thảo Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 20/11/1968 Quê quán: Tân Ninh - Quảng Ninh - Quảng Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  35. Trần Đăng Thê Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 28/11/1972 Quê quán: Quảng Ninh - Quảng Trạch - Quảng Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  36. Trần Đăng Yên Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 01/09/1972 Quê quán: Quảng Ninh - Quảng Trạch - Quảng Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  37. Trần Đăng Yên Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 1/9/1972 Quê quán: Quảng Ninh - Quảng Trạch - Quảng Bình Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  38. Trần Đình Chiến Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 13/3/1971 Quê quán: Thanh Trạch - Bố Trạch - Quảng Bình Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  39. Trần Đình Đàm Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 28/3/1969 Quê quán: Quảng Sơn - Quảng Trạch - Quảng Bình Đơn vị: D3 - Đoàn 968 - QK4 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  40. Trần Đình Diệm Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 7/11/1980 Quê quán: Trung Trạch - Bố Trạch - Quảng Bình Đơn vị: E2 - F5 - BTL479 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  41. Trần Đình Diệm Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 7/11/1980 Quê quán: Trung Trạch - Bố Trạch - Quảng Bình Đơn vị: E2 - F5 - BTL479 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  42. Trần Đình Đoàn Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 28/03/1969 Quê quán: Quảng Sơn - Quảng Trạch - Quảng Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  43. Trần Đình Hiệu Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Tiên Hoá - Tuyên hoá - Quảng Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  44. Trần Đình Hiệu Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 28/9/1973 Quê quán: Tiên Hoá - Tuyên hoá - Quảng Bình Đơn vị: C6 - D46 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  45. Trần Đình Hợi Năm sinh: 1927 Ngày hy sinh: 23/3/1976 Quê quán: Quảng Bình, Quảng Bình Đơn vị: F373 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ TP Hồ Chí Minh, tỉnh Hồ Chí Minh Xem chi tiết →
  46. Trần Đình Ký Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 10/05/1970 Quê quán: Quảng Hưng - Quảng Trạch - Quảng Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  47. Trần Đình Ký Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 10/5/1970 Quê quán: Quảng Hưng - Quảng Trạch - Quảng Bình Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  48. Trần Đình Phú Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 06/08/1983 Quê quán: Quảng Sơn - Quảng Trạch - Quảng Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  49. Trần Đình Phú Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 8/6/1983 Quê quán: Quảng Sơn - Quảng Trạch - Quảng Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  50. Trần Đình Phụng Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 20/12/1978 Quê quán: Đồng Trạch - Bố Trạch - Quảng Bình Đơn vị: E26 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Lộc Ninh, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  51. Trần Đình Thuyết Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 15/03/1972 Quê quán: Hưng Trạch - Bố Trạch - Quảng Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  52. Trần Đình Thuyết Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 15/3/1972 Quê quán: Hưng Trạch - Bố Trạch - Quảng Bình Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  53. Trần Đình Tố Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 8/11/1970 Quê quán: Đồng Lạc - Bố Trạch - Quảng Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  54. Trần Đình Tố Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 8/11/1970 Quê quán: Đồng Lạc - Bố Trạch - Quảng Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  55. Trần Đức Hóa Năm sinh: 1966 Ngày hy sinh: 14/03/1988 Quê quán: Trường Sơn - Quảng Ninh - Quảng Bình Đơn vị: HQ604 An táng tại: Đài Tưởng Niệm Huyện Cam Ranh, tỉnh Khánh Hòa Xem chi tiết →
  56. Trần Đức Sỹ Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 05/04/1969 Quê quán: Sơn Trạch - Bố Trạch - Quảng Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  57. Trần Đức Sỹ Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 5/4/1969 Quê quán: Sơn Trạch - Bố Trạch - Quảng Bình Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  58. Trần Đức Thịnh Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Tuyên Hoá - Tuyên Hoá - Quảng Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  59. Trần Đức Thịnh Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 20/6/1973 Quê quán: Tuyên Hoá - Tuyên Hoá - Quảng Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  60. Trần Đức Tứ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Phước Thuỷ - Lệ Thuỷ - Quảng Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →

Xem theo huyện

Số hồ sơ ghi rõ tới cấp huyện. Hồ sơ chỉ ghi tên tỉnh không nằm trong các mục này, nên tổng của chúng ít hơn 1.078.

Nghĩa trang tại Quảng Bình

Muốn xem chiều ngược lại — những ai an táng tại Quảng Bình, bất kể quê ở đâu:

→ Danh mục nghĩa trang liệt sĩ