Danh sách liệt sĩ Quảng Bình

1.078 hồ sơ ghi quê quán Quảng Bình · trang 12/18.

Đây là danh sách theo quê quán, không phải theo nơi an táng. Phần lớn liệt sĩ quê Quảng Bình nằm ở nghĩa trang các tỉnh khác — xin xem mục “An táng tại” của từng hồ sơ.

  1. Phạm Xuân Nhỏ Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 27 - 09 - 1972 Quê quán: An Thuỷ - Lệ Thuỷ - Quảng Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Hải Lăng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  2. Phạm Xuân Nhỏ Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 27/9/1972 Quê quán: An Thuỷ - Lệ Thuỷ - Quảng Bình Đơn vị: B1 - CHC An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hải Lăng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  3. Phạm Xuân Sinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/2/1968 Quê quán: Quảng Trạch, Quảng Bình, Quảng Bình Đơn vị: F5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Thống Nhất, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  4. Phạm Xuân Sinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/2/1968 Quê quán: Quảng Trạch, Quảng Bình, Quảng Bình Đơn vị: F5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Thống Nhất, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  5. Phạm Xuân Thường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/4/1975 Quê quán: Châu Hóa - Thanh Hóa - Quảng Bình Đơn vị: F 341 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ thị xã Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  6. Phạm Xuân Thường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/4/1975 Quê quán: Châu Hóa, Quảng Bình, Quảng Bình Đơn vị: F 341 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  7. Phạm Xuân Tính Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 09/06/1970 Quê quán: Dương Thuỷ - Lệ Thuỷ - Quảng Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  8. Phạm Xuân Tính Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 9/6/1970 Quê quán: Dương Thuỷ - Lệ Thuỷ - Quảng Bình Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  9. Phạm Xuân Việt Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 16/6/1972 Quê quán: Đồng Hới - Quảng Ninh - Quảng Bình Đơn vị: Đoàn 10 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Cần Giờ, tỉnh Hồ Chí Minh Xem chi tiết →
  10. Phan Đăng Hải Năm sinh: 1965 Ngày hy sinh: 22/4/1988 Quê quán: Hải Trạch - Bố Trạch - Quảng Bình Đơn vị: E698 - F302 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ TP Hồ Chí Minh, tỉnh Hồ Chí Minh Xem chi tiết →
  11. Phan Hồng Tư Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 28/06/1968 Quê quán: Quảng Bình, Quảng Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Trảng Bàng, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  12. Phan Hồng Tư Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 28/06/1968 Quê quán: Quảng Bình, Quảng Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Trảng Bàng, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  13. Phan Hữu Tý Năm sinh: 1966 Ngày hy sinh: 14/03/1988 Quê quán: Phong Thủy - Lệ Thủy - Quảng Bình Đơn vị: HQ604 An táng tại: Đài Tưởng Niệm Huyện Cam Ranh, tỉnh Khánh Hòa Xem chi tiết →
  14. Phan Minh Cường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/4/1975 Quê quán: Đại Trạch - Bố Trạch - Quảng Bình Đơn vị: F 7 - QĐ 4 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ thị xã Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  15. Phan Minh Cường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/4/1975 Quê quán: Đại Trạch - Bố Trạch - Quảng Bình Đơn vị: F 7 - QĐ 4 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  16. Phan Sĩ Lương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/4/1975 Quê quán: Thanh Trạch - Bố Trạch - Quảng Bình Đơn vị: F 7 - QĐ 4 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ thị xã Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  17. Phan Sĩ Lương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/4/1975 Quê quán: Thanh Trạch - Bố Trạch - Quảng Bình Đơn vị: F 7 - QĐ 4 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  18. Phan Thanh Cảnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/2/1968 Quê quán: Đồng Hới, Quảng Bình, Quảng Bình Đơn vị: E20 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Diên Khánh, tỉnh Khánh Hoà Xem chi tiết →
  19. Phan Thanh Diệu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Mai Thuỷ - Lệ Thuỷ - Quảng Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Hướng Hóa, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  20. Phan Thanh Diệu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Mai Thuỷ - Lệ Thuỷ - Quảng Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hướng Hóa, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  21. Phan Thanh Quảng Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Đại Trạch - Bố Trạch - Quảng Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  22. Phan Thanh Quảng Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 17/2/1979 Quê quán: Đại Trạch - Bố Trạch - Quảng Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  23. Phan Tiến Huề Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 20/04/1968 Quê quán: MỹTrạch - Bố Trạch - Quảng Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  24. Phan Tiến Huề Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 20/4/1968 Quê quán: MỹTrạch - Bố Trạch - Quảng Bình Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  25. Phan Trọng Trung Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29 - 04 - 1965 Quê quán: Quảng Trạch, Quảng Bình, Quảng Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  26. Phan Trọng Trung Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/4/1965 Quê quán: Quảng Trạch, Quảng Bình, Quảng Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  27. Phan Văn Bình Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Quẩng Lưu - Quảng Trạch - Quảng Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc tế Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  28. Phan Văn Bình Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Quẩng Lưu - Quảng Trạch - Quảng Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  29. Phan Văn Châu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24 - 08 - 1966 Quê quán: Duy Hải - Quảng Trạch - Quảng Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  30. Phan Văn Châu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/8/1966 Quê quán: Duy Hải - Quảng Trạch - Quảng Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  31. Phan Văn Chí Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Quảng Tân - Quảng Trạch - Quảng Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Gio Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  32. Phan Văn Chí Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/5/1967 Quê quán: Quảng Tân - Quảng Trạch - Quảng Bình Đơn vị: D2 - C33 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Gio Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  33. Phan Văn Cốc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Q.Phương - Quảng Trạch - Quảng Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  34. Phan Văn Cốc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/1967 Quê quán: Quảng Phương - Quảng Trạch - Quảng Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  35. Phan Văn Du Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 03/10/1966 Quê quán: Quảng Sơn - Quảng Trạch - Quảng Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  36. Phan Văn Dư Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 3/9/1979 Quê quán: Trung Hoà - Quảng Trạch - QUảng Bình Đơn vị: C6 - D2 - E751 - F5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  37. Phan Văn Du Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 3/10/1966 Quê quán: Quảng Sơn - Quảng Trạch - Quảng Bình Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  38. Phan Văn Dư Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 3/9/1979 Quê quán: Trung Hoà - Quảng Trạch - Quảng Bình Đơn vị: C6 - D2 - E751 - F5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  39. Phan Văn Hạnh Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 26/4/1971 Quê quán: Quảng Phương - Quảng Trạch - Quảng Bình Đơn vị: C19 - E108 - F 308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  40. Phan Văn Hữu Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 08/01/1966 Quê quán: Bắc Trạch - Bố Trạch - Quảng Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  41. Phan Văn Hữu Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 8/1/1966 Quê quán: Bắc Trạch - Bố Trạch - Quảng Bình Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  42. Phan Văn Luật Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 12/02/1971 Quê quán: Hàm Ninh - Quảng Ninh - Quảng Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  43. Phan Văn Luật Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 12/2/1971 Quê quán: Hàm Ninh - Quảng Ninh - Quảng Bình Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  44. Phan Văn Minh Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 14/03/1973 Quê quán: Quảng Lưu - Quảng Trạch - Quảng Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  45. Phan Văn Minh Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 14/3/1973 Quê quán: Quảng Lưu - Quảng Trạch - Quảng Bình Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  46. Phan Văn Tiệm Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 13/3/1985 Quê quán: Mỹ Trạch - Bố Trạch - Quảng Bình Đơn vị: E209 - F7 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ TP Hồ Chí Minh, tỉnh Hồ Chí Minh Xem chi tiết →
  47. Phan Văn Xán Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Bắc Trạch - Bố Trạch - Quảng Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Vinh Chấp, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  48. Phan Văn Xán Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1953 Quê quán: Bắc Trạch - Bố Trạch - Quảng Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Vĩnh Chấp, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  49. Phan Vẽ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24 - 04 - 1972 Quê quán: T .Thuỷ - Lệ Ninh - Quảng Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  50. Phan Vẽ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/4/1972 Quê quán: T .Thuỷ - Lệ Ninh - Quảng Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  51. Phan Vị Năm sinh: 1916 Ngày hy sinh: 18/2/1955 Quê quán: Bố Trạch, Quảng Bình, Quảng Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ TP Hồ Chí Minh, tỉnh Hồ Chí Minh Xem chi tiết →
  52. Phan Xuân Hiền Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 27/01/1968 Quê quán: Quảng Bình, Quảng Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Trảng Bàng, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  53. Phan Xuân Hiền Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 27/01/1968 Quê quán: Quảng Bình, Quảng Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Trảng Bàng, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  54. Phan Xuân Quảng Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 6/6/1978 Quê quán: Quảng Trạch, Quảng Bình, Quảng Bình Đơn vị: Biên phòng Long An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Mộc Hóa, tỉnh Long An Xem chi tiết →
  55. Phan Xuân Văn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23 - 3 - 1969 Quê quán: Quảng Tân - Quảng Trạch - Quảng Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Hướng Hóa, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  56. Phan Xuân Văn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/3/1969 Quê quán: Quảng Tân - Quảng Trạch - Quảng Bình Đơn vị: Đoàn Nhật Lệ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hướng Hóa, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  57. Phùng Ngọc Quang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/04/1966 Quê quán: Lương Ninh - Quảng Ninh - Quảng Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  58. Phùng Ngọc Quang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/4/1966 Quê quán: Lương Ninh - Quảng Ninh - Quảng Bình Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  59. Phùng Văn Chánh Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Vĩnh Ninh - Lệ Ninh - Quảng Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  60. Phùng Văn Chánh Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 15/3/1970 Quê quán: Vĩnh Ninh - Lệ Ninh - Quảng Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →

Xem theo huyện

Số hồ sơ ghi rõ tới cấp huyện. Hồ sơ chỉ ghi tên tỉnh không nằm trong các mục này, nên tổng của chúng ít hơn 1.078.

Nghĩa trang tại Quảng Bình

Muốn xem chiều ngược lại — những ai an táng tại Quảng Bình, bất kể quê ở đâu:

→ Danh mục nghĩa trang liệt sĩ