Danh sách liệt sĩ Ninh Bình
1.036 hồ sơ ghi quê quán Ninh Bình · trang 16/18.
Đây là danh sách theo quê quán, không phải theo nơi an táng. Phần lớn liệt sĩ quê Ninh Bình nằm ở nghĩa trang các tỉnh khác — xin xem mục “An táng tại” của từng hồ sơ.
- Võ Ngọc Tuần Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/4/1967 Quê quán: Yên Mao - Yên Mô - Ninh Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Diễn Châu, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Võ Văn Hương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/4/1973 Quê quán: Yên Phúc, Ninh Bình, Ninh Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ thị xã Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Võ Văn Hương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/4/1973 Quê quán: Yên Phúc, Ninh Bình, Ninh Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Vũ Anh Tuấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/06/1969 Quê quán: Gia Hưng - Gia Viễn - Ninh Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Vũ Bá Chiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 31/1/1968 Quê quán: Khánh Ninh - Yên Khánh - Ninh Bình Đơn vị: D3 - E55 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Vũ Bá Chiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 31/1/1968 Quê quán: Khánh Ninh - Yên Khánh - Ninh Bình Đơn vị: D3 - E55 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Vũ Bảo Diệp Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/3/1975 Quê quán: Quang Thiện - Kim Sơn - Ninh Bình Đơn vị: E28 - F10 - Quân đoàn 3 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Định Quán, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Vũ Bảo Diệp Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/3/1975 Quê quán: Quang Thiện - Kim Sơn - Ninh Bình Đơn vị: E28 - F10 - Quân đoàn 3 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Định Quán, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Vũ Công Giáo Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Yên Thành - Yên Mộ - Ninh Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Vũ Công Giáo Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 22/7/1972 Quê quán: Yên Thành - Yên Mộ - Ninh Bình Đơn vị: F312 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Vũ Công Minh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/1972 Quê quán: Gia Khánh, Ninh Bình, Ninh Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Bình Long, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
- Vũ Công Minh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 00/03/1972 Quê quán: Gia Khánh, Ninh Bình, Ninh Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bình Long, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
- Vũ Đình Chiểu Năm sinh: 1922 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Ninh Giang - Gia Khánh - Ninh Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Vũ Đình Chiểu Năm sinh: 1922 Ngày hy sinh: 21/12/1972 Quê quán: Ninh Giang - Gia Khánh - Ninh Bình Đơn vị: F312 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Vũ Đỉnh Thiện Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 21/05/1978 Quê quán: Khánh Thượng - Tam Điệp - Ninh Bình Đơn vị: F10 QĐ3 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Vũ Đức Ký Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 23/03/1971 Quê quán: Khánh Trường - Yên Mô - - Ninh Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Vũ Đức Ký Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/03/1971 Quê quán: Khánh Trương - Yên Mô - Ninh Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Vũ Đức Liệu Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 28/11/1974 Quê quán: Yên Thành - Yên Mô - Ninh Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Vũ Đức Liệu Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 28/11/1974 Quê quán: Yên Thành - Yên Mô - Ninh Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Vũ Đức Thuận Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16.04.1972 Quê quán: Gia Viễn, Ninh Bình, Ninh Bình Đơn vị: E21 - F3 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Hoài Nhơn, tỉnh Bình Định Xem chi tiết →
- Vũ Đức Thuận Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/4/1972 Quê quán: Gia Viễn, Ninh Bình, Ninh Bình Đơn vị: E21 - F3 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hoài Nhơn, tỉnh Bình Định Xem chi tiết →
- Vũ Hồ Công Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 23/07/1978 Quê quán: Ninh Phong - Hoa Lư - Ninh Bình Đơn vị: E 316 F303 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Vũ Hồng Con Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Yên Lâm - Yên Mô - Ninh Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Vũ Hồng Con Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 13/1/1973 Quê quán: Yên Lâm - Yên Mô - Ninh Bình Đơn vị: E95 - F325 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Vũ Hồng Cư Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 29/4/1979 Quê quán: Yên Phong - Yên Mô - Ninh Bình Đơn vị: C8 D5 E165 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Bến Cầu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Vũ Hồng Cư Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 29/04/1979 Quê quán: Yên Phong - Yên Mô - Ninh Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cầu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Vũ Hồng Ninh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Khánh Hoà – yên Khánh, Ninh Bình, Ninh Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc tế Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Vũ Hồng Ninh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Khánh Hoà – yên Khánh, Ninh Bình, Ninh Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Vũ Hồng Thái Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 28/04/1975 Quê quán: Ninh Bình, Ninh Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Bến Cát, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
- Vũ Hồng Thái Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 28/4/1975 Quê quán: Ninh Bình, Ninh Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cát, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
- Vũ Hữu Thịnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15 - 09 - 1968 Quê quán: Gia Ninh - Gia Viễn - Ninh Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Vũ Hữu Thịnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/9/1968 Quê quán: Gia Ninh - Gia Viễn - Ninh Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Vũ Hữu Xuân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/1970 Quê quán: Gia Phú - Gia Viễn - Ninh Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc tế Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Vũ Hữu Xuân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/1970 Quê quán: Gia Phú - Gia Viễn - Ninh Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Vũ Khiên Năm sinh: 1927 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Khánh Cư - Yên Khánh - Ninh Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Vinh Hoà, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Vũ Khiên Năm sinh: 1927 Ngày hy sinh: 21/9/1966 Quê quán: Khánh Cư - Yên Khánh - Ninh Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Vĩnh Hòa, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Vũ Kim Lý Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/4/1968 Quê quán: Gia Thanh - Gia Viễn - Ninh Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Diễn Châu, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Vũ Kim Lý Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/4/1968 Quê quán: Gia Thanh - Gia Viễn - Ninh Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Diễn Châu, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Vũ Minh Huyến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18 - 06 - 1967 Quê quán: Gia Phong - Gia Viễn - Ninh Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Vũ Minh Huyến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/6/1967 Quê quán: Gia Phong - Gia Viễn - Ninh Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Vũ Minh Sơn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/9/1972 Quê quán: Phát Diệm - Kim Sơn - Ninh Bình Đơn vị: CT - 2BX - D67 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Vũ Minh Sơn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/9/1972 Quê quán: Phát Diệm - Kim Sơn - Ninh Bình Đơn vị: CT - 2BX - D67 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Vũ Ngọc Dần Năm sinh: 1925 Ngày hy sinh: 3/2/1968 Quê quán: Yên Phú, Ninh Bình, Ninh Bình Đơn vị: D8 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Củ Chi, tỉnh Hồ Chí Minh Xem chi tiết →
- Vũ Ngọc Doanh Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 30/8/1969 Quê quán: Ninh Phong - Gia Khánh - Ninh Bình Đơn vị: D44 - M9 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Bình Phước, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
- vũ Ngọc Doanh Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 30/08/1969 Quê quán: Ninh Phong - Gia Khánh - Ninh Bình Đơn vị: D44 - M9 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Đồng Phú, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
- Vũ Ngọc Liễn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/5/1964 Quê quán: Gia Lực - Gia Viễn - Ninh Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc tế Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Vũ Ngọc Liễn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/5/1964 Quê quán: Gia Lực - Gia Viễn - Ninh Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Vũ Ngọc Mân Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 18/08/1968 Quê quán: Yên Mô, Ninh Bình, Ninh Bình Đơn vị: D5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Vũ Ngọc Mân Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 18/08/1968 Quê quán: Yên Mô, Ninh Bình, Ninh Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Vũ Ngọc Tuấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/5/1974 Quê quán: Yên Mô, Ninh Bình, Ninh Bình Đơn vị: D4 - Gia Định An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Củ Chi, tỉnh Hồ Chí Minh Xem chi tiết →
- Vũ Quang Hợi Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 7/5/1981 Quê quán: Hoa Lư, Ninh Bình, Ninh Bình Đơn vị: Đoàn 7704 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ TP Hồ Chí Minh, tỉnh Hồ Chí Minh Xem chi tiết →
- Vũ Quang Trung Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 13/1/1972 Quê quán: Khánh Thủy - Yên Khánh - Ninh Bình Đơn vị: D40 - M9 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Bình Phước, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
- vũ Quang Trung Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Khánh Thủy - Yên Khánh - Ninh Bình Đơn vị: D49 - M9 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Đồng Phú, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
- Vũ Quang Vân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/08/1978 Quê quán: Thị Xã Tam Điệp, Ninh Bình, Ninh Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Vũ Thanh Hải Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 16/7/1966 Quê quán: Yên Nhân - Yên Mô - Ninh Bình Đơn vị: C2 - D9 - E90 - F324 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Cam Lộ, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Vũ Thanh Sơn Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 28/01/1979 Quê quán: Đồng phong - Hoàng Long - Ninh Bình Đơn vị: F10 QĐ3 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Vũ Thanh Thìn Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 12/04/1975 Quê quán: Gia Tán - Gia Viễn - Ninh Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bình Long, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
- Vũ Thế Đại Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/05/1979 Quê quán: Yên Mỹ - TX Tam Điệp - Ninh Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Vũ Thế Mỹ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30 - 07 - 1968 Quê quán: Yên Hoà - Yên Mô - Ninh Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Vũ Thế Mỹ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/7/1968 Quê quán: Yên Hoà - Yên Mô - Ninh Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
Xem theo huyện
Số hồ sơ ghi rõ tới cấp huyện. Hồ sơ chỉ ghi tên tỉnh không nằm trong các mục này, nên tổng của chúng ít hơn 1.036.
Nghĩa trang tại Ninh Bình
Muốn xem chiều ngược lại — những ai an táng tại Ninh Bình, bất kể quê ở đâu: