Danh sách liệt sĩ Ninh Bình
1.036 hồ sơ ghi quê quán Ninh Bình · trang 16/18.
Đây là danh sách theo quê quán, không phải theo nơi an táng. Phần lớn liệt sĩ quê Ninh Bình nằm ở nghĩa trang các tỉnh khác — xin xem mục “An táng tại” của từng hồ sơ.
- Trịnh Xuân Thắng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1972 Quê quán: Khánh Hoà - Yên Khánh - Ninh Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc tế Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Trịnh Xuân Thắng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1972 Quê quán: Khánh Hoà - Yên Khánh - Ninh Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Trịnh Xuân Thiểm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 05/09/1968 Quê quán: Kim Định - Kim Sơn - Ninh Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Vinh Tân, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trịnh Xuân Thiểm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/5/1968 Quê quán: Kim Định - Kim Sơn - Ninh Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Vĩnh Tân, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trịnh Xuân Thình Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 17/3/1975 Quê quán: Gia Hòa - Gia Viễn - Ninh Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
- Trịnh Xuân Thình Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 17/3/1975 Quê quán: Gia Hòa - Gia Viễn - Ninh Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
- Trịnh Xuân Tới Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 25 - 01 - 1973 Quê quán: Gia Viễn, Ninh Bình, Ninh Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trịnh Xuân Tới Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 25/1/1973 Quê quán: Gia Viễn, Ninh Bình, Ninh Bình Đơn vị: H1 - C95 - F325 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trương Công Nhân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/2/1968 Quê quán: Nho Quan, Ninh Bình, Ninh Bình Đơn vị: C21 - E16 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Củ Chi, tỉnh Hồ Chí Minh Xem chi tiết →
- Trương Đức Đang Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 27/03/1978 Quê quán: Bản cái - Phong Dụ - ý Yên - Ninh Bình Đơn vị: C20 F320 QĐ3 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Trương Đức Đang Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 27/03/1978 Quê quán: Bản cái - Phong Dụ - ý Yên - Ninh Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Trương Nam Cao Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 11/05/1978 Quê quán: Yên Nhân - Yên Mô - Ninh Bình Đơn vị: C18 E2 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Trương Nam Cao Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 11/05/1978 Quê quán: Yên Nhân - Yên Mô - Ninh Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- TRƯƠNG QUỐC ĐẠT Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 1972 Quê quán: Yên Mô, Ninh Bình, Ninh Bình Đơn vị: Thượng sĩ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Ninh Hoà - Vạn Ninh, tỉnh Khánh Hoà Xem chi tiết →
- Trương Thanh Thự Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 14/08/1969 Quê quán: Ninh Bình, Ninh Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Trương Thế Dũng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/2/1969 Quê quán: Lai thành - kim Sơn - Ninh Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc tế Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Trương Thế Dũng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/2/1969 Quê quán: Lai thành - kim Sơn - Ninh Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Trương Thế Hưng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 08/1972 Quê quán: Yên Nhân - Yên Mô - Ninh Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Trương Văn Chiến Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 2/1968 Quê quán: Gia Viễn, Ninh Bình, Ninh Bình Đơn vị: D3 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ TP Hồ Chí Minh, tỉnh Hồ Chí Minh Xem chi tiết →
- Trương Văn Duy Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Yên Nhân – Yên Mô, Ninh Bình, Ninh Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc tế Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Trương Văn Duy Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Yên Nhân – Yên Mô, Ninh Bình, Ninh Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Trương Văn Thái Năm sinh: 1913 Ngày hy sinh: 7/12/1951 Quê quán: Ninh Bình, Ninh Bình Đơn vị: K309 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ TP Hồ Chí Minh, tỉnh Hồ Chí Minh Xem chi tiết →
- Tùy Văn Nôi Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Khanh Nhạc - Yên Khánh - Ninh Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Nghi Lộc, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Võ Đại Hảo Năm sinh: 1963 Ngày hy sinh: 13/3/1984 Quê quán: Kim Sơn, Ninh Bình, Ninh Bình Đơn vị: Trường KT Cát Lái Hải Quân An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ TP Hồ Chí Minh, tỉnh Hồ Chí Minh Xem chi tiết →
- Võ Ngọc Tuần Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/4/1967 Quê quán: Yên Mao - Yên Mô - Ninh Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Diễn Châu, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Võ Ngọc Tuần Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/4/1967 Quê quán: Yên Mao - Yên Mô - Ninh Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Diễn Châu, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Võ Văn Hương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/4/1973 Quê quán: Yên Phúc, Ninh Bình, Ninh Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ thị xã Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Võ Văn Hương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/4/1973 Quê quán: Yên Phúc, Ninh Bình, Ninh Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Vũ Anh Tuấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/06/1969 Quê quán: Gia Hưng - Gia Viễn - Ninh Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Vũ Bá Chiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 31/1/1968 Quê quán: Khánh Ninh - Yên Khánh - Ninh Bình Đơn vị: D3 - E55 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Vũ Bá Chiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 31/1/1968 Quê quán: Khánh Ninh - Yên Khánh - Ninh Bình Đơn vị: D3 - E55 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Vũ Bảo Diệp Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/3/1975 Quê quán: Quang Thiện - Kim Sơn - Ninh Bình Đơn vị: E28 - F10 - Quân đoàn 3 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Định Quán, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Vũ Bảo Diệp Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/3/1975 Quê quán: Quang Thiện - Kim Sơn - Ninh Bình Đơn vị: E28 - F10 - Quân đoàn 3 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Định Quán, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Vũ Công Giáo Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Yên Thành - Yên Mộ - Ninh Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Vũ Công Giáo Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 22/7/1972 Quê quán: Yên Thành - Yên Mộ - Ninh Bình Đơn vị: F312 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Vũ Công Minh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/1972 Quê quán: Gia Khánh, Ninh Bình, Ninh Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Bình Long, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
- Vũ Công Minh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 00/03/1972 Quê quán: Gia Khánh, Ninh Bình, Ninh Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bình Long, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
- Vũ Đình Chiểu Năm sinh: 1922 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Ninh Giang - Gia Khánh - Ninh Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Vũ Đình Chiểu Năm sinh: 1922 Ngày hy sinh: 21/12/1972 Quê quán: Ninh Giang - Gia Khánh - Ninh Bình Đơn vị: F312 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Vũ Đỉnh Thiện Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 21/05/1978 Quê quán: Khánh Thượng - Tam Điệp - Ninh Bình Đơn vị: F10 QĐ3 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Vũ Đỉnh Thiện Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 21/05/1978 Quê quán: Khánh Thượng - Tam Điệp - Ninh Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Vũ Đức Ký Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 23/03/1971 Quê quán: Khánh Trường - Yên Mô - - Ninh Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Vũ Đức Ký Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/03/1971 Quê quán: Khánh Trương - Yên Mô - Ninh Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Vũ Đức Liệu Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 28/11/1974 Quê quán: Yên Thành - Yên Mô - Ninh Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Vũ Đức Liệu Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 28/11/1974 Quê quán: Yên Thành - Yên Mô - Ninh Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Vũ Đức Thuận Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16.04.1972 Quê quán: Gia Viễn, Ninh Bình, Ninh Bình Đơn vị: E21 - F3 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Hoài Nhơn, tỉnh Bình Định Xem chi tiết →
- Vũ Đức Thuận Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/4/1972 Quê quán: Gia Viễn, Ninh Bình, Ninh Bình Đơn vị: E21 - F3 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hoài Nhơn, tỉnh Bình Định Xem chi tiết →
- Vũ Duy Hiền Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 17/6/1972 Quê quán: Ninh Mỹ - Hia Khánh - Ninh Bình Đơn vị: C17 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
- Vũ Hồ Công Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 23/07/1978 Quê quán: Ninh Phong - Hoa Lư - Ninh Bình Đơn vị: E 316 F303 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Vũ Hồ Công Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 23/07/1978 Quê quán: Ninh Phong - Hoa Lư - Ninh Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Vũ Hồng Con Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Yên Lâm - Yên Mô - Ninh Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Vũ Hồng Con Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 13/1/1973 Quê quán: Yên Lâm - Yên Mô - Ninh Bình Đơn vị: E95 - F325 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Vũ Hồng Cư Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 29/4/1979 Quê quán: Yên Phong - Yên Mô - Ninh Bình Đơn vị: C8 D5 E165 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Bến Cầu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Vũ Hồng Cư Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 29/04/1979 Quê quán: Yên Phong - Yên Mô - Ninh Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cầu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Vũ Hồng Ninh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Khánh Hoà – yên Khánh, Ninh Bình, Ninh Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc tế Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Vũ Hồng Ninh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Khánh Hoà – yên Khánh, Ninh Bình, Ninh Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Vũ Hồng Thái Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 28/04/1975 Quê quán: Ninh Bình, Ninh Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Bến Cát, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
- Vũ Hồng Thái Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 28/4/1975 Quê quán: Ninh Bình, Ninh Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cát, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
- Vũ Hữu Thịnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15 - 09 - 1968 Quê quán: Gia Ninh - Gia Viễn - Ninh Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Vũ Hữu Thịnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/9/1968 Quê quán: Gia Ninh - Gia Viễn - Ninh Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
Xem theo huyện
Số hồ sơ ghi rõ tới cấp huyện. Hồ sơ chỉ ghi tên tỉnh không nằm trong các mục này, nên tổng của chúng ít hơn 1.036.
Nghĩa trang tại Ninh Bình
Muốn xem chiều ngược lại — những ai an táng tại Ninh Bình, bất kể quê ở đâu: