Danh sách liệt sĩ Ninh Bình

1.036 hồ sơ ghi quê quán Ninh Bình · trang 15/18.

Đây là danh sách theo quê quán, không phải theo nơi an táng. Phần lớn liệt sĩ quê Ninh Bình nằm ở nghĩa trang các tỉnh khác — xin xem mục “An táng tại” của từng hồ sơ.

  1. Trịnh Đình Chiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Gia Định - Gia Viễn - Ninh Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  2. Trịnh Đình Chiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/6/1970 Quê quán: Gia Định - Gia Viễn - Ninh Bình Đơn vị: C4 - BT106 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  3. TRỊNH ĐÌNH TỈNH Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 04/07/1975 Quê quán: Thị Trấn - Nho Quan - Ninh Bình Đơn vị: B.T.L QK5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ TP Tam Kỳ, tỉnh Quảng Nam Xem chi tiết →
  4. Trịnh Đình Tỉnh Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 7/4/1975 Quê quán: Thị Trấn - Nho Quan - Ninh Bình Đơn vị: B.T.L QK5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Thành phố Tam Kỳ, tỉnh Quảng Nam Xem chi tiết →
  5. Trịnh Duy Thái Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 26 - 01 - 1973 Quê quán: Khánh Cù - Yên Khánh - Ninh Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  6. Trịnh Duy Thái Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 26/1/1973 Quê quán: Khánh Cù - Yên Khánh - Ninh Bình Đơn vị: C95 - F325 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  7. Trịnh Hoài Thanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/4/1968 Quê quán: Gia Định - Gia Viễn - Ninh Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Diễn Châu, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  8. Trịnh Hoài Thanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/4/1968 Quê quán: Gia Định - Gia Viễn - Ninh Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Diễn Châu, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  9. Trịnh Minh Thông Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 08/06/1969 Quê quán: Gia Khánh, Ninh Bình, Ninh Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  10. Trịnh Minh Thông Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 08/06/1969 Quê quán: Gia Khánh, Ninh Bình, Ninh Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  11. Trịnh Ngọc Dôn Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 8/6/1967 Quê quán: Gia Lạc - Gia Viễn - Ninh Bình Đơn vị: Pháo 37ly An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  12. Trịnh Ngọc Huyền Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/6/1970 Quê quán: Ninh Hòa - Gia Khanh - Ninh Bình Đơn vị: E 4 - F 5 - QK 7 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ thị xã Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  13. Trịnh Ngọc Huyền Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/6/1970 Quê quán: Ninh Hòa - Gia Khanh - Ninh Bình Đơn vị: E 4 - F 5 - QK 7 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  14. Trịnh Ngọc Tòng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20 - 09 - 1967 Quê quán: Gia Thanh - Gia Viễn - Ninh Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  15. Trịnh Ngọc Tòng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/9/1967 Quê quán: Gia Thanh - Gia Viễn - Ninh Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  16. Trịnh Ngọc Tuý Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28 - 08 - 1967 Quê quán: Gia Thanh - Gia Viễn - Ninh Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  17. Trịnh Ngọc Tuý Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/8/1967 Quê quán: Gia Thanh - Gia Viễn - Ninh Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  18. Trịnh Quốc Việt Năm sinh: 1935 Ngày hy sinh: 4/1/1975 Quê quán: Tân Thành - Kim Sơn - Ninh Bình Đơn vị: E141 - F7 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Phước Long, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  19. Trịnh Thành Công Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 13/02/1975 Quê quán: Khánh Cứ - Yên Khánh - Ninh Bình Đơn vị: H23 C5 D5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  20. Trịnh Thành Công Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 13/02/1975 Quê quán: Khánh Cứ - Yên Khánh - Ninh Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  21. Trịnh Thị Minh Tâm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Gia Viễn, Ninh Bình, Ninh Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  22. Trịnh Văn Bình Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/8/1978 Quê quán: Yên Phong - Tam Điệp - Ninh Bình Đơn vị: C21 E165 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Bến Cầu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  23. Trịnh Văn Bình Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 09/08/1978 Quê quán: Yên Phong - Tam Điệp - Ninh Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cầu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  24. Trịnh Văn Huê Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 25/12/1967 Quê quán: Thương Hoa - Nho Quan - Ninh Bình Đơn vị: C12 D 9 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  25. Trịnh Văn Huê Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 25/12/1967 Quê quán: Thương Hoa - Nho Quan - Ninh Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  26. Trịnh Văn Huyền Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/6/1970 Quê quán: Ninh Bình, Ninh Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Thống Nhất, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  27. Trịnh Văn Huyền Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/6/1970 Quê quán: Ninh Bình, Ninh Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Thống Nhất, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  28. Trịnh Văn Núi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Gia Lạc - Gia Viễn - Ninh Bình Đơn vị: E 174 F5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  29. Trịnh Văn Núi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 06/1974 Quê quán: Gia Lạc - Gia Viễn - Ninh Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  30. Trịnh Văn Phú Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 11/6/1984 Quê quán: TX Tam Điệp, Ninh Bình, Ninh Bình Đơn vị: D46 - MT479 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ TP Hồ Chí Minh, tỉnh Hồ Chí Minh Xem chi tiết →
  31. Trịnh Văn Quỳnh Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 31 - 01 - 1970 Quê quán: Yên Thịnh - Yên Mộ - Ninh Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  32. Trịnh Văn Quỳnh Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 31/1/1970 Quê quán: Yên Thịnh - Yên Mộ - Ninh Bình Đơn vị: 108 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  33. Trịnh Văn Thu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/02/1986 Quê quán: Khánh Công - Kim Sơn - Ninh Bình Đơn vị: D 48 CHC An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  34. Trịnh Văn Tuynh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Gia Thịnh - Gia Viễn - Ninh Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  35. Trịnh Văn Tuynh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Gia Thịnh - Gia Viễn - Ninh Bình Đơn vị: C3 K2 E6 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  36. Trịnh Xuân An Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Vĩnh Xuân - Gia Khánh - Ninh Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Triệu Ái, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  37. Trịnh Xuân An Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 5/2/1972 Quê quán: Vĩnh Xuân - Gia Khánh - Ninh Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Ái, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  38. Trịnh Xuân Thắng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1972 Quê quán: Khánh Hoà - Yên Khánh - Ninh Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc tế Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  39. Trịnh Xuân Thắng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1972 Quê quán: Khánh Hoà - Yên Khánh - Ninh Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  40. Trịnh Xuân Thiểm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 05/09/1968 Quê quán: Kim Định - Kim Sơn - Ninh Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Vinh Tân, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  41. Trịnh Xuân Thiểm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/5/1968 Quê quán: Kim Định - Kim Sơn - Ninh Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Vĩnh Tân, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  42. Trịnh Xuân Thình Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 17/3/1975 Quê quán: Gia Hòa - Gia Viễn - Ninh Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  43. Trịnh Xuân Tới Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 25 - 01 - 1973 Quê quán: Gia Viễn, Ninh Bình, Ninh Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  44. Trịnh Xuân Tới Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 25/1/1973 Quê quán: Gia Viễn, Ninh Bình, Ninh Bình Đơn vị: H1 - C95 - F325 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  45. Trương Công Nhân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/2/1968 Quê quán: Nho Quan, Ninh Bình, Ninh Bình Đơn vị: C21 - E16 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Củ Chi, tỉnh Hồ Chí Minh Xem chi tiết →
  46. Trương Đức Đang Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 27/03/1978 Quê quán: Bản cái - Phong Dụ - ý Yên - Ninh Bình Đơn vị: C20 F320 QĐ3 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  47. Trương Nam Cao Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 11/05/1978 Quê quán: Yên Nhân - Yên Mô - Ninh Bình Đơn vị: C18 E2 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  48. Trương Nam Cao Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 11/05/1978 Quê quán: Yên Nhân - Yên Mô - Ninh Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  49. TRƯƠNG QUỐC ĐẠT Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 1972 Quê quán: Yên Mô, Ninh Bình, Ninh Bình Đơn vị: Thượng sĩ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Ninh Hoà - Vạn Ninh, tỉnh Khánh Hoà Xem chi tiết →
  50. Trương Thanh Thự Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 14/08/1969 Quê quán: Ninh Bình, Ninh Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  51. Trương Thế Dũng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/2/1969 Quê quán: Lai thành - kim Sơn - Ninh Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc tế Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  52. Trương Thế Dũng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/2/1969 Quê quán: Lai thành - kim Sơn - Ninh Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  53. Trương Thế Hưng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 08/1972 Quê quán: Yên Nhân - Yên Mô - Ninh Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  54. Trương Văn Chiến Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 2/1968 Quê quán: Gia Viễn, Ninh Bình, Ninh Bình Đơn vị: D3 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ TP Hồ Chí Minh, tỉnh Hồ Chí Minh Xem chi tiết →
  55. Trương Văn Duy Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Yên Nhân – Yên Mô, Ninh Bình, Ninh Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc tế Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  56. Trương Văn Duy Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Yên Nhân – Yên Mô, Ninh Bình, Ninh Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  57. Trương Văn Thái Năm sinh: 1913 Ngày hy sinh: 7/12/1951 Quê quán: Ninh Bình, Ninh Bình Đơn vị: K309 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ TP Hồ Chí Minh, tỉnh Hồ Chí Minh Xem chi tiết →
  58. Tùy Văn Nôi Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Khanh Nhạc - Yên Khánh - Ninh Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Nghi Lộc, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  59. Võ Đại Hảo Năm sinh: 1963 Ngày hy sinh: 13/3/1984 Quê quán: Kim Sơn, Ninh Bình, Ninh Bình Đơn vị: Trường KT Cát Lái Hải Quân An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ TP Hồ Chí Minh, tỉnh Hồ Chí Minh Xem chi tiết →
  60. Võ Ngọc Tuần Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/4/1967 Quê quán: Yên Mao - Yên Mô - Ninh Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Diễn Châu, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →

Xem theo huyện

Số hồ sơ ghi rõ tới cấp huyện. Hồ sơ chỉ ghi tên tỉnh không nằm trong các mục này, nên tổng của chúng ít hơn 1.036.

Nghĩa trang tại Ninh Bình

Muốn xem chiều ngược lại — những ai an táng tại Ninh Bình, bất kể quê ở đâu:

→ Danh mục nghĩa trang liệt sĩ