Danh sách liệt sĩ Long An

368 hồ sơ ghi quê quán Long An · trang 3/7.

Đây là danh sách theo quê quán, không phải theo nơi an táng. Phần lớn liệt sĩ quê Long An nằm ở nghĩa trang các tỉnh khác — xin xem mục “An táng tại” của từng hồ sơ.

  1. Nguyễn Văn Lá Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/10/1963 Quê quán: Long An, Long An Đơn vị: QĐNDVN An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cát, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Văn Lê Năm sinh: 1924 Ngày hy sinh: 07/04/1964 Quê quán: Long An, Long An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Văn Lợi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/1974 Quê quán: Đức Lập - Đức Hòa - Long An Đơn vị: kinh tài tỉnh Bà Rịa - Long Khánh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Định Quán, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Văn Lơn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 09/02/1978 Quê quán: Long An, Long An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Văn Ngăn Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 31/10/1972 Quê quán: Vàm Cỏ - Đức Hòa - - Long An Đơn vị: Thành đội Mỹ Tho An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Văn Ngẩu Năm sinh: 1932 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Long An, Long An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Cái Bè, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Văn Nhì Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 21/10/1968 Quê quán: Tân Phú - Đức Hòa - Long An Đơn vị: V12 - D80 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Đồng Phú, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Văn Nhồng Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 21/03/1968 Quê quán: Long An, Long An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bình Long, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Văn Ở Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/1971 Quê quán: Long An, Long An, Long An Đơn vị: Lực lượng huyện Định Quán An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Định Quán, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Văn Phúc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/12/1979 Quê quán: Thị Xã Tân An, Long An, Long An Đơn vị: E88 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Văn Phước Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 21/03/1968 Quê quán: Đức hòa, Long An, Long An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bình Long, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  12. Nguyễn văn Quận Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Long An, Long An Đơn vị: D514 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Cái Bè, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Văn Sen Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/1/1973 Quê quán: Lộc Giang - Đức Hòa - Long An Đơn vị: F5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Văn Tánh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Bình Tam - Vàm Cỏ - Long An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Văn Tây Năm sinh: 1966 Ngày hy sinh: 18/04/1989 Quê quán: ấp 5 Bình Quới - Vàm Cỏ - Long An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Văn Te Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 04/04/1967 Quê quán: Cần Đước, Long An, Long An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  17. Nguyên Văn Thâm Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 08/01/1967 Quê quán: phước Tây - Long Trụ - Long An Đơn vị: C66 - E81 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Đồng Phú, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Văn Thăng Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 22/08/1967 Quê quán: Long Mỹ Thuận - Thủ Thừa - Long An Đơn vị: Y24 - E81 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Đồng Phú, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Văn Thảo Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 27/05/1970 Quê quán: Đức Hòa, Long An, Long An Đơn vị: B70 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Văn Tháp Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 01/01/1972 Quê quán: Long An, Long An Đơn vị: C336 - D341 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Cái Bè, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  21. Nguyễn Văn Tiến Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 22/08/1967 Quê quán: Long Ngãi Thuận - Thủ Thừa - Long An Đơn vị: Z24 - E81 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Đồng Phú, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  22. Nguyễn Văn Tỏ Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 17/04/1973 Quê quán: Đức Hòa, Long An, Long An Đơn vị: Ban Thông tin MT An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  23. Nguyễn Văn Trí Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 04/02/1967 Quê quán: Đức Hòa Ha - Đức Hòa - Long An Đơn vị: C62 - E81 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Đồng Phú, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  24. Nguyễn Văn Triền Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Mộc Hóa, Long An, Long An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Thành, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  25. Nguyễn Xuân Trân Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 16/12/1972 Quê quán: Đức Hòa, Long An, Long An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  26. Phạm Hồng Lách Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/1/1977 Quê quán: Long Hiệp - Bến Lức - Long An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  27. Phạm Hùng Sơn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/10/1965 Quê quán: Long sơn - Cần Đước - Long An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  28. Phạm Hữu Nhựt Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 20/03/1974 Quê quán: Thủ Thừa, Long An, Long An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Trảng Bàng, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  29. Phạm Thế Ngọc Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 04/08/1974 Quê quán: Cần Đước, Long An, Long An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  30. Phạm Thế Phương Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 10/1968 Quê quán: An Ninh - Đức Hòa - Long An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hòa Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  31. Phạm Thị Liên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/3/1973 Quê quán: Vĩnh Hưng - Cần Giuộc - Long An Đơn vị: Huyện Long Thành An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Thành, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  32. Phạm Văn Ba Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 04/01/1968 Quê quán: Long An, Long An Đơn vị: Hậu cần Quân khu 2 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Cái Bè, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  33. Phạm Văn Bảy Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Đức Lập - Đức Hòa - Long An Đơn vị: An ninh TP.MT An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  34. Phạm Văn Đây Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/10/1969 Quê quán: Thanh Hưng - Đức Hòa - Long An Đơn vị: F5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  35. Phạm Văn Lênh Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 02/08/1972 Quê quán: Đức Hòa, Long An, Long An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  36. Phạm văn lường Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 06/12/1961 Quê quán: Đức Huệ, Long An, Long An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  37. Phạm Văn Lý Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/12/1966 Quê quán: Đức Hòa, Long An, Long An Đơn vị: C5 - E5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Định Quán, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  38. Phạm Văn Nhỏ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 02/06/1968 Quê quán: Cần Đước, Long An, Long An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  39. Phạm Văn Phòng Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 25/10/1967 Quê quán: Đức Hòa, Long An, Long An Đơn vị: B12 - A5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Đồng Phú, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  40. Phạm Văn Tân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Long An, Long An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Định Quán, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  41. Phạm Văn Tân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Long An, Long An, Long An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Định Quán, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  42. Phạm Văn Thanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/2/1978 Quê quán: Đức Huệ, Long An, Long An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Mộc Hóa, tỉnh Long An Xem chi tiết →
  43. Phạm Văn Thuyền Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/3/1971 Quê quán: Bình Hòa Đông - Mộc Hóa - Long An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Mộc Hóa, tỉnh Long An Xem chi tiết →
  44. Phạm Văn Tuyên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/10/1978 Quê quán: Cần Đước, Long An, Long An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Mộc Hóa, tỉnh Long An Xem chi tiết →
  45. Phạm Văn Võng Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 01/02/1967 Quê quán: Bình Nhật - Bến Lúc - Long An Đơn vị: C67 - E81 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Đồng Phú, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  46. Phạm VănVõng Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 1/2/1967 Quê quán: Bình Nhật - Bến Lức - Long An Đơn vị: C67 - E81 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Bình Phước, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  47. Phan Chu Trinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/2/1966 Quê quán: Bình Hòa Trung - Mộc Hóa - Long An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Mộc Hóa, tỉnh Long An Xem chi tiết →
  48. Phan Hoài Nam Năm sinh: 1935 Ngày hy sinh: 30/11/1972 Quê quán: Phước Hậu - Cần Giuộc - Long An Đơn vị: Cục Chính trị QK8 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  49. Phan Hoài Nam Năm sinh: 1935 Ngày hy sinh: 30/11/1972 Quê quán: Phước Hậu - Cần Giuộc - - Long An Đơn vị: Cục Chính trị QK8 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  50. Phan Thanh Hoa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/7/1974 Quê quán: Tân Bửu - Bến Thủy - Long An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  51. Phan Thanh Liêm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/3/1967 Quê quán: Long An, Long An Đơn vị: Nhà in Trần Phú An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ TP Hồ Chí Minh, tỉnh Hồ Chí Minh Xem chi tiết →
  52. Phan Thị Ty Năm sinh: 1929 Ngày hy sinh: 9/2/1966 Quê quán: TT Mộc Hóa, Long An, Long An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Mộc Hóa, tỉnh Long An Xem chi tiết →
  53. Phan Văn A Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 2/5/1970 Quê quán: Bình Hòa Trung - Mộc Hóa - Long An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Mộc Hóa, tỉnh Long An Xem chi tiết →
  54. Phan Văn Gởi Năm sinh: 1935 Ngày hy sinh: 22/7/1964 Quê quán: Bình Hòa - Đức Hòa - Long An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Củ Chi, tỉnh Hồ Chí Minh Xem chi tiết →
  55. Phan Văn Hội Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 29/09/1962 Quê quán: Long An, Long An Đơn vị: D 514 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Cái Bè, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  56. Phan Văn Hội Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 29/09/1962 Quê quán: Long An, Long An Đơn vị: D 514 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Cái Bè, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  57. Phan Văn Kiệt Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 14/7/1978 Quê quán: Bình Hòa Tây - Mộc Hóa - Long An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Mộc Hóa, tỉnh Long An Xem chi tiết →
  58. Phan Văn Lời Năm sinh: 1924 Ngày hy sinh: 5/6/1954 Quê quán: Long Khê - Cần Đước - Long An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ TP Hồ Chí Minh, tỉnh Hồ Chí Minh Xem chi tiết →
  59. Phan Văn Nước Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/3/1969 Quê quán: Long An, Long An Đơn vị: Du kích An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Bến Cầu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  60. Phan Văn Nước Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/03/1969 Quê quán: Long An, Long An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cầu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →

Xem theo huyện

Số hồ sơ ghi rõ tới cấp huyện. Hồ sơ chỉ ghi tên tỉnh không nằm trong các mục này, nên tổng của chúng ít hơn 368.

Nghĩa trang tại Long An

Muốn xem chiều ngược lại — những ai an táng tại Long An, bất kể quê ở đâu:

→ Danh mục nghĩa trang liệt sĩ