Danh sách liệt sĩ Mộc Hóa, Long An

55 hồ sơ ghi quê quán Mộc Hóa, Long An.

Đây là danh sách theo quê quán, không phải theo nơi an táng. Phần lớn liệt sĩ quê Mộc Hóa nằm ở nghĩa trang các tỉnh khác — xin xem mục “An táng tại” của từng hồ sơ.

  1. Bùi Văn Tòng Năm sinh: 1936 Ngày hy sinh: 15/07/1962 Quê quán: Tân Đông - Mộc Hóa - Long An Đơn vị: Xã Tân Đông An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  2. Lê Phát Hùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/11/1979 Quê quán: Tân Mộc - Mộc Hóa - Long An Đơn vị: C3 - D1 - E74 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  3. Lê Văn Hóa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/4/1967 Quê quán: Vĩnh Lợi - Mộc Hóa - Long An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh An Giang, tỉnh An Giang Xem chi tiết →
  4. Lê Văn Nhỏ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/11/1970 Quê quán: Thuận Nghĩa Hòa - Mộc Hóa - - Long An Đơn vị: Quân khu8 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  5. Phạm Văn Thuyền Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/3/1971 Quê quán: Bình Hòa Đông - Mộc Hóa - Long An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Mộc Hóa, tỉnh Long An Xem chi tiết →
  6. Phan Chu Trinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/2/1966 Quê quán: Bình Hòa Trung - Mộc Hóa - Long An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Mộc Hóa, tỉnh Long An Xem chi tiết →
  7. Phan Văn A Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 2/5/1970 Quê quán: Bình Hòa Trung - Mộc Hóa - Long An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Mộc Hóa, tỉnh Long An Xem chi tiết →
  8. Phan Văn Kiệt Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 14/7/1978 Quê quán: Bình Hòa Tây - Mộc Hóa - Long An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Mộc Hóa, tỉnh Long An Xem chi tiết →
  9. Phan Văn Oanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/02/1978 Quê quán: Bình Hòa Tây - Mộc Hóa - Long An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Mộc Hóa, tỉnh Long An Xem chi tiết →
  10. Phan Văn Tao Năm sinh: 1916 Ngày hy sinh: 24/6/1948 Quê quán: Tân Lập - Mộc Hóa - Long An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Mộc Hóa, tỉnh Long An Xem chi tiết →
  11. Phan Văn Tiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/3/1966 Quê quán: Tuyên Thạnh - Mộc Hóa - Long An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Mộc Hóa, tỉnh Long An Xem chi tiết →
  12. Phan Văn Trúng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 07/02/1961 Quê quán: Bình Hòa Tây - Mộc Hóa - Long An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Mộc Hóa, tỉnh Long An Xem chi tiết →
  13. Tô Văn Tịch Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Tuyên Thạnh - Mộc Hóa - Long An Đơn vị: D504 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tân Thạnh - Thạnh Hóa, tỉnh Long An Xem chi tiết →
  14. Trần Thị Cơ Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 30/5/1970 Quê quán: Bình Hiệp - Mộc Hóa - Long An Đơn vị: Tỉnh Kiến Tường An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Mộc Hóa, tỉnh Long An Xem chi tiết →
  15. Trần Thị Hên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/4/1968 Quê quán: Bình Hòa Tây - Mộc Hóa - Long An Đơn vị: xã Bình Hòa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Mộc Hóa, tỉnh Long An Xem chi tiết →
  16. Trần Thị Muộn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/4/1969 Quê quán: Bình Hòa Đông - Mộc Hóa - Long An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Mộc Hóa, tỉnh Long An Xem chi tiết →
  17. Trần Văn Chiêu (Chiều) Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/4/1972 Quê quán: Tuyên Thạnh - Mộc Hóa - Long An Đơn vị: Tỉnh Kiến Tường An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Mộc Hóa, tỉnh Long An Xem chi tiết →
  18. Trần Văn Đời Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 5/4/1968 Quê quán: Bình Phong Thạnh - Mộc Hóa - Long An Đơn vị: C917 - D504 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Mộc Hóa, tỉnh Long An Xem chi tiết →
  19. Trần Văn Đừng (Đường) Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 27/3/1970 Quê quán: Bình Phong Thạnh - Mộc Hóa - Long An Đơn vị: D504 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Mộc Hóa, tỉnh Long An Xem chi tiết →
  20. Trần Văn Hoàng Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: - / - - /1961 Quê quán: Bình Hòa Đông - Mộc Hóa - Long An Đơn vị: D504 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Mộc Hóa, tỉnh Long An Xem chi tiết →
  21. Trần Văn Hớn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Bình Hòa Tây - Mộc Hóa - Long An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Mộc Hóa, tỉnh Long An Xem chi tiết →
  22. Trần Văn Khiêm Năm sinh: 1925 Ngày hy sinh: 13/4/1965 Quê quán: Bình Hòa Trung - Mộc Hóa - Long An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Mộc Hóa, tỉnh Long An Xem chi tiết →
  23. Trần Văn Lần Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/10/1974 Quê quán: Tân Lập - Mọc Hóa - Long An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Mộc Hóa, tỉnh Long An Xem chi tiết →
  24. Trần Văn Lành Năm sinh: 1934 Ngày hy sinh: - /3/1957 Quê quán: Tuyên Thạnh - Mộc Hóa - Long An Đơn vị: Bộ đội địa phương An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Mộc Hóa, tỉnh Long An Xem chi tiết →
  25. Trần Văn Lý Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: - / - - /1974 Quê quán: Bình Hòa Đông - Mộc Hóa - Long An Đơn vị: D504 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Mộc Hóa, tỉnh Long An Xem chi tiết →
  26. Trần Văn Nguyền Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 9/10/1969 Quê quán: Bình Hiệp - Mộc Hóa - Long An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Mộc Hóa, tỉnh Long An Xem chi tiết →
  27. Trần Văn Nô (Dũng) Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 22/12/1971 Quê quán: Bình Hiệp - Mộc Hóa - Long An Đơn vị: TX Kiến Tường An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Mộc Hóa, tỉnh Long An Xem chi tiết →
  28. Trần Văn Tân Năm sinh: 1919 Ngày hy sinh: 29/9/1946 Quê quán: Bình Hòa Tây - Mộc Hóa - Long An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Mộc Hóa, tỉnh Long An Xem chi tiết →
  29. Trần Văn Tước Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 26/6/1978 Quê quán: Bình Hiệp - Mộc Hóa - Long An Đơn vị: D1 - Vàm Cỏ Long An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Mộc Hóa, tỉnh Long An Xem chi tiết →
  30. Trần Văn Xuyên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/1/1960 Quê quán: Tuyên Thạnh - Mộc Hóa - Long An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Mộc Hóa, tỉnh Long An Xem chi tiết →
  31. Trương Văn Mành Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 23/5/1961 Quê quán: Bình Hiệp - Mộc Hóa - Long An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Mộc Hóa, tỉnh Long An Xem chi tiết →
  32. Trương Văn Phía Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/08/1977 Quê quán: Bình Phong Thạnh - Mộc Hóa - Long An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Mộc Hóa, tỉnh Long An Xem chi tiết →
  33. Võ Hồng Quân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 03/01/1970 Quê quán: Tuyên Thạnh - Mộc Hóa - Long An Đơn vị: TS Tiền phương An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Mộc Hóa, tỉnh Long An Xem chi tiết →
  34. Võ Phước Hồng Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 14/4/1969 Quê quán: Tuyên Thanh - Mộc Hóa - Long An Đơn vị: Đài phát thanh Giải phóng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ TP Hồ Chí Minh, tỉnh Hồ Chí Minh Xem chi tiết →
  35. Võ Thành Văn Năm sinh: 1927 Ngày hy sinh: 8/5/1952 Quê quán: Tuyên Thạnh - Mộc Hóa - Long An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Mộc Hóa, tỉnh Long An Xem chi tiết →
  36. Võ Thị Tầm Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 15/6/1965 Quê quán: Bình Hòa - Mộc Hóa - Long An Đơn vị: Tỉnh Kiến Tường An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Mộc Hóa, tỉnh Long An Xem chi tiết →
  37. Võ Văn Điểm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/4/1965 Quê quán: Tuyên Thạnh - Mộc Hóa - Long An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Mộc Hóa, tỉnh Long An Xem chi tiết →
  38. Võ Văn Điền Năm sinh: 1934 Ngày hy sinh: - / - - /1961 Quê quán: Tuyên Thạnh - Mộc Hóa - Long An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Mộc Hóa, tỉnh Long An Xem chi tiết →
  39. Võ Văn Đối Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/4/1971 Quê quán: Bình Phong Thạnh - Mộc Hóa - Long An Đơn vị: Quân Y Kiến Tường An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Mộc Hóa, tỉnh Long An Xem chi tiết →
  40. Võ Văn Dũng Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Tuyên Thạnh - Mộc Hóa - Long An Đơn vị: Tiểu đoàn Hành lang 271 Kiến Tường An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Mộc Hóa, tỉnh Long An Xem chi tiết →
  41. Võ Văn Dũng Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 1/4/1970 Quê quán: Bình Hòa - Mộc Hóa - Long An Đơn vị: Công binh Kiến Tường An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Mộc Hóa, tỉnh Long An Xem chi tiết →
  42. Võ Văn Khai Năm sinh: 1929 Ngày hy sinh: 29/2/1966 Quê quán: Tuyên Thạnh - Mộc Hóa - Long An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Mộc Hóa, tỉnh Long An Xem chi tiết →
  43. Võ Văn Ngàn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/10/1969 Quê quán: Tuyên Thạnh - Mộc Hóa - Long An Đơn vị: Giao bưu Kiến Tường An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Mộc Hóa, tỉnh Long An Xem chi tiết →
  44. Võ Văn Nghệ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/5/1965 Quê quán: Bình Hòa Tây - Mộc Hóa - Long An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Mộc Hóa, tỉnh Long An Xem chi tiết →
  45. Võ Văn Nguyền Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Tuyên Thạnh - Mộc Hóa - Long An Đơn vị: Tỉnh Kiến Tường An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Mộc Hóa, tỉnh Long An Xem chi tiết →
  46. Võ Văn Nhan Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 15/1/1972 Quê quán: Bình Hòa - Mộc Hóa - Long An Đơn vị: D504 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Mộc Hóa, tỉnh Long An Xem chi tiết →
  47. Võ Văn Quân Năm sinh: 19 Ngày hy sinh: 26/12/1968 Quê quán: Bình Hòa - Mộc Hóa - Long An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Mộc Hóa, tỉnh Long An Xem chi tiết →
  48. Võ Văn Sáng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/8/1969 Quê quán: Bình Phong Thạnh - Mộc Hóa - Long An Đơn vị: C917 - Đặc công An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Mộc Hóa, tỉnh Long An Xem chi tiết →
  49. Võ Văn Thành Năm sinh: 1919 Ngày hy sinh: 25/7/1952 Quê quán: Tuyên Thạnh - Mộc Hóa - Long An Đơn vị: Ban Tuyên huấn Xã An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Mộc Hóa, tỉnh Long An Xem chi tiết →
  50. Võ Văn Tỏ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/4/1970 Quê quán: Bình Hòa - Mộc Hóa - Long An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Mộc Hóa, tỉnh Long An Xem chi tiết →
  51. Võ Văn Tồng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1973 Quê quán: Tuyên Thạnh - Mộc Hóa - Long An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Mộc Hóa, tỉnh Long An Xem chi tiết →
  52. Võ Văn Trạng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/3/1974 Quê quán: Tuyên Thạnh - Mộc Hóa - Long An Đơn vị: Kiến Tường An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Mộc Hóa, tỉnh Long An Xem chi tiết →
  53. Võ Văn Trung Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Tuyên Thạnh - Mộc Hóa - Long An Đơn vị: Tỉnh đội Kiến Tường An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tân Thạnh - Thạnh Hóa, tỉnh Long An Xem chi tiết →
  54. Võ Văn Tư Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 12/01/1969 Quê quán: Nhơn Ninh - Mộc Hóa - Long An Đơn vị: Trinh sát D267B An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  55. Võ Văn Tư Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 01/12/1969 Quê quán: Nhơn Ninh - Mộc Hóa - Long An Đơn vị: Trinh sát D267B An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →

Nghĩa trang tại Long An

Muốn xem chiều ngược lại — những ai an táng tại Long An, bất kể quê ở đâu:

→ Danh mục nghĩa trang liệt sĩ