Danh sách liệt sĩ Đức Hòa, Long An

39 hồ sơ ghi quê quán Đức Hòa, Long An.

Đây là danh sách theo quê quán, không phải theo nơi an táng. Phần lớn liệt sĩ quê Đức Hòa nằm ở nghĩa trang các tỉnh khác — xin xem mục “An táng tại” của từng hồ sơ.

  1. Bùi Văn Duyên Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 19/02/1967 Quê quán: Bình Hòa Bắc - Đức Hòa - Long An Đơn vị: D9 - E81 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Đồng Phú, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  2. Đặng Văn Giàu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/10/1969 Quê quán: Tân Phú - Đức Hòa - Long An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  3. Đặng Văn Lia Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/2/1971 Quê quán: Hòa An - Đức Hòa - Long An Đơn vị: D 46/F - QB An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  4. Huỳnh Công Duyệt Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 09/03/1969 Quê quán: Lưu Thanh Hạ - Đức Hòa - Long An Đơn vị: C11 - E81 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Đồng Phú, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  5. Huỳnh Văn Công Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 01/01/1970 Quê quán: Tân Phú - Đức Hòa - Long An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cầu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  6. Huỳnh Văn Duyệt Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 10/03/1969 Quê quán: Thanh Hà - Đức Hòa - Long An Đơn vị: S21 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Đồng Phú, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  7. Kiều Thị Dem Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 03/03/1966 Quê quán: Hòa Khánh - Đức Hòa - Long An Đơn vị: C55 - E81 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Đồng Phú, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  8. Lê Văn Hai Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 07/12/1965 Quê quán: Hiệp Thành - Đức Hòa - Long An Đơn vị: C402 - E81 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Đồng Phú, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  9. Lê Văn Hiệp Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 07/06/1980 Quê quán: Lộc giang - Đức Hoà - Long An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cầu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  10. Lê Văn Nhường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/9/1973 Quê quán: Tân Phú Hạ - Đức Hòa - Long An Đơn vị: A 547 - QB An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  11. Mai Văn Khẻo Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 7/9/1971 Quê quán: Đức Lập - Đức Hoà - Long An Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Khắc Đúng Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 3/10/1971 Quê quán: Đức Lập - Đức Hoà - Long An Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Thành Long Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/4/1970 Quê quán: Mỹ Hạnh - Đức Hòa - Long An Đơn vị: D89 - Đoàn 22 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Thi Đông Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 14/09/1969 Quê quán: Tân Mỹ - Đức Hòa - Long An Đơn vị: X8 - E70 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Đồng Phú, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Văn Á Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 06/06/1965 Quê quán: An Ninh - Đức Hòa - Long An Đơn vị: B52 - C150 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Đồng Phú, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Văn Châu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 06/06/1965 Quê quán: An Ninh - Đức Hòa - Long An Đơn vị: C300 - E814 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Đồng Phú, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Văn Kiệp Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 05/1970 Quê quán: Mỹ Thạnh Đông - Đức Hòa - Long An Đơn vị: B28 - F82 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Văn Lợi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/1974 Quê quán: Đức Lập - Đức Hòa - Long An Đơn vị: kinh tài tỉnh Bà Rịa - Long Khánh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Định Quán, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Văn Ngăn Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 31/10/1972 Quê quán: Vàm Cỏ - Đức Hòa - - Long An Đơn vị: Thành đội Mỹ Tho An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Văn Nhì Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 21/10/1968 Quê quán: Tân Phú - Đức Hòa - Long An Đơn vị: V12 - D80 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Đồng Phú, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  21. Nguyễn Văn Sen Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/1/1973 Quê quán: Lộc Giang - Đức Hòa - Long An Đơn vị: F5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  22. Nguyễn Văn Trí Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 04/02/1967 Quê quán: Đức Hòa Ha - Đức Hòa - Long An Đơn vị: C62 - E81 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Đồng Phú, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  23. Phạm Thế Phương Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 10/1968 Quê quán: An Ninh - Đức Hòa - Long An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hòa Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  24. Phạm Văn Bảy Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Đức Lập - Đức Hòa - Long An Đơn vị: An ninh TP.MT An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  25. Phạm Văn Đây Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/10/1969 Quê quán: Thanh Hưng - Đức Hòa - Long An Đơn vị: F5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  26. Phan Văn Gởi Năm sinh: 1935 Ngày hy sinh: 22/7/1964 Quê quán: Bình Hòa - Đức Hòa - Long An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Củ Chi, tỉnh Hồ Chí Minh Xem chi tiết →
  27. Thái Văn Diệp Năm sinh: 1936 Ngày hy sinh: 23/1/1969 Quê quán: Hữu Hạnh - Đức Hòa - Long An Đơn vị: C1 - S21 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Bình Phước, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  28. Thái Văn Điệp Năm sinh: 1936 Ngày hy sinh: 23/01/1969 Quê quán: Hữu Hạnh - Đức Hòa - Long An Đơn vị: C11 - S21 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Đồng Phú, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  29. Trần Quốc Thành Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 21/9/1969 Quê quán: Hòa Khánh - Đức Hòa - Long An Đơn vị: C1 - V5 - E86 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Bình Phước, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  30. Trần Quốc Thành Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 21/09/1969 Quê quán: Hòa Khánh - Đức Hòa - Long An Đơn vị: C1 - v5 - - E86 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Đồng Phú, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  31. Trần Văn Đăng Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 29/12/1969 Quê quán: Hậu Thành - Đức Hòa - Long An Đơn vị: An ninh TP. Mỹ Tho An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  32. Trần Văn Đăng Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 29/12/1969 Quê quán: Hậu Thành - Đức Hòa - - Long An Đơn vị: An ninh TP. Mỹ Tho An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  33. Võ Minh Thắng Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Tân Mỹ - Đức Hòa - Long An Đơn vị: 24/5/1972 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  34. Võ Minh Thắng Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 24/5/1972 Quê quán: Tân Mỹ - Đức Hòa - Long An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  35. Võ Văn Đậm Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 16/12/1969 Quê quán: Anh Ninh - Đức Hòa - Long An Đơn vị: B11 - E814 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Bình Phước, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  36. Võ Văn Lã Năm sinh: 1933 Ngày hy sinh: 20/3/1970 Quê quán: Lộc Giang - Đức Hoà - Long An Đơn vị: HĐ đức hoà LA An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Bến Cầu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  37. Võ Văn Lã Năm sinh: 1933 Ngày hy sinh: 20/03/1970 Quê quán: Lộc Giang - Đức Hoà - Long An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cầu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  38. Võ Văn Năm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/12/1969 Quê quán: Đức Lập - Đức Hòa - Long An Đơn vị: Ban giao liên Quân khu 6 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Định Quán, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  39. Võ Văn Năm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/12/1969 Quê quán: Đức Lập - Đức Hòa - Long An Đơn vị: Ban giao liên Quân khu 6 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Định Quán, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →

Nghĩa trang tại Long An

Muốn xem chiều ngược lại — những ai an táng tại Long An, bất kể quê ở đâu:

→ Danh mục nghĩa trang liệt sĩ