Danh sách liệt sĩ Long An

368 hồ sơ ghi quê quán Long An · trang 4/7.

Đây là danh sách theo quê quán, không phải theo nơi an táng. Phần lớn liệt sĩ quê Long An nằm ở nghĩa trang các tỉnh khác — xin xem mục “An táng tại” của từng hồ sơ.

  1. Phan Văn Oanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/02/1978 Quê quán: Bình Hòa Tây - Mộc Hóa - Long An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Mộc Hóa, tỉnh Long An Xem chi tiết →
  2. Phan Văn Tao Năm sinh: 1916 Ngày hy sinh: 24/6/1948 Quê quán: Tân Lập - Mộc Hóa - Long An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Mộc Hóa, tỉnh Long An Xem chi tiết →
  3. Phan Văn Thạnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: 915 - Nhơn Ninh - Tân Thạnh - Long An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tân Thạnh - Thạnh Hóa, tỉnh Long An Xem chi tiết →
  4. Phan Văn Tiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/3/1966 Quê quán: Tuyên Thạnh - Mộc Hóa - Long An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Mộc Hóa, tỉnh Long An Xem chi tiết →
  5. Phan Văn Trúng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 07/02/1961 Quê quán: Bình Hòa Tây - Mộc Hóa - Long An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Mộc Hóa, tỉnh Long An Xem chi tiết →
  6. Phan Văn Xửa Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 07/04/1966 Quê quán: Cần Giuộc, Long An, Long An Đơn vị: E26D82 V 104 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  7. Phan Văn Xửa Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 07/04/1966 Quê quán: Cần Giuộc, Long An, Long An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  8. Phì Lũ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/04/1961 Quê quán: Long An, Long An Đơn vị: Xã Nhị Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  9. Phì Lũ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/04/1961 Quê quán: Long An, Long An Đơn vị: Xã Nhị Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  10. Phùng Văn Ngọc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/5/1983 Quê quán: TT Mộc Hóa, Long An, Long An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Mộc Hóa, tỉnh Long An Xem chi tiết →
  11. Quyết Chiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/10/1945 Quê quán: Long An, Long An Đơn vị: F5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Cái Bè, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  12. Quyết Chiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/10/1945 Quê quán: Long An, Long An Đơn vị: F5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Cái Bè, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  13. Quyết Thắng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/10/1945 Quê quán: Long An, Long An Đơn vị: F5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Cái Bè, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  14. Quyết Thắng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/10/1945 Quê quán: Long An, Long An Đơn vị: F5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Cái Bè, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  15. Tạ Văn Khá Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 22/8/1967 Quê quán: Tân Phước Tây - Tân Trụ - Long An Đơn vị: Z24 - E81 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Bình Phước, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  16. Tạ Văn Khá Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 22/08/1967 Quê quán: Tân Phước Tây - Tân Trụ - Long An Đơn vị: Z24 - E81 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Đồng Phú, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  17. Thái Văn Diệp Năm sinh: 1936 Ngày hy sinh: 23/1/1969 Quê quán: Hữu Hạnh - Đức Hòa - Long An Đơn vị: C1 - S21 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Bình Phước, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  18. Thái Văn Điệp Năm sinh: 1936 Ngày hy sinh: 23/01/1969 Quê quán: Hữu Hạnh - Đức Hòa - Long An Đơn vị: C11 - S21 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Đồng Phú, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  19. Thái Văn Ráng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/12/1966 Quê quán: Bình Phong Thạnh. Mộc Hóa, Long An, Long An Đơn vị: Đặc công KT An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Mộc Hóa, tỉnh Long An Xem chi tiết →
  20. Thái Văn Thăng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/10/1946 Quê quán: Long An, Long An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  21. Tô Văn Hoa Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 07/01/1965 Quê quán: Long An, Long An Đơn vị: D 261 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Cái Bè, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  22. Tô Văn Hoa Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 01/07/1965 Quê quán: Long An, Long An Đơn vị: D 261 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Cái Bè, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  23. Tô Văn Mẫn (Bực) Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 16/3/1973 Quê quán: Mỹ Quý Tây - Đức Huệ - Long An Đơn vị: Nhà máy in Trần Phú An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ TP Hồ Chí Minh, tỉnh Hồ Chí Minh Xem chi tiết →
  24. Tô Văn Tịch Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Tuyên Thạnh - Mộc Hóa - Long An Đơn vị: D504 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tân Thạnh - Thạnh Hóa, tỉnh Long An Xem chi tiết →
  25. Trần Bá Phước Năm sinh: 1923 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Tân Hòa - Tân Thạch - Long An Đơn vị: XÃ Tân Hòa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tân Thạnh - Thạnh Hóa, tỉnh Long An Xem chi tiết →
  26. Trần Công Trung Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Nhơn Hòa Lập - Tân Thạnh - Long An Đơn vị: Trinh sát An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tân Thạnh - Thạnh Hóa, tỉnh Long An Xem chi tiết →
  27. Trần Đức Lương Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 19/01/1973 Quê quán: Quang Vĩnh, Long An, Long An Đơn vị: V82 D220 V104 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  28. Trần Đức Lương Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 19/01/1973 Quê quán: Quang Vĩnh, Long An, Long An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  29. Trần Hữu Hoàng Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: - / - - /1972 Quê quán: Hưng Điền - Vĩnh Hưng - Long An Đơn vị: Công an Vũ Trang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Mộc Hóa, tỉnh Long An Xem chi tiết →
  30. Trần Ngọc Ban Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/1/1979 Quê quán: Đức Hòa, Long An, Long An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Mộc Hóa, tỉnh Long An Xem chi tiết →
  31. Trần Quang Thúy Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/1968 Quê quán: Cần Đước, Long An, Long An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ TP Hồ Chí Minh, tỉnh Hồ Chí Minh Xem chi tiết →
  32. Trần Quốc Thành Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 21/9/1969 Quê quán: Hòa Khánh - Đức Hòa - Long An Đơn vị: C1 - V5 - E86 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Bình Phước, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  33. Trần Quốc Thành Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 21/09/1969 Quê quán: Hòa Khánh - Đức Hòa - Long An Đơn vị: C1 - v5 - - E86 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Đồng Phú, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  34. Trần Tấn Trung Năm sinh: 1920 Ngày hy sinh: 01/01/1945 Quê quán: Long An, Long An Đơn vị: F5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Cái Bè, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  35. Trần Tấn Trung Năm sinh: 1920 Ngày hy sinh: 01/01/1945 Quê quán: Long An, Long An Đơn vị: F5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Cái Bè, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  36. Trần Thanh Bình Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 01/01/1968 Quê quán: Long An, Long An Đơn vị: D 263 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Cái Bè, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  37. Trần Thanh Bình Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 01/01/1968 Quê quán: Long An, Long An Đơn vị: D 263 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Cái Bè, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  38. Trần Thanh Vinh Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 19/07/1966 Quê quán: Mộc Hoá, Long An, Long An Đơn vị: toà thánh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Hoà Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  39. Trần Thanh Vinh Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 19/07/1966 Quê quán: Mộc Hoá, Long An, Long An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hòa Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  40. Trần Thị Ánh Nguyệt Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 26/8/1976 Quê quán: Nhơ Hòa Lập - Tân Thạnh - Long An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ TP Hồ Chí Minh, tỉnh Hồ Chí Minh Xem chi tiết →
  41. Trần Thị Cơ Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 30/5/1970 Quê quán: Bình Hiệp - Mộc Hóa - Long An Đơn vị: Tỉnh Kiến Tường An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Mộc Hóa, tỉnh Long An Xem chi tiết →
  42. Trần Thị Gấm Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 09/06/1968 Quê quán: Đức Lập Hạ. Đức Hòa, Long An, Long An Đơn vị: C66 - E81 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Đồng Phú, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  43. Trần Thị Hên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/4/1968 Quê quán: Bình Hòa Tây - Mộc Hóa - Long An Đơn vị: xã Bình Hòa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Mộc Hóa, tỉnh Long An Xem chi tiết →
  44. Trần Thị Muộn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/4/1969 Quê quán: Bình Hòa Đông - Mộc Hóa - Long An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Mộc Hóa, tỉnh Long An Xem chi tiết →
  45. Trần Thị Nữ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/10/1963 Quê quán: Long An, Long An Đơn vị: D267 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  46. Trần Thị Nữ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/10/1963 Quê quán: Long An, Long An Đơn vị: D267 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  47. Trần Thị Tuyết Hoa Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 14/11/1975 Quê quán: Đức Huệ, Long An, Long An Đơn vị: K24 D 230 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  48. Trần Thị Tuyết Hoa Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 14/11/1975 Quê quán: Đức Huệ, Long An, Long An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  49. Trần Văn Ba Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 11/3/1964 Quê quán: Long An, Long An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Củ Chi, tỉnh Hồ Chí Minh Xem chi tiết →
  50. Trần Văn Bốn Năm sinh: 1924 Ngày hy sinh: 20/03/1966 Quê quán: Long An, Long An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Cái Bè, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  51. Trần Văn Bốn Năm sinh: 1924 Ngày hy sinh: 20/03/1966 Quê quán: Long An, Long An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Cái Bè, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  52. Trần Văn Chá Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/4/1970 Quê quán: Long An, Long An Đơn vị: C20 - Củ Chi An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Củ Chi, tỉnh Hồ Chí Minh Xem chi tiết →
  53. Trần Văn Chiếu Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 15/12/1964 Quê quán: Phước Lý - Cần Giuộc - Long An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  54. Trần Văn Chiều Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/12/1964 Quê quán: Cần Giuộc, Long An, Long An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  55. Trần Văn Chiêu (Chiều) Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/4/1972 Quê quán: Tuyên Thạnh - Mộc Hóa - Long An Đơn vị: Tỉnh Kiến Tường An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Mộc Hóa, tỉnh Long An Xem chi tiết →
  56. Trần Văn Đăng Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 29/12/1969 Quê quán: Hậu Thành - Đức Hòa - Long An Đơn vị: An ninh TP. Mỹ Tho An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  57. Trần Văn Đăng Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 29/12/1969 Quê quán: Hậu Thành - Đức Hòa - - Long An Đơn vị: An ninh TP. Mỹ Tho An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  58. Trần Văn Đầy Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 29/04/1975 Quê quán: Đức Huệ, Long An, Long An Đơn vị: C2 H.Đội Tr.Bàng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Trảng Bàng, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  59. Trần Văn Đầy Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 29/04/1975 Quê quán: Đức Huệ, Long An, Long An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Trảng Bàng, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  60. Trần Văn Điệp Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Tân Ninh - Tân Thạnh - Long An Đơn vị: D504 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tân Thạnh - Thạnh Hóa, tỉnh Long An Xem chi tiết →

Xem theo huyện

Số hồ sơ ghi rõ tới cấp huyện. Hồ sơ chỉ ghi tên tỉnh không nằm trong các mục này, nên tổng của chúng ít hơn 368.

Nghĩa trang tại Long An

Muốn xem chiều ngược lại — những ai an táng tại Long An, bất kể quê ở đâu:

→ Danh mục nghĩa trang liệt sĩ