Danh sách liệt sĩ Long An

368 hồ sơ ghi quê quán Long An · trang 2/7.

Đây là danh sách theo quê quán, không phải theo nơi an táng. Phần lớn liệt sĩ quê Long An nằm ở nghĩa trang các tỉnh khác — xin xem mục “An táng tại” của từng hồ sơ.

  1. Lê Văn Hai Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 07/12/1965 Quê quán: Hiệp Thành - Đức Hòa - Long An Đơn vị: C402 - E81 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Đồng Phú, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  2. Lê Văn Hiệp Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 07/06/1980 Quê quán: Lộc giang - Đức Hoà - Long An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cầu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  3. Lê Văn Hóa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/4/1967 Quê quán: Vĩnh Lợi - Mộc Hóa - Long An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh An Giang, tỉnh An Giang Xem chi tiết →
  4. Lê Văn Lân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/03/1966 Quê quán: Đức Huệ, Long An, Long An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Trảng Bàng, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  5. Lê Văn Lời Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 29/07/1969 Quê quán: Châu Thành, Long An, Long An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  6. Lê Văn Mạnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 02/05/1965 Quê quán: Long An, Long An Đơn vị: D514 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  7. Lê Văn Nhỏ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/11/1970 Quê quán: Thuận Nghĩa Hòa - Mộc Hóa - - Long An Đơn vị: Quân khu8 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  8. Lê Văn Nhơn Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 15/09/1968 Quê quán: Long An, Long An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hòa Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  9. Lê Văn Nhường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/9/1973 Quê quán: Tân Phú Hạ - Đức Hòa - Long An Đơn vị: A 547 - QB An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  10. Lê Văn Quí Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 10/04/1970 Quê quán: Long An, Long An Đơn vị: Hậu cần tỉnh Mỹ Tho An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Cái Bè, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  11. Lê Văn Siêu (Chánh) Năm sinh: 1920 Ngày hy sinh: 7/10/1970 Quê quán: Mỹ Thạnh Bắc - Đức Huệ - Long An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  12. Lê Văn Tròn Năm sinh: 1932 Ngày hy sinh: 12/02/1969 Quê quán: Châu Thành - Rạch Giá - Long An Đơn vị: V15A - D60A An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Đồng Phú, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  13. Lương Ngọc Minh Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 06/11/1968 Quê quán: Bình Chánh - Bến Lúc - Long An Đơn vị: BX12 - Y11 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Đồng Phú, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  14. Lương Quang Minh Năm sinh: 1967 Ngày hy sinh: 04/08/1989 Quê quán: Tân Đông - Tân Thạnh - Long An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  15. Lương Văn Điềm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/1946 Quê quán: Thường Bình - Cần Giuộc - Long An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  16. Lưu Ngọc Bích Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Thành Lợi - Bến Lức - Long An Đơn vị: Đoàn 3322 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  17. Lưu Ngọc Khuya Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1967 Quê quán: Thạnh Lợi - Bến Lức - Long An Đơn vị: Xã Bình Lợi An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  18. Mai Thành Trung Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/4/1969 Quê quán: Phước hậu - Cần Giuộc - Long An Đơn vị: Đoàn 10 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Thành, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  19. Mai Văn Khẻo Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 7/9/1971 Quê quán: Đức Lập - Đức Hoà - Long An Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  20. Mai Văn Nghiều Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 29/03/1969 Quê quán: Hiệp Thạnh - Vàm Cỏ - Long An Đơn vị: Ban Tuyên huấn Khu8 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  21. Năm Chạy Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/11/1967 Quê quán: Đức Hòa, Long An, Long An Đơn vị: An ninh TP.MT An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  22. Nguyễn Đức Hùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/02/1973 Quê quán: Long An, Long An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  23. Nguyễn Khắc Đúng Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 3/10/1971 Quê quán: Đức Lập - Đức Hoà - Long An Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  24. Nguyễn Liêm Năm sinh: 1932 Ngày hy sinh: 05/1969 Quê quán: Cần Đước, Long An, Long An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  25. Nguyễn Ngọc Danh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 02/10/1963 Quê quán: Long An, Long An Đơn vị: D261 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  26. Nguyễn Phú Hải Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/2/1980 Quê quán: An Nhật Tân - Tân Châu - Long An Đơn vị: E160 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  27. Nguyễn Phước Sang Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 23/03/1969 Quê quán: Đức Hòa, Long An, Long An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  28. Nguyễn Sơn Hà Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 07/10/1968 Quê quán: Đức Hòa, Long An, Long An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hòa Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  29. Nguyễn Tấn Thử Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/8/1973 Quê quán: Tân Thành - Cần Đước - Long An Đơn vị: Huyện Long Thành An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Thành, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  30. Nguyễn Thành Long Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/4/1970 Quê quán: Mỹ Hạnh - Đức Hòa - Long An Đơn vị: D89 - Đoàn 22 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  31. Nguyễn Thị Báo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/04/1971 Quê quán: Long An, Long An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  32. Nguyễn Thi Đông Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 14/09/1969 Quê quán: Tân Mỹ - Đức Hòa - Long An Đơn vị: X8 - E70 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Đồng Phú, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  33. Nguyễn Thị Đông Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1972 Quê quán: Phước Công - Cần Đước - Long An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  34. Nguyễn Thị Duyên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 01/02/1966 Quê quán: Long An, Long An Đơn vị: Đội 19 - E81 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Đồng Phú, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  35. Nguyễn Thị Hồng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/8/1972 Quê quán: Phước Vĩnh Đông - Cần Giuộc - Long An Đơn vị: Xã Long An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Thành, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  36. Nguyễn Thị Kim Hoa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 05/11/1970 Quê quán: Phước Vân - Cần Đước - - Long An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  37. Nguyễn Thị Mai Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 03/02/1970 Quê quán: Bình Thành - Đức Huệ - Long An Đơn vị: V18 - E814 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Đồng Phú, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  38. Nguyễn Thị Mỹ Hạnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 05/11/1970 Quê quán: Phước Vân - Cần Đước - - Long An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  39. Nguyễn Thị Nga Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 10/05/1967 Quê quán: Bình Hòa Bắc - Đức Huệ - Long An Đơn vị: C150 - E81 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Đồng Phú, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  40. Nguyễn Thị Nhích Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 29/04/1975 Quê quán: Cần Đức, Long An, Long An Đơn vị: Giao liên Q4 SG An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  41. Nguyễn Thị Quyên Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 19/04/1968 Quê quán: Phường Tân Hương - Châu Thành - Long An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  42. Nguyễn Thị Thắng Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 30/11/1967 Quê quán: Tân Trụ, Long An, Long An Đơn vị: Giao liên Khu 8 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  43. Nguyễn Thị To Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/04/1970 Quê quán: Đức Hòa, Long An, Long An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  44. Nguyễn Thiên Hồng Năm sinh: 1965 Ngày hy sinh: 16/10/1987 Quê quán: Thuận thành - Cần Giuộc - Long An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  45. Nguyễn Văn Á Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 06/06/1965 Quê quán: An Ninh - Đức Hòa - Long An Đơn vị: B52 - C150 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Đồng Phú, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  46. Nguyễn Văn Bay Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 01/01/1960 Quê quán: Long An, Long An Đơn vị: D263 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Cái Bè, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  47. Nguyễn Văn Bên Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 25/02/1966 Quê quán: Nhật Ninh - Tân Trụ - Long An Đơn vị: C102 - E81 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Đồng Phú, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  48. Nguyễn Văn Châu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 06/06/1965 Quê quán: An Ninh - Đức Hòa - Long An Đơn vị: C300 - E814 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Đồng Phú, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  49. Nguyễn Văn Danh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Long An, Long An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cầu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  50. Nguyễn Văn Danh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Long An, Long An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cầu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  51. Nguyễn Văn Đậu Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 28/04/1967 Quê quán: Long An, Long An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hòa Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  52. Nguyễn Văn Điều Năm sinh: 1920 Ngày hy sinh: 30/11/1948 Quê quán: An Vĩnh Ngãi - Châu Thành - Long An Đơn vị: Công an CT - LA An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  53. Nguyễn văn Đời Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/08/1966 Quê quán: Long An, Long An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Cái Bè, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  54. Nguyễn Văn Du Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 Quê quán: Long an, Long An, Long An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  55. Nguyễn Văn Đực Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/08/1967 Quê quán: Đức Hoà, Long An, Long An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  56. Nguyễn Văn Dũng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/1/1973 Quê quán: Tân Kim - Cần Giuộc - Long An Đơn vị: F5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  57. Nguyễn Văn Gia Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 9/4/1974 Quê quán: Hòn Nam - Đức Huệ - Long An Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  58. Nguyễn Văn Hoá Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 02/10/1963 Quê quán: Long An, Long An Đơn vị: D267 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  59. Nguyễn Văn Hùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/5/1968 Quê quán: Đức Hòa - Hậu Nghĩa - Long An Đơn vị: Lực lượng huyện Định Quán An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Định Quán, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  60. Nguyễn Văn Kiệp Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 05/1970 Quê quán: Mỹ Thạnh Đông - Đức Hòa - Long An Đơn vị: B28 - F82 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →

Xem theo huyện

Số hồ sơ ghi rõ tới cấp huyện. Hồ sơ chỉ ghi tên tỉnh không nằm trong các mục này, nên tổng của chúng ít hơn 368.

Nghĩa trang tại Long An

Muốn xem chiều ngược lại — những ai an táng tại Long An, bất kể quê ở đâu:

→ Danh mục nghĩa trang liệt sĩ