Danh sách liệt sĩ Khánh Hòa
707 hồ sơ ghi quê quán Khánh Hòa · trang 7/12.
Đây là danh sách theo quê quán, không phải theo nơi an táng. Phần lớn liệt sĩ quê Khánh Hòa nằm ở nghĩa trang các tỉnh khác — xin xem mục “An táng tại” của từng hồ sơ.
- Trần Kín Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/12/1962 Quê quán: Ninh Phú - Ninh Hòa - Khánh Hòa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hòn Dung, tỉnh Khánh Hòa Xem chi tiết →
- TRẦN KỲ Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 4/1946 Quê quán: Ninh Bình - Ninh Hòa - Khánh Hòa Đơn vị: Du kích An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Ninh Hoà - Vạn Ninh, tỉnh Khánh Hoà Xem chi tiết →
- TRẦN LAI Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 07/1967 Quê quán: Ninh Diêm - Ninh Hòa - Khánh Hòa Đơn vị: Du kích xã An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Ninh Hoà - Vạn Ninh, tỉnh Khánh Hoà Xem chi tiết →
- TRẦN LỄ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1972 Quê quán: Ninh An - Ninh Hòa - Khánh Hòa Đơn vị: Đội viên đội công tác An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Ninh Hoà - Vạn Ninh, tỉnh Khánh Hoà Xem chi tiết →
- TRẦN LIÊM Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 03/1948 Quê quán: Ninh đa - Ninh Hòa - Khánh Hòa Đơn vị: Chiến sĩ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Ninh Hoà - Vạn Ninh, tỉnh Khánh Hoà Xem chi tiết →
- TRẦN LIỂU Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 02/1947 Quê quán: Thị trấn Ninh Hòa, Khánh Hòa, Khánh Hòa Đơn vị: giao liên An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Ninh Hoà - Vạn Ninh, tỉnh Khánh Hoà Xem chi tiết →
- TRẦN LONG Năm sinh: 1923 Ngày hy sinh: 05/1949 Quê quán: Ninh Lộc - Ninh Hòa - Khánh Hòa Đơn vị: Chiến sĩ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Ninh Hoà - Vạn Ninh, tỉnh Khánh Hoà Xem chi tiết →
- TRẦN LỰ Năm sinh: 1911 Ngày hy sinh: 12/12/1947 Quê quán: Ninh An - Ninh Hòa - Khánh Hòa Đơn vị: Du kích Xã An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Ninh Hoà - Vạn Ninh, tỉnh Khánh Hoà Xem chi tiết →
- TRẦN LỰC Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/1971 Quê quán: Ninh Thọ - Ninh Hòa - Khánh Hòa Đơn vị: C.sĩ công an huyện An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Ninh Hoà - Vạn Ninh, tỉnh Khánh Hoà Xem chi tiết →
- TRẦN LƯỢNG Năm sinh: 1936 Ngày hy sinh: 06/1952 Quê quán: Ninh Giang - Ninh Hòa - Khánh Hòa Đơn vị: Du kích An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Ninh Hoà - Vạn Ninh, tỉnh Khánh Hoà Xem chi tiết →
- TRẦN LƯU Năm sinh: 1911 Ngày hy sinh: 12/1948 Quê quán: Ninh An - Ninh Hòa - Khánh Hòa Đơn vị: Du kích An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Ninh Hoà - Vạn Ninh, tỉnh Khánh Hoà Xem chi tiết →
- Trần Luyến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1957 Quê quán: Hiệp hưng - Văn Minh - Khánh Hòa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Đô Lương, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Trần Luyến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1957 Quê quán: Hiệp hưng - Văn Minh - Khánh Hòa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Đô Lương, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Trần Mạng Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 01/01/1979 Quê quán: Ninh Giang - Khánh Ninh - Khánh Hòa Đơn vị: C8D8E 93 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Trần Mạng Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 01/01/1979 Quê quán: Ninh Giang - Khánh Ninh - Khánh Hòa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- TRẦN MAU Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 14/9/1981 Quê quán: Ninh Bình - Ninh Hòa - Khánh Hòa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Ninh Hoà - Vạn Ninh, tỉnh Khánh Hoà Xem chi tiết →
- TRẦN MẪU Năm sinh: 1931 Ngày hy sinh: 11/1950 Quê quán: Ninh Diêm - Ninh Hòa - Khánh Hòa Đơn vị: Chiến sĩ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Ninh Hoà - Vạn Ninh, tỉnh Khánh Hoà Xem chi tiết →
- TRẦN MẤY Năm sinh: 1926 Ngày hy sinh: 02/1947 Quê quán: Ninh Diêm - Ninh Hòa - Khánh Hòa Đơn vị: Cán bộ xã An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Ninh Hoà - Vạn Ninh, tỉnh Khánh Hoà Xem chi tiết →
- TRẦN MEO Năm sinh: 1925 Ngày hy sinh: 10/1949 Quê quán: Vạn Phước - Vạn Ninh - Khánh Hòa Đơn vị: Xã đội trưởng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Ninh Hoà - Vạn Ninh, tỉnh Khánh Hoà Xem chi tiết →
- TRẦN MINH Năm sinh: 1910 Ngày hy sinh: 08/1978 Quê quán: Vạn Bình - Vạn ninh - Khánh Hòa Đơn vị: Phó công an thôn An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Ninh Hoà - Vạn Ninh, tỉnh Khánh Hoà Xem chi tiết →
- TRẦN MINH BON Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/1971 Quê quán: Ninh Thọ - Ninh Hòa - Khánh Hòa Đơn vị: Huyện ủy viên An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Ninh Hoà - Vạn Ninh, tỉnh Khánh Hoà Xem chi tiết →
- TRẦN MINH NGUYÊN Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/11/1988 Quê quán: Ninh Giang - Ninh Hòa - Khánh Hòa Đơn vị: Trung sĩ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Ninh Hoà - Vạn Ninh, tỉnh Khánh Hoà Xem chi tiết →
- TRẦN MINH SƠN Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 5/1987 Quê quán: Ninh Tân - Ninh Hòa - Khánh Hòa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Ninh Hoà - Vạn Ninh, tỉnh Khánh Hoà Xem chi tiết →
- TRẦN MINH XUÂN Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/2/1983 Quê quán: Ninh Hà - Ninh Hòa - Khánh Hòa Đơn vị: Hạ sĩ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Ninh Hoà - Vạn Ninh, tỉnh Khánh Hoà Xem chi tiết →
- TRẦN NAM KHÁNH Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/3/1984 Quê quán: Mỹ Hiệp 3 - Ninh Hòa - Khánh Hòa Đơn vị: Thượng sĩ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Ninh Hoà - Vạn Ninh, tỉnh Khánh Hoà Xem chi tiết →
- TRẦN NGHỀ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/1949 Quê quán: Ninh Thọ - Ninh Hòa - Khánh Hòa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Ninh Hoà - Vạn Ninh, tỉnh Khánh Hoà Xem chi tiết →
- TRẦN NGHỀ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/1949 Quê quán: Ninh Thọ - Ninh Hòa - Khánh Hòa Đơn vị: trưởng ban phá hoại An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Ninh Hoà - Vạn Ninh, tỉnh Khánh Hoà Xem chi tiết →
- TRẦN NGHIỆP Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 Quê quán: Ninh Thọ - Ninh Hòa - Khánh Hòa Đơn vị: Trung sĩ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Ninh Hoà - Vạn Ninh, tỉnh Khánh Hoà Xem chi tiết →
- TRẦN NGỌC ANH Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/10/1968 Quê quán: Ninh An - Ninh Hòa - Khánh Hòa Đơn vị: Kinh Tài An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Ninh Hoà - Vạn Ninh, tỉnh Khánh Hoà Xem chi tiết →
- Trần Ngọc Bích Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 23/12/1978 Quê quán: Phương Sơn - Nha Trang - Khánh Hòa Đơn vị: C7 - D2 - E521 - F52 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Hòn Dung, tỉnh Khánh Hoà Xem chi tiết →
- Trần Ngọc Bích Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 23/02/1978 Quê quán: 137 quốc lộ 1 - Thành phố Nha Trang - Khánh Hòa Đơn vị: C7D2E 1F2 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Trần Ngọc Bích Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 23/02/1978 Quê quán: 137 quốc lộ 1 - TP Nha Trang - Khánh Hòa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Trần Ngọc Bích Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 23/12/1978 Quê quán: Phương Sơn - Nha Trang - Khánh Hòa Đơn vị: C7 - D2 - E521 - F52 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hòn Dung, tỉnh Khánh Hòa Xem chi tiết →
- TRẦN NGỌC CHÂU Năm sinh: 1919 Ngày hy sinh: 25/5/1950 Quê quán: Ninh Giang - Ninh Hòa - Khánh Hòa Đơn vị: Chủ tịch An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Ninh Hoà - Vạn Ninh, tỉnh Khánh Hoà Xem chi tiết →
- TRẦN NGỌC HẠNH Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/8/1982 Quê quán: Ninh Quang - Ninh Hòa - Khánh Hòa Đơn vị: Chiến sĩ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Ninh Hoà - Vạn Ninh, tỉnh Khánh Hoà Xem chi tiết →
- Trần Ngọc Khánh Năm sinh: 1961 Ngày hy sinh: 16/5/1982 Quê quán: Vĩnh Lương - Nha Trang - Khánh Hoà Đơn vị: C6 - D5 - E96 - F309 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Hòn Dung, tỉnh Khánh Hoà Xem chi tiết →
- Trần Ngọc Khánh Năm sinh: 1961 Ngày hy sinh: 16/5/1982 Quê quán: Vĩnh Lương - Nha Trang - Khánh Hòa Đơn vị: C6 - D5 - E96 - F309 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hòn Dung, tỉnh Khánh Hòa Xem chi tiết →
- TRẦN NGỌC THẢI Năm sinh: 1922 Ngày hy sinh: 2/1951 Quê quán: Vạn Long - Vạn Ninh - Khánh Hòa Đơn vị: Du kích An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Ninh Hoà - Vạn Ninh, tỉnh Khánh Hoà Xem chi tiết →
- TRẦN NHA Năm sinh: 1919 Ngày hy sinh: 8/1948 Quê quán: Ninh Bình - Ninh Hòa - Khánh Hòa Đơn vị: Cơ sở cách Mạng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Ninh Hoà - Vạn Ninh, tỉnh Khánh Hoà Xem chi tiết →
- TRẦN NHÂM Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 12/1947 Quê quán: Ninh Thủy - Ninh Hòa - Khánh Hòa Đơn vị: Du kích An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Ninh Hoà - Vạn Ninh, tỉnh Khánh Hoà Xem chi tiết →
- Trần Nhâm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: - / - - /1968 Quê quán: Vĩnh Hải - Nha Trang - Khánh Hòa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Hòn Dung, tỉnh Khánh Hoà Xem chi tiết →
- Trần Nhâm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 Quê quán: Vĩnh Hải - Nha Trang - Khánh Hòa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hòn Dung, tỉnh Khánh Hòa Xem chi tiết →
- TRẦN NHỊ Năm sinh: 1927 Ngày hy sinh: 8/1950 Quê quán: Thị trấn Ninh Hòa, Khánh Hòa, Khánh Hòa Đơn vị: Công an xã An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Ninh Hoà - Vạn Ninh, tỉnh Khánh Hoà Xem chi tiết →
- TRẦN NHI Năm sinh: 1929 Ngày hy sinh: 6/1949 Quê quán: Ninh Giang - Ninh Hòa - Khánh Hòa Đơn vị: Du kích An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Ninh Hoà - Vạn Ninh, tỉnh Khánh Hoà Xem chi tiết →
- TRẦN NHỊ Năm sinh: 1916 Ngày hy sinh: 11/1949 Quê quán: Ninh Giang - Ninh Hòa - Khánh Hòa Đơn vị: Chủ tịch xã An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Ninh Hoà - Vạn Ninh, tỉnh Khánh Hoà Xem chi tiết →
- TRẦN NHƯ ĐOÀN Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 1972 Quê quán: Ninh Lôc - Ninh Hòa - Khánh Hòa Đơn vị: An ninh huyện An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Ninh Hoà - Vạn Ninh, tỉnh Khánh Hoà Xem chi tiết →
- TRẦN NHƯ THÀNH Năm sinh: 1927 Ngày hy sinh: 1/1947 Quê quán: Thi Trấn Ninh Hòa, Khánh Hòa, Khánh Hòa Đơn vị: Tiểu đội trưởng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Ninh Hoà - Vạn Ninh, tỉnh Khánh Hoà Xem chi tiết →
- TRẦN NỔI Năm sinh: 1922 Ngày hy sinh: 9/6/1948 Quê quán: Ninh Hà - Ninh Hòa - Khánh Hòa Đơn vị: Tiểu đội trưởng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Ninh Hoà - Vạn Ninh, tỉnh Khánh Hoà Xem chi tiết →
- TRẦN ƠN Năm sinh: 1923 Ngày hy sinh: 05/1948 Quê quán: Vạn Lương - Vạn Ninh - Khánh Hòa Đơn vị: Cán bộ huyện An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Ninh Hoà - Vạn Ninh, tỉnh Khánh Hoà Xem chi tiết →
- TRẦN PHÁO Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/1976 Quê quán: Ninh Đông - Ninh Hòa - Khánh Hòa Đơn vị: Công an thôn An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Ninh Hoà - Vạn Ninh, tỉnh Khánh Hoà Xem chi tiết →
- Trần Phước Hậu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1988 Quê quán: Phước Hòa - Nha Trang - Khánh Hòa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Hòn Dung, tỉnh Khánh Hoà Xem chi tiết →
- Trần Phước Hậu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1988 Quê quán: Phước Hòa - Nha Trang - Khánh Hòa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hòn Dung, tỉnh Khánh Hòa Xem chi tiết →
- Trần Phước Huệ Năm sinh: 1927 Ngày hy sinh: 15/12/1962 Quê quán: Ninh Hải - Ninh Hoà - Khánh Hoà An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Hòn Dung, tỉnh Khánh Hoà Xem chi tiết →
- Trần Phước Huệ Năm sinh: 1927 Ngày hy sinh: 15/12/1962 Quê quán: Ninh Hải - Ninh Hoà - Khánh Hòa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hòn Dung, tỉnh Khánh Hòa Xem chi tiết →
- TRẦN QUẢ Năm sinh: 1916 Ngày hy sinh: 27/12/1950 Quê quán: Ninh Giang - Ninh Hòa - Khánh Hòa Đơn vị: Trung đội trưởng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Ninh Hoà - Vạn Ninh, tỉnh Khánh Hoà Xem chi tiết →
- TRẦN QUANG Năm sinh: 1967 Ngày hy sinh: 12/1981 Quê quán: Ninh Thân - Ninh Hòa - Khánh Hòa Đơn vị: Binh nhất An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Ninh Hoà - Vạn Ninh, tỉnh Khánh Hoà Xem chi tiết →
- TRẦN QUANG DẦY Năm sinh: 1926 Ngày hy sinh: 1948 Quê quán: Ninh Phú - Ninh Hòa - Khánh Hòa Đơn vị: Liên Lạc xã An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Ninh Hoà - Vạn Ninh, tỉnh Khánh Hoà Xem chi tiết →
- TRẦN QUANG ĐỐC Năm sinh: 1927 Ngày hy sinh: 20/8/1950 Quê quán: Ninh Phú - Ninh Hòa - Khánh Hòa Đơn vị: Tiểu đội trưởng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Ninh Hoà - Vạn Ninh, tỉnh Khánh Hoà Xem chi tiết →
- TRẦN QUANG LÀO Năm sinh: 1927 Ngày hy sinh: 29/5/1949 Quê quán: Ninh Phú - Ninh Hòa - Khánh Hòa Đơn vị: Tuyên huấn An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Ninh Hoà - Vạn Ninh, tỉnh Khánh Hoà Xem chi tiết →
- TRẦN QUANG MẠNH Năm sinh: 1920 Ngày hy sinh: 1976 Quê quán: Vạn Bình - Vạn ninh - Khánh Hòa Đơn vị: Du kích An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Ninh Hoà - Vạn Ninh, tỉnh Khánh Hoà Xem chi tiết →
Xem theo huyện
Số hồ sơ ghi rõ tới cấp huyện. Hồ sơ chỉ ghi tên tỉnh không nằm trong các mục này, nên tổng của chúng ít hơn 707.
Nghĩa trang tại Khánh Hòa
Muốn xem chiều ngược lại — những ai an táng tại Khánh Hòa, bất kể quê ở đâu: