Danh sách liệt sĩ Khánh Hòa

707 hồ sơ ghi quê quán Khánh Hòa · trang 8/12.

Đây là danh sách theo quê quán, không phải theo nơi an táng. Phần lớn liệt sĩ quê Khánh Hòa nằm ở nghĩa trang các tỉnh khác — xin xem mục “An táng tại” của từng hồ sơ.

  1. TRẦN QUANG THUẦN Năm sinh: 1910 Ngày hy sinh: 04/1948 Quê quán: Ninh Phú - Ninh Hòa - Khánh Hòa Đơn vị: Thôn trưởng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Ninh Hoà - Vạn Ninh, tỉnh Khánh Hoà Xem chi tiết →
  2. TRẦN QUANG TIÊN Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 12/1/1967 Quê quán: Ninh Phú - Ninh Hòa - Khánh Hòa Đơn vị: ĐV đội công tác An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Ninh Hoà - Vạn Ninh, tỉnh Khánh Hoà Xem chi tiết →
  3. TRẦN QUANG TRỊNH Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 29/12/1978 Quê quán: Ninh Hà - Ninh Hòa - Khánh Hòa Đơn vị: Binh nhất An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Ninh Hoà - Vạn Ninh, tỉnh Khánh Hoà Xem chi tiết →
  4. TRẦN QUANG TRƯNG Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/1966 Quê quán: Ninh An - Ninh Hòa - Khánh Hòa Đơn vị: Trung sĩ Hải đội An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Ninh Hoà - Vạn Ninh, tỉnh Khánh Hoà Xem chi tiết →
  5. TRẦN QUANG VINH Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1965 Quê quán: Ninh Thọ - Ninh Hòa - Khánh Hòa Đơn vị: xã đội trưởng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Ninh Hoà - Vạn Ninh, tỉnh Khánh Hoà Xem chi tiết →
  6. Trần Quốc Trịnh Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 24/12/1978 Quê quán: Ninh Hoà - Khánh Ninh - Khánh Hòa Đơn vị: C5D8 E 93 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  7. Trần Quốc Trịnh Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 24/12/1978 Quê quán: Ninh Hoà - Khánh Ninh - Khánh Hòa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  8. TRẦN SÁU (tạo) Năm sinh: 1918 Ngày hy sinh: 31/7/1948 Quê quán: Ninh Phú - Ninh Hòa - Khánh Hòa Đơn vị: Chiến sĩ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Ninh Hoà - Vạn Ninh, tỉnh Khánh Hoà Xem chi tiết →
  9. TRẦN SƠN Năm sinh: 1929 Ngày hy sinh: 6/1949 Quê quán: Ninh Hưng - Ninh Hòa - Khánh Hòa Đơn vị: A. trưởng huyện đội An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Ninh Hoà - Vạn Ninh, tỉnh Khánh Hoà Xem chi tiết →
  10. TRẦN SÔNG HỒNG Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/7/1968 Quê quán: Ninh An - Ninh Hòa - Khánh Hòa Đơn vị: Trưởng ban binh vận An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Ninh Hoà - Vạn Ninh, tỉnh Khánh Hoà Xem chi tiết →
  11. TRẦN TA Năm sinh: 1927 Ngày hy sinh: 1948 Quê quán: Ninh Giang - Ninh Hòa - Khánh Hòa Đơn vị: Trưởng thôn An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Ninh Hoà - Vạn Ninh, tỉnh Khánh Hoà Xem chi tiết →
  12. TRẦN TẤN ĐÀO Năm sinh: 1925 Ngày hy sinh: 2/1952 Quê quán: Ninh Phú - Ninh Hòa - Khánh Hòa Đơn vị: Thôn trưởng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Ninh Hoà - Vạn Ninh, tỉnh Khánh Hoà Xem chi tiết →
  13. TRẦN TẤN LƯỢNG Năm sinh: 1914 Ngày hy sinh: 28/6/1947 Quê quán: Ninh Phú - Ninh Hòa - Khánh Hòa Đơn vị: Du kích An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Ninh Hoà - Vạn Ninh, tỉnh Khánh Hoà Xem chi tiết →
  14. TRẦN TẤN PHƯNG Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/1982 Quê quán: Cam Nghĩa, Cam Ranh, Cam Ranh Đơn vị: Hạ sĩ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Ninh Hoà - Vạn Ninh, tỉnh Khánh Hoà Xem chi tiết →
  15. TRẦN TÁNH Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1969 Quê quán: Ninh Diêm - Ninh Hòa - Khánh Hòa Đơn vị: Bí thư chi bộ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Ninh Hoà - Vạn Ninh, tỉnh Khánh Hoà Xem chi tiết →
  16. TRẦN TAO Năm sinh: 1916 Ngày hy sinh: 1947 Quê quán: Ninh Diêm - Ninh Hòa - Khánh Hòa Đơn vị: Ủy viên An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Ninh Hoà - Vạn Ninh, tỉnh Khánh Hoà Xem chi tiết →
  17. TRẦN TẠO Năm sinh: 1913 Ngày hy sinh: 1/1948 Quê quán: Vạn Phú - Vạn Ninh - Khánh Hòa Đơn vị: C. trưởng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Ninh Hoà - Vạn Ninh, tỉnh Khánh Hoà Xem chi tiết →
  18. TRẦN TẠO Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/1954 Quê quán: Ninh đa - Ninh Hòa - Khánh Hòa Đơn vị: Trưởng ban tiếp tế An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Ninh Hoà - Vạn Ninh, tỉnh Khánh Hoà Xem chi tiết →
  19. TRẦN TẬP Năm sinh: 1926 Ngày hy sinh: 4/1947 Quê quán: Ninh Giang - Ninh Hòa - Khánh Hòa Đơn vị: B. trưởng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Ninh Hoà - Vạn Ninh, tỉnh Khánh Hoà Xem chi tiết →
  20. TRẦN TẬP Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/1965 Quê quán: Ninh An - Ninh Hòa - Khánh Hòa Đơn vị: Tiể Đội Trưởng DK An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Ninh Hoà - Vạn Ninh, tỉnh Khánh Hoà Xem chi tiết →
  21. TRẦN THẲM Năm sinh: 1927 Ngày hy sinh: 11/1951 Quê quán: Ninh Hưng - Ninh Hòa - Khánh Hòa Đơn vị: CB mặt trận xã An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Ninh Hoà - Vạn Ninh, tỉnh Khánh Hoà Xem chi tiết →
  22. TRẦN THẬN (Thuân) Năm sinh: 1926 Ngày hy sinh: 2/1946 Quê quán: Ninh Hải - Ninh Hòa - Khánh Hòa Đơn vị: Du kích An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Ninh Hoà - Vạn Ninh, tỉnh Khánh Hoà Xem chi tiết →
  23. TRẦN THÀNH Năm sinh: 1928 Ngày hy sinh: 04/1947 Quê quán: Ninh Phụng - Ninh Hòa - Khánh Hòa Đơn vị: Cán bộ thôn An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Ninh Hoà - Vạn Ninh, tỉnh Khánh Hoà Xem chi tiết →
  24. Trần Thanh Nhủ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/4/1982 Quê quán: Ninh Ích - Ninh Hòa - Khánh Hòa Đơn vị: D3 - E812 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ TP Hồ Chí Minh, tỉnh Hồ Chí Minh Xem chi tiết →
  25. TRẦN THAO Năm sinh: 1925 Ngày hy sinh: 8/1952 Quê quán: Ninh Phú - Ninh Hòa - Khánh Hòa Đơn vị: liên lạc An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Ninh Hoà - Vạn Ninh, tỉnh Khánh Hoà Xem chi tiết →
  26. Trần Thị Bích Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 01/03/1971 Quê quán: Ninh Hòa, Khánh Hòa, Khánh Hòa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Hòn Dung, tỉnh Khánh Hoà Xem chi tiết →
  27. Trần Thị Bích Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/1/1971 Quê quán: Ninh Hòa, Khánh Hòa, Khánh Hòa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hòn Dung, tỉnh Khánh Hòa Xem chi tiết →
  28. TRẦN THỊ ĐỔ Năm sinh: 1917 Ngày hy sinh: 12/1969 Quê quán: Ninh Ích - Ninh Hòa - Khánh Hòa Đơn vị: Nhân viên an ninh huyện An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Ninh Hoà - Vạn Ninh, tỉnh Khánh Hoà Xem chi tiết →
  29. TRẦN THỊ HẠNH Năm sinh: 1925 Ngày hy sinh: 3/7/1950 Quê quán: Ninh Đa - Ninh Hòa - Khánh Hòa Đơn vị: CB Phụ nữ Thôn An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Ninh Hoà - Vạn Ninh, tỉnh Khánh Hoà Xem chi tiết →
  30. TRẦN THỊ KHUÊ Năm sinh: 1926 Ngày hy sinh: 18/4/1951 Quê quán: Ninh Phú - Ninh Hòa - Khánh Hòa Đơn vị: Thư ký xã An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Ninh Hoà - Vạn Ninh, tỉnh Khánh Hoà Xem chi tiết →
  31. TRẦN THỊ KIA Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 03/1951 Quê quán: Ninh Phú - Ninh Hòa - Khánh Hòa Đơn vị: DU kích An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Ninh Hoà - Vạn Ninh, tỉnh Khánh Hoà Xem chi tiết →
  32. TRẦN THỊ KIA Năm sinh: 1932 Ngày hy sinh: 6/9/1947 Quê quán: Ninh Hưng - Ninh Hòa - Khánh Hòa Đơn vị: Du kích An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Ninh Hoà - Vạn Ninh, tỉnh Khánh Hoà Xem chi tiết →
  33. TRẦN THỊ LOAN Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/1966 Quê quán: Ninh Thọ - Ninh Hòa - Khánh Hòa Đơn vị: Du kích xã An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Ninh Hoà - Vạn Ninh, tỉnh Khánh Hoà Xem chi tiết →
  34. TRẦN THỊ MƯỚP Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 01/1975 Quê quán: Ninh Thọ - Ninh Hòa - Khánh Hòa Đơn vị: đội viên ĐCT An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Ninh Hoà - Vạn Ninh, tỉnh Khánh Hoà Xem chi tiết →
  35. TRẦN THỊ NAI Năm sinh: 1922 Ngày hy sinh: 1951 Quê quán: Ninh Phú - Ninh Hòa - Khánh Hòa Đơn vị: Cán bộ phụ nữ xã An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Ninh Hoà - Vạn Ninh, tỉnh Khánh Hoà Xem chi tiết →
  36. TRẦN THỊ NAI Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1951 Quê quán: Ninh Phú - Ninh Hòa - Khánh Hòa Đơn vị: CB Phụ nữ xã An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Ninh Hoà - Vạn Ninh, tỉnh Khánh Hoà Xem chi tiết →
  37. TRẦN THỊ NGỌC Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 11/1974 Quê quán: Ninh Diêm - Ninh Hòa - Khánh Hòa Đơn vị: Nhân viên bệnh xá An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Ninh Hoà - Vạn Ninh, tỉnh Khánh Hoà Xem chi tiết →
  38. TRẦN THỊ NGUYỆT Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/1969 Quê quán: Ninh Thọ - Ninh Hòa - Khánh Hòa Đơn vị: Y tá An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Ninh Hoà - Vạn Ninh, tỉnh Khánh Hoà Xem chi tiết →
  39. TRẦN THỊ NHƯ NGÂN Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 5/1949 Quê quán: Ninh Lộc - Ninh Hòa - Khánh Hòa Đơn vị: Cán bộ phụ nữ xã An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Ninh Hoà - Vạn Ninh, tỉnh Khánh Hoà Xem chi tiết →
  40. TRẦN THỊ NUÔI Năm sinh: 1929 Ngày hy sinh: 13/9/1954 Quê quán: Ninh Giang - Ninh Hòa - Khánh Hòa Đơn vị: Du kích xã An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Ninh Hoà - Vạn Ninh, tỉnh Khánh Hoà Xem chi tiết →
  41. TRẦN THỊ OANH Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/1973 Quê quán: Ninh Phú - Ninh Hòa - Khánh Hòa Đơn vị: ĐV Đội công tác An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Ninh Hoà - Vạn Ninh, tỉnh Khánh Hoà Xem chi tiết →
  42. TRẦN THỊ QUYỀN Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 2/1972 Quê quán: Ninh An - Ninh Hòa - Khánh Hòa Đơn vị: Hạ sĩ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Ninh Hoà - Vạn Ninh, tỉnh Khánh Hoà Xem chi tiết →
  43. TRẦN THỊ SIÊNG Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 09/1974 Quê quán: Ninh Thọ - Ninh Hòa - Khánh Hòa Đơn vị: Nhân viên kinh tài An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Ninh Hoà - Vạn Ninh, tỉnh Khánh Hoà Xem chi tiết →
  44. TRẦN THI SỬU Năm sinh: 1927 Ngày hy sinh: 4/1952 Quê quán: Ninh Hà - Ninh Hòa - Khánh Hòa Đơn vị: CB Xã An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Ninh Hoà - Vạn Ninh, tỉnh Khánh Hoà Xem chi tiết →
  45. TRẦN THỊ TÌM Năm sinh: 1920 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Ninh đa - Ninh Hòa - Khánh Hòa Đơn vị: Chiến sĩ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Ninh Hoà - Vạn Ninh, tỉnh Khánh Hoà Xem chi tiết →
  46. TRẦN THỊ TƯ Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 5/1969 Quê quán: Vạn Lương - Vạn Ninh - Khánh Hòa Đơn vị: Đội phó ĐCT An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Ninh Hoà - Vạn Ninh, tỉnh Khánh Hoà Xem chi tiết →
  47. TRẦN THỊ TUYẾT Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Xóm cồn, Nha Trang, Nha Trang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Ninh Hoà - Vạn Ninh, tỉnh Khánh Hoà Xem chi tiết →
  48. TRẦN THỊ XUÂN HỒNG Năm sinh: 1929 Ngày hy sinh: 3/9/1950 Quê quán: Ninh Đa - Ninh Hòa - Khánh Hòa Đơn vị: Hội phó Hội P.Nữ Huyện An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Ninh Hoà - Vạn Ninh, tỉnh Khánh Hoà Xem chi tiết →
  49. TRẦN THIỆN Năm sinh: 1931 Ngày hy sinh: 23/12/1968 Quê quán: Ninh An - Ninh Hòa - Khánh Hòa Đơn vị: Nhân viên An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Ninh Hoà - Vạn Ninh, tỉnh Khánh Hoà Xem chi tiết →
  50. TRẦN THÌN Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 3/1969 Quê quán: Ninh Thọ - Ninh Hòa - Khánh Hòa Đơn vị: Đtrwowrng đội công tác An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Ninh Hoà - Vạn Ninh, tỉnh Khánh Hoà Xem chi tiết →
  51. TRẦN THỈNH Năm sinh: 1929 Ngày hy sinh: 15/7/1947 Quê quán: Ninh Ích - Ninh Hòa - Khánh Hòa Đơn vị: CB Xã An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Ninh Hoà - Vạn Ninh, tỉnh Khánh Hoà Xem chi tiết →
  52. TRẦN THỌ Năm sinh: 1923 Ngày hy sinh: 10/1949 Quê quán: Ninh Đa - Ninh Hòa - Khánh Hòa Đơn vị: Du kích Xã An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Ninh Hoà - Vạn Ninh, tỉnh Khánh Hoà Xem chi tiết →
  53. Trần Thời Năm sinh: 1926 Ngày hy sinh: 21/7/1950 Quê quán: Vĩnh Thạnh - Nha Trang - Khánh Hòa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Hòn Dung, tỉnh Khánh Hoà Xem chi tiết →
  54. Trần Thời Năm sinh: 1926 Ngày hy sinh: 21/7/1950 Quê quán: Vĩnh Thạnh - Nha Trang - Khánh Hòa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hòn Dung, tỉnh Khánh Hòa Xem chi tiết →
  55. TRẦN THỨC Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1948 Quê quán: ninh xuân - Ninh Hòa - Khánh Hòa Đơn vị: cán bộ kinh tài xã An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Ninh Hoà - Vạn Ninh, tỉnh Khánh Hoà Xem chi tiết →
  56. TRẦN THƯƠNG Năm sinh: 1923 Ngày hy sinh: 1/1953 Quê quán: Vạn Hưng - Vạn Ninh - Khánh Hòa Đơn vị: Du kích An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Ninh Hoà - Vạn Ninh, tỉnh Khánh Hoà Xem chi tiết →
  57. TRẦN TỊCH Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/1948 Quê quán: Ninh An - Ninh Hòa - Khánh Hòa Đơn vị: Du kích An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Ninh Hoà - Vạn Ninh, tỉnh Khánh Hoà Xem chi tiết →
  58. TRẦN TIẾN DŨNG Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 08/10/1967 Quê quán: Ninh Quang - Ninh Hòa - Khánh Hòa Đơn vị: Huyện ủy viên An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Ninh Hoà - Vạn Ninh, tỉnh Khánh Hoà Xem chi tiết →
  59. TRẦN TIẾN THOẠI Năm sinh: 1964 Ngày hy sinh: 4/1987 Quê quán: Ninh Thân - Ninh Hòa - Khánh Hòa Đơn vị: C. Phó An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Ninh Hoà - Vạn Ninh, tỉnh Khánh Hoà Xem chi tiết →
  60. TRẦN TRỌNG KÍNH Năm sinh: 1928 Ngày hy sinh: 02/1949 Quê quán: Thi trấn Ninh Hòa, Khánh Hòa, Khánh Hòa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Ninh Hoà - Vạn Ninh, tỉnh Khánh Hoà Xem chi tiết →

Xem theo huyện

Số hồ sơ ghi rõ tới cấp huyện. Hồ sơ chỉ ghi tên tỉnh không nằm trong các mục này, nên tổng của chúng ít hơn 707.

Nghĩa trang tại Khánh Hòa

Muốn xem chiều ngược lại — những ai an táng tại Khánh Hòa, bất kể quê ở đâu:

→ Danh mục nghĩa trang liệt sĩ