Danh sách liệt sĩ Khánh Hòa

707 hồ sơ ghi quê quán Khánh Hòa · trang 6/12.

Đây là danh sách theo quê quán, không phải theo nơi an táng. Phần lớn liệt sĩ quê Khánh Hòa nằm ở nghĩa trang các tỉnh khác — xin xem mục “An táng tại” của từng hồ sơ.

  1. Trần Bá Diệp Năm sinh: 1925 Ngày hy sinh: 15/4/1952 Quê quán: Phước Hải - Nha Trang - Khánh Hòa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hòn Dung, tỉnh Khánh Hòa Xem chi tiết →
  2. TRẦN BÂN Năm sinh: 1909 Ngày hy sinh: 5/6/1946 Quê quán: TT Ninh Hòa, Khánh Hòa, Khánh Hòa Đơn vị: Du kích An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Ninh Hoà - Vạn Ninh, tỉnh Khánh Hoà Xem chi tiết →
  3. TRẦN BẦY Năm sinh: 1920 Ngày hy sinh: 12/5/1950 Quê quán: Vạn Thắng - Vạn Ninh - Khánh Hòa Đơn vị: Tiểu đội trưởng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Ninh Hoà - Vạn Ninh, tỉnh Khánh Hoà Xem chi tiết →
  4. TRẦN BỐN Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 14/4/1948 Quê quán: Ninh Hải - Ninh Hòa - Khánh Hòa Đơn vị: Chiến sĩ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Ninh Hoà - Vạn Ninh, tỉnh Khánh Hoà Xem chi tiết →
  5. TRẦN CẨN Năm sinh: 1925 Ngày hy sinh: 1949 Quê quán: Ninh Bình - Ninh Hòa - Khánh Hòa Đơn vị: Du kích An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Ninh Hoà - Vạn Ninh, tỉnh Khánh Hoà Xem chi tiết →
  6. Trần CÁT Năm sinh: 1908 Ngày hy sinh: 10/11/1946 Quê quán: Ninh Đa - Ninh Hòa - Khánh Hòa Đơn vị: Du kích An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Ninh Hoà - Vạn Ninh, tỉnh Khánh Hoà Xem chi tiết →
  7. TRẦN CHÁU Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1969 Quê quán: Ninh Diêm - Ninh Hòa - Khánh Hòa Đơn vị: Giao liên Huyện An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Ninh Hoà - Vạn Ninh, tỉnh Khánh Hoà Xem chi tiết →
  8. Trần CHỈ Năm sinh: 1900 Ngày hy sinh: 09/03/1950 Quê quán: Ninh Thọ - Ninh Hòa - Khánh Hòa Đơn vị: Trưởng thôn An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Ninh Hoà - Vạn Ninh, tỉnh Khánh Hoà Xem chi tiết →
  9. TRẦN CHÍN Năm sinh: 1911 Ngày hy sinh: 2/1976 Quê quán: Ninh Diêm - Ninh Hòa - Khánh Hòa Đơn vị: Công an thôn An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Ninh Hoà - Vạn Ninh, tỉnh Khánh Hoà Xem chi tiết →
  10. TRẦN CHỨC Năm sinh: 1918 Ngày hy sinh: 12/4/1946 Quê quán: Ninh Bình - Ninh Hòa - Khánh Hòa Đơn vị: Du kích Xã An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Ninh Hoà - Vạn Ninh, tỉnh Khánh Hoà Xem chi tiết →
  11. Trần CHÚNG Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/7/1948 Quê quán: Ninh Phụng - Ninh Hòa - Khánh Hòa Đơn vị: Thôn Trưởng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Ninh Hoà - Vạn Ninh, tỉnh Khánh Hoà Xem chi tiết →
  12. TRẦN CÔNG DANH Năm sinh: 1929 Ngày hy sinh: 12/1947 Quê quán: Ninh Diêm - Ninh Hòa - Khánh Hòa Đơn vị: Phó chủ tịch xã An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Ninh Hoà - Vạn Ninh, tỉnh Khánh Hoà Xem chi tiết →
  13. TRẦN CÔNG GẶP Năm sinh: 1928 Ngày hy sinh: 8/1948 Quê quán: Ninh Lộc - Ninh Hòa - Khánh Hòa Đơn vị: Chiến sĩ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Ninh Hoà - Vạn Ninh, tỉnh Khánh Hoà Xem chi tiết →
  14. TRẦN CÔNG XUÂN Năm sinh: 1901 Ngày hy sinh: 1950 Quê quán: ninh lộc - Ninh Hòa - Khánh Hòa Đơn vị: Bí thư nông hội xã An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Ninh Hoà - Vạn Ninh, tỉnh Khánh Hoà Xem chi tiết →
  15. TRẦN CỌT Năm sinh: 1963 Ngày hy sinh: 4/1/1984 Quê quán: Cam Ranh, Khánh Hòa, Khánh Hòa Đơn vị: Chiến sĩ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Ninh Hoà - Vạn Ninh, tỉnh Khánh Hoà Xem chi tiết →
  16. TRẦN CƯNG Năm sinh: 1925 Ngày hy sinh: 1947 Quê quán: Ninh Bình - Ninh Hòa - Khánh Hòa Đơn vị: Dân quân xã An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Ninh Hoà - Vạn Ninh, tỉnh Khánh Hoà Xem chi tiết →
  17. Trần CƯƠNG Năm sinh: 1915 Ngày hy sinh: 05/12/1949 Quê quán: Ninh Đa - Ninh Hòa - Khánh Hòa Đơn vị: Du kích An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Ninh Hoà - Vạn Ninh, tỉnh Khánh Hoà Xem chi tiết →
  18. Trần CƯỜNG Năm sinh: 1921 Ngày hy sinh: 27/07/1949 Quê quán: Ninh An - Ninh Hòa - Khánh Hòa Đơn vị: Chiến sĩ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Ninh Hoà - Vạn Ninh, tỉnh Khánh Hoà Xem chi tiết →
  19. TRẦN CỤT Năm sinh: 1927 Ngày hy sinh: 10/8/1947 Quê quán: Ninh Hà - Ninh Hòa - Khánh Hòa Đơn vị: Huyện ủy viên An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Ninh Hoà - Vạn Ninh, tỉnh Khánh Hoà Xem chi tiết →
  20. TRẦN DÂN Năm sinh: 1902 Ngày hy sinh: 10/7/1947 Quê quán: Ninh Hà - Ninh Hòa - Khánh Hòa Đơn vị: Tiểu đội trưởng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Ninh Hoà - Vạn Ninh, tỉnh Khánh Hoà Xem chi tiết →
  21. TRẦN DẶN Năm sinh: 1934 Ngày hy sinh: 15/8/1949 Quê quán: Ninh Hà - Ninh Hòa - Khánh Hòa Đơn vị: Đội viên An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Ninh Hoà - Vạn Ninh, tỉnh Khánh Hoà Xem chi tiết →
  22. TRẦN ĐANG Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 9/12/1978 Quê quán: Ninh Hiệp - Ninh Hòa - Khánh Hòa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Ninh Hoà - Vạn Ninh, tỉnh Khánh Hoà Xem chi tiết →
  23. TRẦN ĐÀO Năm sinh: 1923 Ngày hy sinh: 17/7/1948 Quê quán: Ninh Giang - Ninh Hòa - Khánh Hòa Đơn vị: Tiểu đội trưởng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Ninh Hoà - Vạn Ninh, tỉnh Khánh Hoà Xem chi tiết →
  24. TRẦN ĐẬU (Thao) Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 14/4/1969 Quê quán: Ninh Thọ - Ninh Hòa - Khánh Hòa Đơn vị: Trung đội trưởng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Ninh Hoà - Vạn Ninh, tỉnh Khánh Hoà Xem chi tiết →
  25. TRẦN ĐIỀN Năm sinh: 1922 Ngày hy sinh: 8/2/1950 Quê quán: Vạn hưng - Vạn ninh - Khánh Hòa Đơn vị: Chiến sĩ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Ninh Hoà - Vạn Ninh, tỉnh Khánh Hoà Xem chi tiết →
  26. TRẦN ĐỊNH Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1949 Quê quán: Ninh Đông - Ninh Hòa - Khánh Hòa Đơn vị: Phó ban kinh tài xã An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Ninh Hoà - Vạn Ninh, tỉnh Khánh Hoà Xem chi tiết →
  27. TRẦN ĐÌNH BẢN Năm sinh: 1929 Ngày hy sinh: 3/4/1953 Quê quán: Ninh đa - Ninh Hòa - Khánh Hòa Đơn vị: Tiểu đội trưởng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Ninh Hoà - Vạn Ninh, tỉnh Khánh Hoà Xem chi tiết →
  28. TRẦN ĐÌNH CÔN Năm sinh: 1900 Ngày hy sinh: 10/1950 Quê quán: Ninh Quang - Ninh Hòa - Khánh Hòa Đơn vị: Trưởng ban thông tin xã An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Ninh Hoà - Vạn Ninh, tỉnh Khánh Hoà Xem chi tiết →
  29. TRẦN ĐÌNH HẢI Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/10/1979 Quê quán: Ninh Lộc - Ninh Hòa - Khánh Hòa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Ninh Hoà - Vạn Ninh, tỉnh Khánh Hoà Xem chi tiết →
  30. TRẦN ĐÌNH LAC Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 5/12/1967 Quê quán: Ninh An - Ninh Hòa - Khánh Hòa Đơn vị: Huyện ủy viên An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Ninh Hoà - Vạn Ninh, tỉnh Khánh Hoà Xem chi tiết →
  31. TRẦN ĐÌNH LẦU Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 17/3/1971 Quê quán: Ninh An - Ninh Hòa - Khánh Hòa Đơn vị: ĐT đội công tác An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Ninh Hoà - Vạn Ninh, tỉnh Khánh Hoà Xem chi tiết →
  32. TRẦN ĐÌNH THUẬN Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 21/11/1967 Quê quán: Ninh An - Ninh Hòa - Khánh Hòa Đơn vị: Nhân viên An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Ninh Hoà - Vạn Ninh, tỉnh Khánh Hoà Xem chi tiết →
  33. TRẦN ĐÌNH THUẬT Năm sinh: 1920 Ngày hy sinh: 3/1966 Quê quán: Ninh An - Ninh Hòa - Khánh Hòa Đơn vị: Thường vụ Huyện ủy An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Ninh Hoà - Vạn Ninh, tỉnh Khánh Hoà Xem chi tiết →
  34. Trần Đình Tuyển Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/12/1986 Quê quán: Diên Hoà - Diên Khánh - Khánh Hòa Đơn vị: E 6 D07705 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  35. Trần Đình Tuyển Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/12/1986 Quê quán: Diên Hoà - Diên Khánh - Khánh Hòa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  36. TRẦN ĐỘ Năm sinh: 1916 Ngày hy sinh: 1947 Quê quán: Ninh Giang - Ninh Hòa - Khánh Hòa Đơn vị: Tiểu đội phó An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Ninh Hoà - Vạn Ninh, tỉnh Khánh Hoà Xem chi tiết →
  37. TRẦN ĐOAN Năm sinh: 1927 Ngày hy sinh: 6/9/1946 Quê quán: Ninh Thân - Ninh Hòa - Khánh Hòa Đơn vị: Tiểu đội trưởng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Ninh Hoà - Vạn Ninh, tỉnh Khánh Hoà Xem chi tiết →
  38. TRẦN ĐỦ Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 17/7/1963 Quê quán: Ninh An - Ninh Hòa - Khánh Hòa Đơn vị: Thượng sĩ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Ninh Hoà - Vạn Ninh, tỉnh Khánh Hoà Xem chi tiết →
  39. TRẦN DỪA Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 1951 Quê quán: Ninh Bình - Ninh Hòa - Khánh Hòa Đơn vị: Du kích An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Ninh Hoà - Vạn Ninh, tỉnh Khánh Hoà Xem chi tiết →
  40. TRẦN ĐỨC PHÙNG Năm sinh: 1917 Ngày hy sinh: 24/5/1947 Quê quán: Ninh Phú - Ninh Hòa - Khánh Hòa Đơn vị: CB Xã An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Ninh Hoà - Vạn Ninh, tỉnh Khánh Hoà Xem chi tiết →
  41. Trần Đức Tân Năm sinh: 1967 Ngày hy sinh: - / - - /1988 Quê quán: Vĩnh Nguyên - Nha Trang - Khánh Hoà An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Hòn Dung, tỉnh Khánh Hoà Xem chi tiết →
  42. Trần Đức Tân Năm sinh: 1967 Ngày hy sinh: 1988 Quê quán: Vĩnh Nguyên - Nha Trang - Khánh Hòa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hòn Dung, tỉnh Khánh Hòa Xem chi tiết →
  43. TRẦN DÙI Năm sinh: 1922 Ngày hy sinh: 19/5/1949 Quê quán: Vạn Phú - Vạn Ninh - Khánh Hòa Đơn vị: Du kích xã An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Ninh Hoà - Vạn Ninh, tỉnh Khánh Hoà Xem chi tiết →
  44. TRẦN GIA Năm sinh: 1915 Ngày hy sinh: 3/1969 Quê quán: Ninh Thọ - Ninh Hòa - Khánh Hòa Đơn vị: thượng sĩ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Ninh Hoà - Vạn Ninh, tỉnh Khánh Hoà Xem chi tiết →
  45. TRẦN GIANG Năm sinh: 1925 Ngày hy sinh: 12/1946 Quê quán: Vạn giã - Vạn Ninh - Khánh Hòa Đơn vị: Chiến sĩ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Ninh Hoà - Vạn Ninh, tỉnh Khánh Hoà Xem chi tiết →
  46. Trần Hai Năm sinh: 1924 Ngày hy sinh: 1949 Quê quán: Vĩnh Ngọc - Nha Trang - Khánh Hòa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Hòn Dung, tỉnh Khánh Hoà Xem chi tiết →
  47. Trần Hai Năm sinh: 1924 Ngày hy sinh: 1949 Quê quán: Vĩnh Ngọc - Nha Trang - Khánh Hòa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hòn Dung, tỉnh Khánh Hòa Xem chi tiết →
  48. TRẦN HÀNH Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/1970 Quê quán: Ninh Thọ - Ninh Hòa - Khánh Hòa Đơn vị: Trợ lý quân dân An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Ninh Hoà - Vạn Ninh, tỉnh Khánh Hoà Xem chi tiết →
  49. Trần Hồ Anh Ngãi Năm sinh: 1965 Ngày hy sinh: 2/3/1989 Quê quán: Diên Toàn - Diên Khánh - Khánh Hòa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Hòn Dung, tỉnh Khánh Hoà Xem chi tiết →
  50. Trần Hồ Anh Ngãi Năm sinh: 1965 Ngày hy sinh: 3/2/1989 Quê quán: Diên Toàn - Diên Khánh - Khánh Hòa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hòn Dung, tỉnh Khánh Hòa Xem chi tiết →
  51. TRẦN HUỆ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1949 Quê quán: Vạn Khánh - Vạn Ninh - Khánh Hòa Đơn vị: Cán bộ TN xã An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Ninh Hoà - Vạn Ninh, tỉnh Khánh Hoà Xem chi tiết →
  52. TRẦN HÙNG (HẢI) Năm sinh: 1936 Ngày hy sinh: 10/1967 Quê quán: Ninh An - Ninh Hòa - Khánh Hòa Đơn vị: Bi thư chi bộ Xã An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Ninh Hoà - Vạn Ninh, tỉnh Khánh Hoà Xem chi tiết →
  53. TRẦN HỮU BA Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/1973 Quê quán: Ninh Thọ - Ninh Hòa - Khánh Hòa Đơn vị: Đại đội phó H71 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Ninh Hoà - Vạn Ninh, tỉnh Khánh Hoà Xem chi tiết →
  54. TRẦN HỮU DŨNG Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 1979 Quê quán: Tân Lập, Nha Trang, Nha Trang Đơn vị: Binh nhất An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Ninh Hoà - Vạn Ninh, tỉnh Khánh Hoà Xem chi tiết →
  55. TRẦN KHẢI Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 10/1967 Quê quán: Ninh Hà - Ninh Hòa - Khánh Hòa Đơn vị: Tiểu đội trưởng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Ninh Hoà - Vạn Ninh, tỉnh Khánh Hoà Xem chi tiết →
  56. Trần Khánh Năm sinh: 1896 Ngày hy sinh: 24/1/1946 Quê quán: Vĩnh Trường - Nha Trang - Khánh Hoà An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Hòn Dung, tỉnh Khánh Hoà Xem chi tiết →
  57. Trần Khánh Năm sinh: 1896 Ngày hy sinh: 24/1/1946 Quê quán: Vĩnh Trường - Nha Trang - Khánh Hòa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hòn Dung, tỉnh Khánh Hòa Xem chi tiết →
  58. TRẦN KIẾT Năm sinh: 1927 Ngày hy sinh: 07/1948 Quê quán: Vạn Lương - Vạn Ninh - Khánh Hòa Đơn vị: tiểu đội phó An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Ninh Hoà - Vạn Ninh, tỉnh Khánh Hoà Xem chi tiết →
  59. TRẦN KIẾT Năm sinh: 1927 Ngày hy sinh: 28/9/1952 Quê quán: Ninh Quang - Ninh Hòa - Khánh Hòa Đơn vị: Tiểu đội trưởng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Ninh Hoà - Vạn Ninh, tỉnh Khánh Hoà Xem chi tiết →
  60. Trần Kín Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/12/1962 Quê quán: Ninh Phú - Ninh Hòa - Khánh Hòa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Hòn Dung, tỉnh Khánh Hoà Xem chi tiết →

Xem theo huyện

Số hồ sơ ghi rõ tới cấp huyện. Hồ sơ chỉ ghi tên tỉnh không nằm trong các mục này, nên tổng của chúng ít hơn 707.

Nghĩa trang tại Khánh Hòa

Muốn xem chiều ngược lại — những ai an táng tại Khánh Hòa, bất kể quê ở đâu:

→ Danh mục nghĩa trang liệt sĩ