Danh sách liệt sĩ Khánh Hòa

707 hồ sơ ghi quê quán Khánh Hòa · trang 5/12.

Đây là danh sách theo quê quán, không phải theo nơi an táng. Phần lớn liệt sĩ quê Khánh Hòa nằm ở nghĩa trang các tỉnh khác — xin xem mục “An táng tại” của từng hồ sơ.

  1. Phan Tấn Dũng Năm sinh: 1966 Ngày hy sinh: 3/1/1986 Quê quán: Ninh Hòa, Khánh Hòa, Khánh Hòa Đơn vị: Đoàn 7705 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ TP Hồ Chí Minh, tỉnh Hồ Chí Minh Xem chi tiết →
  2. Phan Thành CHUNG Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Ninh Sim - Ninh Hòa - Khánh Hòa Đơn vị: Du kích An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Ninh Hoà - Vạn Ninh, tỉnh Khánh Hoà Xem chi tiết →
  3. Phan Thanh Quảng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: - /6/1956 Quê quán: Vĩnh Hải - Nha Trang - Khánh Hòa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Hòn Dung, tỉnh Khánh Hoà Xem chi tiết →
  4. Phan Thanh Quảng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/1956 Quê quán: Vĩnh Hải - Nha Trang - Khánh Hòa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hòn Dung, tỉnh Khánh Hòa Xem chi tiết →
  5. PHAN THÀNH SƠN Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1948 Quê quán: Ninh Hải - Ninh Hòa - Khánh Hòa Đơn vị: Cán bộ xã An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Ninh Hoà - Vạn Ninh, tỉnh Khánh Hoà Xem chi tiết →
  6. PHAN THI Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 7/1969 Quê quán: Ninh Thọ - Ninh Hòa - Khánh Hòa Đơn vị: Du kích An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Ninh Hoà - Vạn Ninh, tỉnh Khánh Hoà Xem chi tiết →
  7. PHAN THỊ HOA Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 3/1972 Quê quán: Ninh Thọ - Ninh Hòa - Khánh Hòa Đơn vị: Chiến sĩ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Ninh Hoà - Vạn Ninh, tỉnh Khánh Hoà Xem chi tiết →
  8. PHAN THỊ MAU Năm sinh: 1934 Ngày hy sinh: 03/1972 Quê quán: Ninh Thọ - Ninh Hòa - Khánh Hòa Đơn vị: Cán bộ huyện An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Ninh Hoà - Vạn Ninh, tỉnh Khánh Hoà Xem chi tiết →
  9. PHAN THỊ NHÁNH Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 1/1971 Quê quán: Ninh Phước - Ninh Hòa - Khánh Hòa Đơn vị: Đội viên ĐCT An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Ninh Hoà - Vạn Ninh, tỉnh Khánh Hoà Xem chi tiết →
  10. PHAN THỊ PHỤ Năm sinh: 1932 Ngày hy sinh: 2/1951 Quê quán: Ninh Phước - Ninh Hòa - Khánh Hòa Đơn vị: Du kích An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Ninh Hoà - Vạn Ninh, tỉnh Khánh Hoà Xem chi tiết →
  11. PHAN TRÚNG Năm sinh: 1928 Ngày hy sinh: 7/1948 Quê quán: Ninh Giang - Ninh Hòa - Khánh Hòa Đơn vị: Chiến sĩ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Ninh Hoà - Vạn Ninh, tỉnh Khánh Hoà Xem chi tiết →
  12. Phan Tự Năm sinh: 1927 Ngày hy sinh: - / - - /1948 Quê quán: Vĩnh Phương - Nha Trang - Khánh Hoà An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Hòn Dung, tỉnh Khánh Hoà Xem chi tiết →
  13. Phan Tự Năm sinh: 1927 Ngày hy sinh: 1948 Quê quán: Vĩnh Phương - Nha Trang - Khánh Hòa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hòn Dung, tỉnh Khánh Hòa Xem chi tiết →
  14. Phan Văn Bền Năm sinh: 1965 Ngày hy sinh: 02/1968 Quê quán: Ninh Phước - Ninh Hòa - Khánh Hòa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Hòn Dung, tỉnh Khánh Hoà Xem chi tiết →
  15. Phan Văn Bền Năm sinh: 1965 Ngày hy sinh: 2/1968 Quê quán: Ninh Phước - Ninh Hòa - Khánh Hòa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hòn Dung, tỉnh Khánh Hòa Xem chi tiết →
  16. Phan Văn CHẤN Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 12/1966 Quê quán: Ninh An - Ninh Hòa - Khánh Hòa Đơn vị: Du kích An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Ninh Hoà - Vạn Ninh, tỉnh Khánh Hoà Xem chi tiết →
  17. PHAN VĂN CỬU Năm sinh: 1933 Ngày hy sinh: 4/1967 Quê quán: Ninh Thọ - Ninh Hòa - Khánh Hòa Đơn vị: Huyện ủy viên An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Ninh Hoà - Vạn Ninh, tỉnh Khánh Hoà Xem chi tiết →
  18. Phan Văn Đái Năm sinh: 1914 Ngày hy sinh: 15/11/1949 Quê quán: Vĩnh Ngọc - Nha Trang - Khánh Hòa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Hòn Dung, tỉnh Khánh Hoà Xem chi tiết →
  19. Phan Văn Đái Năm sinh: 1914 Ngày hy sinh: 15/11/1949 Quê quán: Vĩnh Ngọc - Nha Trang - Khánh Hòa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hòn Dung, tỉnh Khánh Hòa Xem chi tiết →
  20. PHAN VĂN DINH Năm sinh: 1901 Ngày hy sinh: 031948 Quê quán: Thị trấn Ninh Hòa, Khánh Hòa, Khánh Hòa Đơn vị: Cơ sở cách mạng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Ninh Hoà - Vạn Ninh, tỉnh Khánh Hoà Xem chi tiết →
  21. PHAN VĂN DỈNH Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 05/1969 Quê quán: Ninh Thọ - Ninh Hòa - Khánh Hòa Đơn vị: Liên lạc huyện An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Ninh Hoà - Vạn Ninh, tỉnh Khánh Hoà Xem chi tiết →
  22. PHAN VĂN KHÁNH Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 02/1968 Quê quán: Ninh Thọ - Ninh Hòa - Khánh Hòa Đơn vị: Hạ sĩ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Ninh Hoà - Vạn Ninh, tỉnh Khánh Hoà Xem chi tiết →
  23. PHAN VĂN KHUÔN Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 05/1967 Quê quán: Ninh Thọ - Ninh Hòa - Khánh Hòa Đơn vị: Thương sĩ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Ninh Hoà - Vạn Ninh, tỉnh Khánh Hoà Xem chi tiết →
  24. Phan Văn Luyện Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/11/1980 Quê quán: Tam Hiệp - Cam Ranh - Khánh Hòa Đơn vị: E812 - F309 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ TP Hồ Chí Minh, tỉnh Hồ Chí Minh Xem chi tiết →
  25. PHAN XIN Năm sinh: 1926 Ngày hy sinh: 1968 Quê quán: Ninh Đông - Ninh Hòa - Khánh Hòa Đơn vị: cán bộ kinh tài An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Ninh Hoà - Vạn Ninh, tỉnh Khánh Hoà Xem chi tiết →
  26. Phù Bảy Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 14/01/1951 Quê quán: Vĩnh Trường - Nha Trang - Khánh Hòa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Hòn Dung, tỉnh Khánh Hoà Xem chi tiết →
  27. Phù Bảy Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 14/1/1951 Quê quán: Vĩnh Trường - Nha Trang - Khánh Hòa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hòn Dung, tỉnh Khánh Hòa Xem chi tiết →
  28. Phùng Minh Tâm Năm sinh: 1933 Ngày hy sinh: - /5/1967 Quê quán: Vĩnh Hải - Nha Trang - Khánh Hòa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Hòn Dung, tỉnh Khánh Hoà Xem chi tiết →
  29. Phùng Minh Tâm Năm sinh: 1933 Ngày hy sinh: 5/1967 Quê quán: Vĩnh Hải - Nha Trang - Khánh Hòa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hòn Dung, tỉnh Khánh Hòa Xem chi tiết →
  30. PHÙNG NÊN Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 3/1965 Quê quán: Vạn Hưng - Vạn Ninh - Khánh Hòa Đơn vị: Tiểu dội phó An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Ninh Hoà - Vạn Ninh, tỉnh Khánh Hoà Xem chi tiết →
  31. PHÙNG NGỌC Năm sinh: 1921 Ngày hy sinh: 1950 Quê quán: Ninh Phú - Ninh Hòa - Khánh Hòa Đơn vị: Phó chủ nhiệm Việt Minh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Ninh Hoà - Vạn Ninh, tỉnh Khánh Hoà Xem chi tiết →
  32. Phùng T Quách Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: - /9/1966 Quê quán: Vĩnh Hải - Nha Trang - Khánh Hòa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Hòn Dung, tỉnh Khánh Hoà Xem chi tiết →
  33. Phùng T Quách Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/1966 Quê quán: Vĩnh Hải - Nha Trang - Khánh Hòa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hòn Dung, tỉnh Khánh Hòa Xem chi tiết →
  34. PHÙNG THỊ CAM Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 7/1972 Quê quán: Ninh Quang - Ninh Hòa - Khánh Hòa Đơn vị: Nhân viên An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Ninh Hoà - Vạn Ninh, tỉnh Khánh Hoà Xem chi tiết →
  35. Phùng Thiếu Phố Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 19/11/1978 Quê quán: TP Nha Trang, Khánh Hòa, Khánh Hòa Đơn vị: D4 - E174 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ TP Hồ Chí Minh, tỉnh Hồ Chí Minh Xem chi tiết →
  36. PHÙNG TRỪ Năm sinh: 1928 Ngày hy sinh: 04/1948 Quê quán: Ninh Quang - Ninh Hòa - Khánh Hòa Đơn vị: Bií thư thanh niên xã An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Ninh Hoà - Vạn Ninh, tỉnh Khánh Hoà Xem chi tiết →
  37. Phùng Văn Chánh Năm sinh: 1908 Ngày hy sinh: 12/11/1948 Quê quán: Ninh Ícch - Ninh Hòa - Khánh Hòa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Hòn Dung, tỉnh Khánh Hoà Xem chi tiết →
  38. Phùng Văn Chánh Năm sinh: 1908 Ngày hy sinh: 11/12/1948 Quê quán: Ninh Ícch - Ninh Hòa - Khánh Hòa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hòn Dung, tỉnh Khánh Hòa Xem chi tiết →
  39. PHÙNG XÊ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/1949 Quê quán: Ninh đa - Ninh Hòa - Khánh Hòa Đơn vị: Ủy viên tiếp tế An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Ninh Hoà - Vạn Ninh, tỉnh Khánh Hoà Xem chi tiết →
  40. PHÙNG XÌ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/1946 Quê quán: Ninh Quang - Ninh Hòa - Khánh Hòa Đơn vị: Chiến sĩ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Ninh Hoà - Vạn Ninh, tỉnh Khánh Hoà Xem chi tiết →
  41. Quảng Kiệm Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 27/12/1978 Quê quán: 115/5 Đồng nai - Nha Trang - Khánh Hòa Đơn vị: C11 D9 E93 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  42. Quảng Kiệm Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 27/12/1978 Quê quán: 115/5 Đồng nai - TP Nha Trang - Khánh Hòa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  43. TẢ NGỌC GIÁO Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 10/1965 Quê quán: Ninh Thọ - Ninh Hòa - Khánh Hòa Đơn vị: Du kích xã An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Ninh Hoà - Vạn Ninh, tỉnh Khánh Hoà Xem chi tiết →
  44. THÁI BÁ KIẾT Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/1946 Quê quán: Ninh An - Ninh Hòa - Khánh Hòa Đơn vị: Cán bộ Việt minh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Ninh Hoà - Vạn Ninh, tỉnh Khánh Hoà Xem chi tiết →
  45. THÁI THẤY Năm sinh: 1926 Ngày hy sinh: 5/1948 Quê quán: Vạn Thắng - Vạn Ninh - Khánh Hòa Đơn vị: Liên lạc xã An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Ninh Hoà - Vạn Ninh, tỉnh Khánh Hoà Xem chi tiết →
  46. Thái Văn CHÂU Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 12/12/1947 Quê quán: Ninh Đông - Ninh Hòa - Khánh Hòa Đơn vị: Cán bộ thông tin xã An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Ninh Hoà - Vạn Ninh, tỉnh Khánh Hoà Xem chi tiết →
  47. THANH HUỆ THĂNG Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1972 Quê quán: Ninh Thân - Ninh Hòa - Khánh Hòa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Ninh Hoà - Vạn Ninh, tỉnh Khánh Hoà Xem chi tiết →
  48. TRÀ BÉ Năm sinh: 1925 Ngày hy sinh: 12/1/1948 Quê quán: Ninh đa - Ninh Hòa - Khánh Hòa Đơn vị: Cán bộ thanh niên xã An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Ninh Hoà - Vạn Ninh, tỉnh Khánh Hoà Xem chi tiết →
  49. TRÀ CHUYỀN Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 9/1967 Quê quán: Ninh Thọ - Ninh Hòa - Khánh Hòa Đơn vị: Hạ sĩ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Ninh Hoà - Vạn Ninh, tỉnh Khánh Hoà Xem chi tiết →
  50. TRÀ NGÒ Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 26/6/1968 Quê quán: Ninh Thọ - Ninh Hòa - Khánh Hòa Đơn vị: Nhân viên bệnh xá An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Ninh Hoà - Vạn Ninh, tỉnh Khánh Hoà Xem chi tiết →
  51. TRÀ NGỌC ẤN Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 5/1970 Quê quán: Ninh Thọ - Ninh Hòa - Khánh Hòa Đơn vị: Trung đội trưởng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Ninh Hoà - Vạn Ninh, tỉnh Khánh Hoà Xem chi tiết →
  52. TRÀ NGỌC THỊNH Năm sinh: 1920 Ngày hy sinh: 7/1949 Quê quán: Ninh Thọ - Ninh Hòa - Khánh Hòa Đơn vị: Tiểu đội trưởng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Ninh Hoà - Vạn Ninh, tỉnh Khánh Hoà Xem chi tiết →
  53. TRÀ QUANG TÝ Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 1/1978 Quê quán: Ninh An - Ninh Hòa - Khánh Hòa Đơn vị: Chiến sĩ công an An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Ninh Hoà - Vạn Ninh, tỉnh Khánh Hoà Xem chi tiết →
  54. TRÀ THỊ LẮM Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 07/1948 Quê quán: Ninh Thọ - Ninh Hòa - Khánh Hòa Đơn vị: Du kích An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Ninh Hoà - Vạn Ninh, tỉnh Khánh Hoà Xem chi tiết →
  55. TRẦN ẨM Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/1969 Quê quán: Ninh Thọ - Ninh Hòa - Khánh Hòa Đơn vị: Tiểu đội phó An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Ninh Hoà - Vạn Ninh, tỉnh Khánh Hoà Xem chi tiết →
  56. TRẦN ÂN Năm sinh: 1927 Ngày hy sinh: 10/1969 Quê quán: Ninh An - Ninh Hòa - Khánh Hòa Đơn vị: Cán bộ huyện An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Ninh Hoà - Vạn Ninh, tỉnh Khánh Hoà Xem chi tiết →
  57. Trần Ba Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 22/02/1965 Quê quán: Vĩnh Trung - Nha Trang - Khánh Hòa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Hòn Dung, tỉnh Khánh Hoà Xem chi tiết →
  58. Trần Ba Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 22/2/1965 Quê quán: Vĩnh Trung - Nha Trang - Khánh Hòa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hòn Dung, tỉnh Khánh Hòa Xem chi tiết →
  59. TRẦN BÁ ANH ĐÀO Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 7/1973 Quê quán: Ninh Thọ - Ninh Hòa - Khánh Hòa Đơn vị: CB An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Ninh Hoà - Vạn Ninh, tỉnh Khánh Hoà Xem chi tiết →
  60. Trần Bá Diệp Năm sinh: 1925 Ngày hy sinh: 15/4/1952 Quê quán: Phước Hải - Nha Trang - Khánh Hòa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Hòn Dung, tỉnh Khánh Hoà Xem chi tiết →

Xem theo huyện

Số hồ sơ ghi rõ tới cấp huyện. Hồ sơ chỉ ghi tên tỉnh không nằm trong các mục này, nên tổng của chúng ít hơn 707.

Nghĩa trang tại Khánh Hòa

Muốn xem chiều ngược lại — những ai an táng tại Khánh Hòa, bất kể quê ở đâu:

→ Danh mục nghĩa trang liệt sĩ