Danh sách liệt sĩ Hưng Yên

591 hồ sơ ghi quê quán Hưng Yên · trang 9/10.

Đây là danh sách theo quê quán, không phải theo nơi an táng. Phần lớn liệt sĩ quê Hưng Yên nằm ở nghĩa trang các tỉnh khác — xin xem mục “An táng tại” của từng hồ sơ.

  1. Trần Quốc Tuấn Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 19/6/1968 Quê quán: Tân Hưng - Tiên Lữ - Hưng Yên An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Đô Lương, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  2. Trần Quốc Tuấn Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 19/6/1968 Quê quán: Tân Hưng - Tiên Lữ - Hưng Yên An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Đô Lương, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  3. Trần Thái Hưng Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 16/5/1978 Quê quán: Hoàng Hanh - Tiên Lữ - Hưng Yên Đơn vị: E1 - F9 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ TP Hồ Chí Minh, tỉnh Hồ Chí Minh Xem chi tiết →
  4. Trần Thanh Mai Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Ninh thái hưng, Hưng Yên, Hưng Yên An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  5. Trần Thanh Quang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 09/10/1974 Quê quán: Hưng Yên, Hưng Yên An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  6. Trần Thị Thu Hà Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 16/1/1985 Quê quán: Phú Tiên, Hưng Yên, Hưng Yên An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ TP Hồ Chí Minh, tỉnh Hồ Chí Minh Xem chi tiết →
  7. Trần Thiên Đỗ Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 29/08/1968 Quê quán: Hưng Yên, Hưng Yên An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Trảng Bàng, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  8. Trần Thiên Đỗ Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 29/08/1968 Quê quán: Hưng Yên, Hưng Yên An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Trảng Bàng, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  9. Trần Trọng Luỹ Năm sinh: 1936 Ngày hy sinh: 26/06/1967 Quê quán: Tiên Lữ, Hưng Yên, Hưng Yên Đơn vị: D 225 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  10. Trần Trọng Luỹ Năm sinh: 1936 Ngày hy sinh: 26/06/1967 Quê quán: Tiên Lữ, Hưng Yên, Hưng Yên An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  11. Trần Trung Tiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 04/03/1970 Quê quán: Hưng Yên, Hưng Yên An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  12. Trần Văn ẩn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 09/03/1978 Quê quán: Tân hưng, Hưng Yên, Hưng Yên An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  13. Trần Văn Anh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/4/1975 Quê quán: Nguyễn Hòa - Phù Cừ - Hưng Yên An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  14. Trần Văn Anh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/4/1975 Quê quán: Nguyễn Hòa - Phù Cừ - Hưng Yên An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  15. Trần Văn Chuyên Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 29/11/1969 Quê quán: Phù Cừ, Hưng Yên, Hưng Yên Đơn vị: D 2084 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  16. Trần Văn Chuyên Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 29/11/1969 Quê quán: Phù Cừ, Hưng Yên, Hưng Yên An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  17. Trần Văn Chuyễn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/08/1979 Quê quán: Hưng Yên, Hưng Yên An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  18. Trần Văn Định Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/03/1979 Quê quán: Hưng Yên, Hưng Yên An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  19. Trần Văn Dường Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 29/4/1975 Quê quán: Hưng Yên, Hưng Yên An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Củ Chi, tỉnh Hồ Chí Minh Xem chi tiết →
  20. Trần Văn Hạnh Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 28/01/1978 Quê quán: Yên Hoá, Hưng Yên, Hưng Yên An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  21. Trần Văn Hinh Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 24/12/1977 Quê quán: Thiệu Phiếm - Tiên Lữ - Hưng Yên Đơn vị: C2 D7 E64 F320 QĐ3 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  22. Trần Văn Hinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/4/1968 Quê quán: Phú Yên, Hưng Yên, Hưng Yên An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Đô Lương, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  23. Trần Văn Hinh Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 24/12/1977 Quê quán: Thiệu Phiếm - Tiên Lữ - Hưng Yên An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  24. Trần Văn Hinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/4/1968 Quê quán: Phú Yên, Hưng Yên, Hưng Yên An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Đô Lương, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  25. Trần Văn Hưng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/11/1966 Quê quán: Quảng châu - Tiên Lữ - Hưng Yên An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Đô Lương, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  26. Trần Văn Hưng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/11/1966 Quê quán: Quảng châu - Tiên Lữ - Hưng Yên An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Đô Lương, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  27. Trần Văn Khoa Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 16/10/1978 Quê quán: đại Tập - Khoái Châu - Hưng Yên Đơn vị: D Bộ 7 93 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  28. Trần Văn Khoa Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 16/10/1978 Quê quán: đại Tập - Khoái Châu - Hưng Yên An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  29. Trần Văn Ly Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 10/12/1978 Quê quán: Lạc Đạo, Hưng Yên, Hưng Yên An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  30. Trần Văn Mỹ Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 3/9/1974 Quê quán: Vạn Xuân - Văn Lâm - Hưng Yên Đơn vị: D bộ D9 - E18 - F325 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hải Lăng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  31. Trần Văn Pha Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 25/6/1976 Quê quán: VănLâm, Hưng Yên, Hưng Yên Đơn vị: E2 - F10 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ TP Hồ Chí Minh, tỉnh Hồ Chí Minh Xem chi tiết →
  32. Trần Văn Quang Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 2/1965 Quê quán: Hưng Yên, Hưng Yên An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Nghi Lộc, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  33. Trần Văn Quỳnh Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 01/04/1978 Quê quán: An Viên, Hưng Yên, Hưng Yên An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  34. Trần Văn So Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 08/12/1972 Quê quán: Tiên Lữ, Hưng Yên, Hưng Yên Đơn vị: D 2181 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  35. Trần Văn So Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 08/12/1972 Quê quán: Tiên Lữ, Hưng Yên, Hưng Yên An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  36. Trần Văn Tài Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/5/1964 Quê quán: Hồng Bản - Yên Dũng - Hưng Yên An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc tế Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  37. Trần Văn Tài Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/5/1964 Quê quán: Hồng Bản - Yên Dũng - Hưng Yên An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  38. Trần Văn Thành Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 05/01/1979 Quê quán: Văn Phú - Mỹ Hào - Hưng Yên Đơn vị: C9 D3 E 48 F320 QĐ3 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  39. Trần Văn Thành Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 05/01/1979 Quê quán: Văn Phú - Mỹ Hào - Hưng Yên An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  40. Trần Văn Thức Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/5/1966 Quê quán: Hưng Yên, Hưng Yên An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Quỳnh Lưu, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  41. Trần Văn Toàn Năm sinh: 1931 Ngày hy sinh: 21/12/1970 Quê quán: Hoàng Phương - Ân Thi - Hưng Yên Đơn vị: C5 D20 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  42. Trần Văn Toàn Năm sinh: 1931 Ngày hy sinh: 21/12/1970 Quê quán: Hoàng Phương - Ân Thi - Hưng Yên An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  43. Trần Văn Tú Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 Quê quán: Phú Cường, Hưng Yên, Hưng Yên An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Yên Thành, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  44. Trần Văn Tú Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 Quê quán: Phú Cường, Hưng Yên, Hưng Yên An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Yên Thành, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  45. Trần Văn Tuất Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 9/7/1972 Quê quán: Đông Dương - Khoái Châu - Hưng Yên Đơn vị: C50 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ TP Hồ Chí Minh, tỉnh Hồ Chí Minh Xem chi tiết →
  46. Trần Xuân Anh Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 21/6/1978 Quê quán: Phong Trí Kiên - Mỹ Hào - Hưng Yên Đơn vị: C7D7E209 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Bến Cầu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  47. Trần Xuân Anh Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 21/06/1978 Quê quán: Phong Trí Kiên - Mỹ Hào - Hưng Yên An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cầu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  48. Trần Xuân Lược Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 03/07/1978 Quê quán: Miêu nhà - Song Mai - Kim Động - Hưng Yên Đơn vị: E Bộ E 64 F320 QĐ3 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  49. Trần Xuân Lược Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 03/07/1978 Quê quán: Miêu nhà - Song Mai - Kim Động - Hưng Yên An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  50. Trần Xuân Việt Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 17/3/1975 Quê quán: Tây Hồ - Tiên Lữ - Hưng Yên Đơn vị: C17 E271 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Bến Cầu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  51. Trần Xuân Việt Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 17/03/1975 Quê quán: Tây Hồ - Tiên Lữ - Hưng Yên An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cầu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  52. Trịnh Kế Thụy Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 05/02/1979 Quê quán: Yên Hoà, Hưng Yên, Hưng Yên An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  53. Trịnh Thanh Nền Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 01/04/1979 Quê quán: Hưng Yên, Hưng Yên An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  54. Trịnh Văn Huy Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 2/2/1968 Quê quán: Đại Đồng - Văn Lâm - Hưng Yên Đơn vị: C4 - D1 - E48 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  55. Trịnh Văn Thịnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/5/1968 Quê quán: Việt Lương - Văn Lâm - Hưng Yên Đơn vị: E20 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Diên Khánh, tỉnh Khánh Hoà Xem chi tiết →
  56. Trịnh Xuân Lợi Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 7/2/1968 Quê quán: Tiên Tiến - Văn Lâm - Hưng Yên Đơn vị: D1 - E3 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ TP Hồ Chí Minh, tỉnh Hồ Chí Minh Xem chi tiết →
  57. Trương Đăng Thưởng Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 07/12/1978 Quê quán: Tân Lập - Mỹ Hào - Hưng Yên Đơn vị: C16 E64 F320 QĐ3 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  58. Trương Đăng Thưởng Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 07/12/1978 Quê quán: Tân Lập - Mỹ Hào - Hưng Yên An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  59. Trương Đức Trung Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/03/1972 Quê quán: Ân Chi, Hưng Yên, Hưng Yên An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  60. Trương Thanh Bình Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/02/1973 Quê quán: Hồng Bàng - Yên Mỹ - Hưng Yên Đơn vị: K6H6 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →

Xem theo huyện

Số hồ sơ ghi rõ tới cấp huyện. Hồ sơ chỉ ghi tên tỉnh không nằm trong các mục này, nên tổng của chúng ít hơn 591.

Nghĩa trang tại Hưng Yên

Muốn xem chiều ngược lại — những ai an táng tại Hưng Yên, bất kể quê ở đâu:

→ Danh mục nghĩa trang liệt sĩ