Danh sách liệt sĩ Hưng Yên
591 hồ sơ ghi quê quán Hưng Yên · trang 8/10.
Đây là danh sách theo quê quán, không phải theo nơi an táng. Phần lớn liệt sĩ quê Hưng Yên nằm ở nghĩa trang các tỉnh khác — xin xem mục “An táng tại” của từng hồ sơ.
- Phạm Văn Tĩnh Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 16/08/1970 Quê quán: Khoái Châu, Hưng Yên, Hưng Yên An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Phạm Văn Triệu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/9/1965 Quê quán: Đai Tập - Khoái Châu - Hưng Yên An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Thành Phố Vinh, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Phạm Văn Triệu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/9/1965 Quê quán: Đai Tập - Khoái Châu - Hưng Yên An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Phạm VănTỉnh Năm sinh: 1961 Ngày hy sinh: 13/7/1982 Quê quán: Hồ Tùng Mậu - Kim Thi - Hưng Yên Đơn vị: Đoàn 748 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ TP Hồ Chí Minh, tỉnh Hồ Chí Minh Xem chi tiết →
- Phạm Xuân Dũng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/03/1979 Quê quán: Hưng Yên, Hưng Yên An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Phạm Y Yểng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23 - 03 - 1965 Quê quán: Đông Thanh - Kim Động - Hưng Yên An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Vinh Chấp, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Phạm Y Yểng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/3/1965 Quê quán: Đông Thanh - Kim Động - Hưng Yên An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Vĩnh Chấp, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Phan Hữu Hựu Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 24/3/1968 Quê quán: Trần Cao - Phù Cừ - Hưng Yên Đơn vị: C15 - E64 - F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Cam Lộ, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Phan Thái Hoà Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/08/1974 Quê quán: Chiến Thắng - Tân Thi - Hưng Yên An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Phan Văn Khước Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 01/02/1968 Quê quán: Tô Hiệu - Mỹ Hảo - Hưng Yên Đơn vị: C8 D50 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Phan Văn Khước Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 01/02/1968 Quê quán: Tô Hiệu - Mỹ Hảo - Hưng Yên An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Phan Văn Tuyến Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 11/12/1978 Quê quán: Tân Lập, Hưng Yên, Hưng Yên An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Phan Văn Vịnh Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 28/05/1978 Quê quán: Kênh khô - Liên châu - Khoái Châu - Hưng Yên Đơn vị: C10 D3 E273 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Phan Văn Vịnh Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 28/05/1978 Quê quán: Kênh khô - Liên châu - Khoái Châu - Hưng Yên An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Phi Văn Dị Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 12/8/1966 Quê quán: Phù Cừ, Hưng Yên, Hưng Yên An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ thị xã Phước Long, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
- Phi Văn Dị Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 12/8/1966 Quê quán: Phù Cừ, Hưng Yên, Hưng Yên An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Phước Long, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
- Phùng Khắc Đóng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Hưng Yên, Hưng Yên An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Bến Cầu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Phùng Khắc Đóng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Hưng Yên, Hưng Yên An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cầu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Phùng Quốc Đạt (Phùng Huy Nhớ) Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 26/1/1976 Quê quán: Tân Quang - Văn Lâm - Hưng Yên Đơn vị: D1 - E201 - BCHQS Tây Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ TP Hồ Chí Minh, tỉnh Hồ Chí Minh Xem chi tiết →
- Phùng Văn Duân Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 19/1/1978 Quê quán: Yên Phú - Yên Mỹ - Hưng Yên Đơn vị: CAVT Tây Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ TP Hồ Chí Minh, tỉnh Hồ Chí Minh Xem chi tiết →
- Phùng Văn Đức Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 27/12/1977 Quê quán: Đồng niên - Việt Hoà - Thị Xã Hải Hưng - Hưng Yên Đơn vị: D Bộ 7 E64 QĐ3 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Phùng Văn Đức Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 27/12/1977 Quê quán: Đồng niên - Việt Hoà - TX Hải Hưng - Hưng Yên An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Phương Văn Mùi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Liên Phương - Tiến Lữ - Hưng Yên An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Quách Văn Sính Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 23/8/1975 Quê quán: Nhật Tân - Tiên Lữ - Hưng Yên Đơn vị: An ninh Miền An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ TP Hồ Chí Minh, tỉnh Hồ Chí Minh Xem chi tiết →
- Tạ Huy Tỵ Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 13/11/1972 Quê quán: Vũ Lương, Hưng Yên, Hưng Yên An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Tạ Tiến Châu Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 06/04/1969 Quê quán: Hưng Yên, Hưng Yên Đơn vị: D 2084 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Tạ Tiến Châu Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 06/04/1969 Quê quán: Hưng Yên, Hưng Yên An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Tạ Văn Tưởng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/7/1964 Quê quán: Đại Lập - Khoái Châu - Hưng Yên An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc tế Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Tạ Văn Tưởng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/7/1964 Quê quán: Đại Lập - Khoái Châu - Hưng Yên An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Tạ Vũ Thái Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 12/1973 Quê quán: Kim Động, Hưng Yên, Hưng Yên Đơn vị: D1 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ TP Hồ Chí Minh, tỉnh Hồ Chí Minh Xem chi tiết →
- Tào Văn Cấm Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 05/08/1968 Quê quán: Kim Động, Hưng Yên, Hưng Yên An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Tào Văn Cấm Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 05/08/1968 Quê quán: Kim Động, Hưng Yên, Hưng Yên An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Thiều Xuân Nghị Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 2/2/1968 Quê quán: Thắng Lợi - Văn Giang - Hưng Yên Đơn vị: Thông tin - D1 - E48 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Tống Văn Lâm Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 19/12/1978 Quê quán: Hiếu Nam - Kim Động - Hưng Yên Đơn vị: C18 E 64 F320 QĐ3 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Tống Văn Lâm Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 19/12/1978 Quê quán: Hiếu Nam - Kim Động - Hưng Yên An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Trần Bá Chấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Nhân Đoàn - Phùng Doãn - Hưng Yên An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Nam Đàn, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Trần Bá Chấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Nhân Đoàn - Phùng Doãn - Hưng Yên An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Nam Đàn, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Trần Công Điền Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/12/1978 Quê quán: Lương điền, Hưng Yên, Hưng Yên An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cầu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Trần Đình Định Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 12/03/1979 Quê quán: Liên Phương - Tiên Lữ - Hưng Yên Đơn vị: C10 D9 E266 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Trần Đình Định Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 12/03/1979 Quê quán: Liên Phương - Tiên Lữ - Hưng Yên An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Trần Đình Hải Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Khoái Châu, Hưng Yen, Hưng Yen Đơn vị: QĐ4 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ TP Hồ Chí Minh, tỉnh Hồ Chí Minh Xem chi tiết →
- Trần Đình Hào Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 18/12/1973 Quê quán: Kim Động, Hưng Yên, Hưng Yên Đơn vị: D20 MSV104 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Trần Đình Hào Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 18/12/1973 Quê quán: Kim Động, Hưng Yên, Hưng Yên An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Trần Đức Hiến Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 01/02/1979 Quê quán: Thanh Hoà - Ân Thi - Hưng Yên Đơn vị: C9 D12 E4 F320 QĐ3 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Trần Đức Hiến Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 01/02/1979 Quê quán: Thanh Hoà - Ân Thi - Hưng Yên An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Trần Duy Khấu Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 05/11/1973 Quê quán: Tiên Cao - Phù Cừ - Hưng Yên An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Trần Duy Khấu Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 05/11/1973 Quê quán: Tiên Cao - Phù Cừ - Hưng Yên An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Trần Huy Tưởng Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 21/11/1970 Quê quán: Lương Bằng - Kim Động - Hưng Yên Đơn vị: Z5 F55 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Trần Huy Tưởng Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 21/11/1970 Quê quán: Lương Bằng - Kim Động - Hưng Yên An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Trần Minh Đức Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 12/10/1978 Quê quán: Hưng Yên, Hưng Yên An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Trần Minh Đức Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 12/10/1978 Quê quán: Hưng Yên, Hưng Yên An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Trần Minh Sơn Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Hưng Yên, Hưng Yên Đơn vị: D16 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Hoà Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Trần Minh Sơn Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Hưng Yên, Hưng Yên An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hòa Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Trần Ngọc Bách Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/06/1969 Quê quán: Phú cường - Kim Động - Hưng Yên An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Trần Ngọc Bảo Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 29/09/1978 Quê quán: Khoái Châu, Hưng Yên, Hưng Yên An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Trần Ngọc Bảo Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 29/09/1978 Quê quán: Khoái Châu, Hưng Yên, Hưng Yên An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Trần Ngọc Đĩnh Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 23/11/1986 Quê quán: Đặng Lễ - Ân Thi - Hưng Yên Đơn vị: QY - HCQK - SGGĐ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ TP Hồ Chí Minh, tỉnh Hồ Chí Minh Xem chi tiết →
- Trần Quang Chính Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 1/6/1978 Quê quán: Hưng Yên, Hưng Yên Đơn vị: E48 - F302 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ TP Hồ Chí Minh, tỉnh Hồ Chí Minh Xem chi tiết →
- Trần Quang Thát Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 13/3/1975 Quê quán: Đại Tập - Khoái Châu - Hưng Yên Đơn vị: KN D3 E201 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Bến Cầu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Trần Quang Thát Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 13/03/1975 Quê quán: Đại Tập - Khoái Châu - Hưng Yên An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cầu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
Xem theo huyện
Số hồ sơ ghi rõ tới cấp huyện. Hồ sơ chỉ ghi tên tỉnh không nằm trong các mục này, nên tổng của chúng ít hơn 591.
Nghĩa trang tại Hưng Yên
Muốn xem chiều ngược lại — những ai an táng tại Hưng Yên, bất kể quê ở đâu: