Danh sách liệt sĩ Hưng Yên

590 hồ sơ ghi quê quán Hưng Yên · trang 10/10.

Đây là danh sách theo quê quán, không phải theo nơi an táng. Phần lớn liệt sĩ quê Hưng Yên nằm ở nghĩa trang các tỉnh khác — xin xem mục “An táng tại” của từng hồ sơ.

  1. Vũ Ngọc Khuê Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 27/01/1978 Quê quán: Hồng Tiến - Khoái Châu - Hưng Yên Đơn vị: C1 D7 E 64 F320 QĐ3 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  2. Vũ Ngọc Long Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 2/2/1968 Quê quán: Trung Hưởng - Yên Mỹ - Hưng Yên Đơn vị: C3 - D1 - E48 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  3. Vũ Quang Trí Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/10/1979 Quê quán: Hưng Yên, Hưng Yên An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  4. Vũ Quốc Chuyển Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 2/2/1968 Quê quán: Mễ Sở - Văn Giang - Hưng Yên Đơn vị: C3 - D1 - E48 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  5. Vũ Thanh Long Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 25/9/1979 Quê quán: Thuận Hưng - Khoái Châu - Hưng Yên Đơn vị: E596 - BTL Thông tin An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ TP Hồ Chí Minh, tỉnh Hồ Chí Minh Xem chi tiết →
  6. Vũ Trọng Bọt Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/4/1975 Quê quán: Hoàng Nam - Văn Lâm - Hưng Yên Đơn vị: E 9 - F 304 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Long Thành, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  7. Vũ Trọng Bọt Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/4/1975 Quê quán: Hoàng Nam - Văn Lâm - Hưng Yên Đơn vị: E 9 - F 304 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Thành, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  8. Vũ Trường Thịnh Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 08/03/1978 Quê quán: Số 82 Minh Khai - TX Hưng Yên - Hưng Yên An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  9. Vũ Văn Bắc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/07/1978 Quê quán: Khoái Châu, Hưng Yên, Hưng Yên An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  10. Vũ Văn Bê Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/09/1977 Quê quán: Hưng Yên, Hưng Yên An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  11. Vũ Văn Đệ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/04/1971 Quê quán: Thái dương - Thái giang - Hưng Yên An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  12. Vũ Văn Đổ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/12/1975 Quê quán: Mỹ Hân, Hưng Yên, Hưng Yên An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  13. Vũ Văn Hợp Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 22/04/1978 Quê quán: Tứ Cường - TX Hưng Yên - Hưng Yên An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cầu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  14. Vũ Văn Hùng Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 26/03/1984 Quê quán: TàXá - Kim Thi - Hưng Yên An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  15. Vũ Văn Khương Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 09/06/1969 Quê quán: Kim Động, Hưng Yên, Hưng Yên An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hòa Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  16. Vũ Văn Khuyến Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 05/12/1978 Quê quán: Tống An, Hưng Yên, Hưng Yên An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  17. Vũ Văn Tư Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/4/1968 Quê quán: Tiên Phương - Liên Phương - Hưng Yên An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Đô Lương, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  18. Vũ Văn Ty Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 16/02/1978 Quê quán: Hưng Yên, Hưng Yên An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  19. Vũ Xuân Buốn Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 11/12/1978 Quê quán: Trung hoá, Hưng Yên, Hưng Yên An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  20. Vũ Xuân Triệu Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 21/08/1968 Quê quán: Tiền tuyến - Tiên Lữ - Hưng Yên An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  21. Vương Quốc Nghiêm Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 19/6/1968 Quê quán: Minh Phượng - Tiên lữ - Hưng Yên Đơn vị: C2 - E222 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Đô Lương, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  22. Vương Văn Cường Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 17/05/1978 Quê quán: Thủy Lôi, Hưng Yên, Hưng Yên An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  23. Vương Văn Ngoã Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 07/10/1968 Quê quán: Phùng Hưng - Khoái Châu - Hưng Yên An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →

Xem theo huyện

Số hồ sơ ghi rõ tới cấp huyện. Hồ sơ chỉ ghi tên tỉnh không nằm trong các mục này, nên tổng của chúng ít hơn 590.

Nghĩa trang tại Hưng Yên

Muốn xem chiều ngược lại — những ai an táng tại Hưng Yên, bất kể quê ở đâu:

→ Danh mục nghĩa trang liệt sĩ