Danh sách liệt sĩ Hòa Bình

374 hồ sơ ghi quê quán Hòa Bình · trang 7/7.

Đây là danh sách theo quê quán, không phải theo nơi an táng. Phần lớn liệt sĩ quê Hòa Bình nằm ở nghĩa trang các tỉnh khác — xin xem mục “An táng tại” của từng hồ sơ.

  1. Vi Văn Tuấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 31/3/1972 Quê quán: Xám Khoá - Mai Châu - Hòa Bình Đơn vị: C4 - D32.305 CV:H1 B phó An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  2. Vô Danh (Nguyễn VO) Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Hoà Bình, Hoà Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  3. Vô Danh (Nguyễn VO) Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Hòa Bình, Hòa Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  4. Vũ Ngọc Kim Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Bắc Phong - Kỳ Sơn - Hoà Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Vinh Thành, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  5. Vũ Ngọc Kim Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/7/1972 Quê quán: Bắc Phong - Kỳ Sơn - Hòa Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Vĩnh Thành, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  6. Vũ Tiến Phong Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 23/04/1972 Quê quán: Nam Phong - Tùng Sơn - Hòa Bình Đơn vị: C9 D9 E66 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Đắk Tô, tỉnh Kon Tum Xem chi tiết →
  7. Vũ Tiến Phong Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 23/4/1972 Quê quán: Nam Phong - Tùng Sơn - Hòa Bình Đơn vị: C9 D9 E66 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Đắk Tô, tỉnh KonTum Xem chi tiết →
  8. Vũ Văn Ánh Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 25/11/1969 Quê quán: Đình Giáo - Tân Lạc - Hòa Bình Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  9. Vũ Văn Khiếm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/4/1972 Quê quán: Đông Bắc - Đà Bắc - Hòa Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  10. Vũ Xuân Lúp Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/4/1969 Quê quán: Bắc Sơn - Kỳ Sơn - Hòa Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  11. Xa Quy Hoàng Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 24/3/1970 Quê quán: Hoà Tráng - Đà Bắc - Hòa Bình Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  12. Xa Văn Lập Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 26/12/1972 Quê quán: Chu Lý - Đà Bắc - Hòa Bình Đơn vị: F312 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →

Xem theo huyện

Số hồ sơ ghi rõ tới cấp huyện. Hồ sơ chỉ ghi tên tỉnh không nằm trong các mục này, nên tổng của chúng ít hơn 374.

Nghĩa trang tại Hòa Bình

Muốn xem chiều ngược lại — những ai an táng tại Hòa Bình, bất kể quê ở đâu:

→ Danh mục nghĩa trang liệt sĩ