Danh sách liệt sĩ Hòa Bình

374 hồ sơ ghi quê quán Hòa Bình · trang 6/7.

Đây là danh sách theo quê quán, không phải theo nơi an táng. Phần lớn liệt sĩ quê Hòa Bình nằm ở nghĩa trang các tỉnh khác — xin xem mục “An táng tại” của từng hồ sơ.

  1. Quách Hồng Son Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 12/02/1969 Quê quán: Chí Thiện - Lạc Sơn - Hoà Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  2. Quách Hồng Son Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 12/2/1969 Quê quán: Chí Thiện - Lạc Sơn - Hòa Bình Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  3. Quách Thanh Việt Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 06/03/1974 Quê quán: Nam Thượng - Kim Bôi - Hòa Bình Đơn vị: C2 D1 E28 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Đắk Tô, tỉnh Kon Tum Xem chi tiết →
  4. Quách Thanh Việt Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 3/6/1974 Quê quán: Nam Thượng - Kim Bôi - Hòa Bình Đơn vị: C2 D1 E28 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Đắk Tô, tỉnh KonTum Xem chi tiết →
  5. Quách Tiến Xuân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 05/01/1978 Quê quán: Cuối Hạ - Kim Bôi - Hòa Bình Đơn vị: C9 D2 E1 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  6. Quách Tiến Xuân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 05/01/1978 Quê quán: Cuối Hạ - Kim Bôi - Hòa Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  7. Quách Văn Dần (Bần) Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 20/11/1977 Quê quán: kim Bôi, Hòa Bình, Hòa Bình Đơn vị: E1 - F9 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ TP Hồ Chí Minh, tỉnh Hồ Chí Minh Xem chi tiết →
  8. Quách Văn Hiền Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/5/1969 Quê quán: An Bình - Lạc Thủy - Hòa Bình Đơn vị: E 4 - F 5 - QK 7 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ thị xã Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  9. Quách Văn Hiền Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/5/1969 Quê quán: An Bình - Lạc Thủy - Hòa Bình Đơn vị: E 4 - F 5 - QK 7 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  10. Quách Văn Lệ Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 14/04/1969 Quê quán: An Lạc - Lạc Thuỷ - Hoà Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  11. Quách Văn Lệ Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 14/4/1969 Quê quán: An Lạc - Lạc Thuỷ - Hòa Bình Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  12. Quách Văn ỏng Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Quy Hoà - Lạc Sơn - Hoà Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  13. Quách Văn Ỏng Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 9/1968 Quê quán: Quy Hoà - Lạc Sơn - Hòa Bình Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  14. Quách Văn Thiết Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Liên Hoa - Lạc Thuỷ - Hoà Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  15. Quách Văn Thiết Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 25/3/1973 Quê quán: Liên Hoa - Lạc Thuỷ - Hòa Bình Đơn vị: F312 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  16. Quách Văn Thịnh Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 01/05/1970 Quê quán: Đa Phúc - Lạc Sơn - Hoà Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  17. Quách Văn Thịnh Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 1/5/1970 Quê quán: Đa Phúc - Lạc Sơn - Hòa Bình Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  18. Quánh Hữu Bản Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 22/11/1973 Quê quán: Tiến Xuân - Lương sơn - Hoà Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  19. Sa Hồng Sum Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 22/10/1968 Quê quán: Cao Sơn - Đà Bắc - Hoà Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  20. Trần Đình Huấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/5/1970 Quê quán: Phú Lão - Lạc Thuỷ - Hòa Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc tế Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  21. Trần Đình Huấn Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 12/5/1970 Quê quán: Phú Lão - Lạc Thuỷ - Hòa Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  22. Trần Đình Long Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 19/02/1971 Quê quán: Số 23 ngõ 10 Khu Phong Lâm - Thị xã Hoà Bình - Hoà Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  23. Trần Đình Long Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 19/2/1971 Quê quán: Số 23 ngõ 10 Khu Phong Lâm - Thị xã Hoà Bình - Hòa Bình Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  24. Trần Đình Sơn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Yên Bồng - Lục Thủy - Hòa Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Đắk Tô, tỉnh Kon Tum Xem chi tiết →
  25. Trần Đình Sơn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Yên Bồng - Lục Thủy - Hòa Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Đắk Tô, tỉnh KonTum Xem chi tiết →
  26. Trần Hữu Bàn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/4/1971 Quê quán: Yên Trì – Yên Thủy, Hòa Bình, Hòa Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc tế Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  27. Trần Hữu Bàn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/4/1971 Quê quán: Yên Trì – Yên Thủy, Hòa Bình, Hòa Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  28. Trần Ngọc Lâm Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 22/01/1979 Quê quán: Tân Tiến - Lạc Thủy - Hòa Bình Đơn vị: D Bộ 1 Lữ 7 F320 QĐ3 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  29. Trần Ngọc Lâm Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 22/01/1979 Quê quán: Tân Tiến - Lạc Thủy - Hòa Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  30. Trần Ngọc Sáu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/4/1975 Quê quán: Hòa Bình, Hòa Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Thống Nhất, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  31. Trần Ngọc Sáu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/4/1975 Quê quán: Hòa Bình, Hòa Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Thống Nhất, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  32. Trần Văn Bang Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Trung Hoà - Tân Lạc - Hòa Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  33. Trần Văn Bang Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 11/1969 Quê quán: Trung Hoà - Tân Lạc - Hòa Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  34. Trần Văn Đợi Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 10/09/1968 Quê quán: Đông Nghi - Đà Bắc - Hoà Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  35. Trần Văn Đợi Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 10/9/1968 Quê quán: Đông Nghi - Đà Bắc - Hòa Bình Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  36. Trần Văn Hép Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 4/5/1968 Quê quán: T Dũng - T Nhân - Hòa Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Nghi Lộc, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  37. Trần Văn kỳ Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 13/02/1971 Quê quán: Ân Hoà - Kim Bôi - Hoà Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  38. Trần Văn Minh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 09/02/1979 Quê quán: Đoàn Kết, Thị xã Hòa Bình, Thị xã Hòa Bình Đơn vị: C10 - D6 - E270 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  39. Trần Văn Thiên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/6/1975 Quê quán: Tân yên, Hòa Bình, Hòa Bình Đơn vị: Đơn vị 116 - 37099 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ quận Thủ Đức, tỉnh Hồ Chí Minh Xem chi tiết →
  40. Trần Văn Trí Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 04/04/1975 Quê quán: Trường Thi - Can Lộc - Hòa Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  41. Trần Văn Trí Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 04/04/1975 Quê quán: Trường Thi - Can Lộc - Hòa Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  42. Trần Văn Truyền Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 09/12/1974 Quê quán: Ngọc Lương - Yên Thủy - Hòa Bình Đơn vị: C12 - D6 - E2 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  43. Trần Văn Truyền Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 09/12/1974 Quê quán: Yên Thủy, Hòa Bình, Hòa Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  44. Trần Xuân Cảnh Năm sinh: 1922 Ngày hy sinh: 14/02/1970 Quê quán: Dân Hạ - Kỳ Sơn - Hoà Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  45. Trần Xuân Cảnh Năm sinh: 1922 Ngày hy sinh: 14/2/1970 Quê quán: Dân Hạ - Kỳ Sơn - Hòa Bình Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  46. Trần Xuân Túy Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 13/4/1979 Quê quán: Yên Lạc - Yên Thủy - Hòa Bình Đơn vị: E723 - F72 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ TP Hồ Chí Minh, tỉnh Hồ Chí Minh Xem chi tiết →
  47. Trương Đức Vương Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 2/7/1966 Quê quán: Đa Phúc - Lạc Sơn - Hòa Bình Đơn vị: V532 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Bình Phước, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  48. Trương Đức Vương Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 02/07/1968 Quê quán: Đa Phúc - Lạc Sơn - Hòa Bình Đơn vị: V532 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Đồng Phú, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  49. Trương Mạnh Hùng Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 11/8/1974 Quê quán: Ngọc Lương - Yên Thuỷ - Hoà Bình Đơn vị: C11 - D3 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  50. Trương Mạnh Hùng Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 11/8/1974 Quê quán: Ngọc Lương - Yên Thuỷ - Hòa Bình Đơn vị: C11 - D3 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  51. Trương Văn Hoa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Kim Bôi, Hoà Bình, Hoà Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  52. Trương Văn Hoa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Kim Bôi, Hòa Bình, Hòa Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  53. Vi Mạnh Thắng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/08/1978 Quê quán: Đà Bắc, Hòa Bình, Hòa Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  54. Vi Văn ấn Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 18/7/1978 Quê quán: Mai Hịch - Mai Châu - Hòa Bình Đơn vị: C3 D7 E 209 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Bến Cầu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  55. Vi Văn ấn Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 18/07/1978 Quê quán: Mai Hịch - Mai Châu - Hòa Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cầu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  56. Vi Văn Huân Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 26/05/1972 Quê quán: Na Mèo - La Nhân - Hoà Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  57. Vi Văn Huân Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 26/5/1972 Quê quán: Na Mèo - La Nhân - Hòa Bình Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  58. Vi Văn Phắng Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 28/6/1978 Quê quán: Tổng đông - Mai Châu - Hòa Bình Đơn vị: C2 D1 E141 F7 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Bến Cầu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  59. Vi Văn Phắng Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 28/06/1978 Quê quán: Tổng đông - Mai Châu - Hòa Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cầu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  60. Vi Văn Tuấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 31 - 03 - 1972 Quê quán: Xám Khoá - Mai Châu - Hoà Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →

Xem theo huyện

Số hồ sơ ghi rõ tới cấp huyện. Hồ sơ chỉ ghi tên tỉnh không nằm trong các mục này, nên tổng của chúng ít hơn 374.

Nghĩa trang tại Hòa Bình

Muốn xem chiều ngược lại — những ai an táng tại Hòa Bình, bất kể quê ở đâu:

→ Danh mục nghĩa trang liệt sĩ