Danh sách liệt sĩ Hải Dương
912 hồ sơ ghi quê quán Hải Dương · trang 14/16.
Đây là danh sách theo quê quán, không phải theo nơi an táng. Phần lớn liệt sĩ quê Hải Dương nằm ở nghĩa trang các tỉnh khác — xin xem mục “An táng tại” của từng hồ sơ.
- Trịnh Khắc Thuật Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/03/1969 Quê quán: Đoàn Hùng - Thanh Miện - Hải Dương Đơn vị: C3 D1 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Trịnh Khắc Thuật Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/03/1969 Quê quán: Đoàn Hùng - Thanh Miện - Hải Dương An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Trịnh Văn Bảy Năm sinh: 1963 Ngày hy sinh: 16/4/1985 Quê quán: Ninh Giang, Hải Dương, Hải Dương An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ TP Hồ Chí Minh, tỉnh Hồ Chí Minh Xem chi tiết →
- Trịnh Văn Thuấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/04/1972 Quê quán: Kinh Môn, Hải Dương, Hải Dương An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Trịnh Văn Tỏ Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 06/03/1978 Quê quán: Kim dương - Hợp Cát - Nam Sách - Hải Dương Đơn vị: C10 D6 E 52 F320 QĐ3 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Trịnh Văn Tỏ Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 06/03/1978 Quê quán: Kim dương - Hợp Cát - Nam Sách - Hải Dương An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Trịnh Văn Tùng Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 4/8/1975 Quê quán: Hồng Thái - Ninh Giang - Hải Dương An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Hòn Dung, tỉnh Khánh Hoà Xem chi tiết →
- Trịnh Văn Tùng Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 8/4/1975 Quê quán: Hồng Thái - Ninh Giang - Hải Dương An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hòn Dung, tỉnh Khánh Hòa Xem chi tiết →
- Trịnh Xuân Chính Năm sinh: 1962 Ngày hy sinh: 05/01/1984 Quê quán: Đoàn Kết - Thanh Miện - Hải Dương Đơn vị: D45 D7704 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Trịnh Xuân Chính Năm sinh: 1962 Ngày hy sinh: 05/01/1984 Quê quán: Đoàn Kết - Thanh Miện - Hải Dương An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Trịnh Xuân Phú Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 01/02/1979 Quê quán: Hà Kỳ - Tứ Kỳ - Hải Dương Đơn vị: C9 D12 E 4 QĐ3 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Trịnh Xuân Phú Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 01/02/1979 Quê quán: Hà Kỳ - Tứ Kỳ - Hải Dương An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Trương Chí Hiếu Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 9/2/1979 Quê quán: Chí Minh - Chí Linh - Hải Dương Đơn vị: E66 - F10 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ TP Hồ Chí Minh, tỉnh Hồ Chí Minh Xem chi tiết →
- Trương Công Bắc Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 11/2/1979 Quê quán: Minh Tâm - Tứ Kỳ - Hải Dương Đơn vị: E66 - F10 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ TP Hồ Chí Minh, tỉnh Hồ Chí Minh Xem chi tiết →
- Trương Công Lê Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 03/01/1975 Quê quán: Đông kinh - khoái châu - Hải Dương An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bình Long, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
- Trương Công Liên Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 01/01/1979 Quê quán: Nghĩa Hưng - Gia Lộc - Hải Dương Đơn vị: C11 D6 E38 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Trương Công Liên Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 01/01/1979 Quê quán: Nghĩa Hưng - Gia Lộc - Hải Dương An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Trương Đình át Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 13/3/1975 Quê quán: Nguyên Giáp - Tứ Kỳ - Hải Dương Đơn vị: D1 E201F3 QK7 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Bến Cầu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Trương Đình át Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 13/03/1975 Quê quán: Nguyên Giáp - Tứ Kỳ - Hải Dương An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cầu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Trường Manh Lưu Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 24/01/1979 Quê quán: Chí Linh - Chí Linh - Hải Dương Đơn vị: F10 QĐ3 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Trường Manh Lưu Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 24/01/1979 Quê quán: Chí Linh - Chí Linh - Hải Dương An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Trương Văn Lý Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 15/03/1978 Quê quán: Cao Thắng - Thanh Miện - Hải Dương Đơn vị: C1D7E 209F7 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Trương Văn Lý Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 15/03/1978 Quê quán: Cao Thắng - Thanh Miện - Hải Dương An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Trương Văn Nam Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 11/03/1972 Quê quán: Ninh Hoà - Kinh Môn - Hải Dương An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Trương Văn Nam Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 11/03/1972 Quê quán: Ninh Hoà - Kinh Môn - Hải Dương An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Trương Văn Nhàn Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 27/07/1969 Quê quán: Tứ Xuyên - Tứ Kỳ - Hải Dương An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Trương Văn Nhàn Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 27/07/1969 Quê quán: Tứ Xuyên - Tứ Kỳ - Hải Dương An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Trương Vũ Đoan Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/03/1978 Quê quán: Cẩm định, Hải Dương, Hải Dương An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Từ Như Sơn Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 20/03/1978 Quê quán: Bắc An - Chí Linh - Hải Dương Đơn vị: C27F9 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Từ Như Sơn Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 20/03/1978 Quê quán: Bắc An - Chí Linh - Hải Dương An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Tứ Văn Củi Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 01/02/1970 Quê quán: Kinh Môn, Hải Dương, Hải Dương Đơn vị: CSV 585 MC An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Tứ Văn Củi Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 01/02/1970 Quê quán: Kinh Môn, Hải Dương, Hải Dương An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Vi Văn Hệ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/2/1965 Quê quán: Nam Xuyên - Hồng Môn - Hải Dương An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc tế Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Vi Văn Hệ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/2/1965 Quê quán: Nam Xuyên - Hồng Môn - Hải Dương An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Vĩnh Đình Thuấn Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 24/01/1979 Quê quán: Thái học - Chí Linh - Hải Dương Đơn vị: F10 QĐ3 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Vĩnh Đình Thuấn Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 24/01/1979 Quê quán: Thái học - Chí Linh - Hải Dương An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Võ Văn Bim Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/4/1964 Quê quán: Xuân Quyền - Bình Giảng - Hải Dương An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc tế Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Võ Văn Bim Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/4/1964 Quê quán: Xuân Quyền - Bình Giảng - Hải Dương An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Võ Văn Diễm Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 2/2/1968 Quê quán: Cao Thắng - Thanh Miện - Hải Dương Đơn vị: C3 - D1 - E48 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Võ Văn Tuy Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 11/5/1978 Quê quán: Chi Lăng - Thanh Miện - Hải Dương Đơn vị: D Bộ E 209 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Bến Cầu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Võ Văn Tuy Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 11/05/1978 Quê quán: Chi Lăng - Thanh Miện - Hải Dương An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cầu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Vũ Bá Luyện Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 25/10/1978 Quê quán: Chi Nam - Thanh Miện - Hải Dương Đơn vị: C19 E 209 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Bến Cầu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Vũ Bá Luyện Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 25/10/1978 Quê quán: Chi Nam - Thanh Miện - Hải Dương An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cầu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Vũ Chí Bình Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 01/01/1978 Quê quán: Tấp xá - Thạch Quang - Nam Sách - Hải Dương Đơn vị: C5 D2 E 48 F320 QĐ3 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Vũ Chí Bình Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 01/01/1978 Quê quán: Tấp xá - Thạch Quang - Nam Sách - Hải Dương An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Vũ Chí Hạnh Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 06/09/1978 Quê quán: Hưng Đạo - Chí Linh - Hải Dương Đơn vị: F10 QĐ3 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Vũ Chí Hạnh Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 06/09/1978 Quê quán: Hưng Đạo - Chí Linh - Hải Dương An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Vũ Chí Sơn Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 05/07/1978 Quê quán: Dược sơn - Hưng đạo - Chí Linh - Hải Dương Đơn vị: D Bộ 8 E64 F320 QĐ3 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Vũ Chí Sơn Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 05/07/1978 Quê quán: Dược sơn - Hưng đạo - Chí Linh - Hải Dương An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Vũ Công Đoán Năm sinh: 1933 Ngày hy sinh: 26/7/1975 Quê quán: Nhân Quyên - Bình Giang - Hải Dương Đơn vị: C2 - D2 - Đoàn 507 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ TP Hồ Chí Minh, tỉnh Hồ Chí Minh Xem chi tiết →
- Vũ Công Luận Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 24/12/1977 Quê quán: Bình An - Tân Việt - Cẩm Bình - Hải Dương Đơn vị: D7 E64 F320 QĐ3 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Vũ Công Luận Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 24/12/1977 Quê quán: Bình An - Tân Việt - Cẩm Bình - Hải Dương An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Vũ Công Qua Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 21/08/1968 Quê quán: Hiệp Hoà - Kinh Môn - Hải Dương Đơn vị: D 9 E33 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Vũ Công Qua Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 21/08/1968 Quê quán: Hiệp Hoà - Kinh Môn - Hải Dương An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Vũ Đăng Trung Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 29/08/1978 Quê quán: Yết Kiêu - Gia Lộc - Hải Dương Đơn vị: C15 E38 F2 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Vũ Đăng Trung Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 29/08/1978 Quê quán: Yết Kiêu - Gia Lộc - Hải Dương An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Vũ Đình Công Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 08/02/1979 Quê quán: Kim xuyên - Nam Sách - Hải Dương Đơn vị: C2 D1 E48 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Vũ Đình Công Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 08/02/1979 Quê quán: Kim xuyên - Nam Sách - Hải Dương An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Vũ Đình Diện Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/12/1968 Quê quán: Hương Diên - Cẩm Giàng - Hải Dương Đơn vị: C16 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ TP Hồ Chí Minh, tỉnh Hồ Chí Minh Xem chi tiết →
- Vũ Đình Đức Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 13/3/1987 Quê quán: Tân Quang - Ninh Thanh - Hải Dương Đơn vị: Đoàn 7704 - MT479 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ TP Hồ Chí Minh, tỉnh Hồ Chí Minh Xem chi tiết →
Xem theo huyện
Số hồ sơ ghi rõ tới cấp huyện. Hồ sơ chỉ ghi tên tỉnh không nằm trong các mục này, nên tổng của chúng ít hơn 912.
Nghĩa trang tại Hải Dương
Muốn xem chiều ngược lại — những ai an táng tại Hải Dương, bất kể quê ở đâu: