Danh sách liệt sĩ Hải Dương

912 hồ sơ ghi quê quán Hải Dương · trang 15/16.

Đây là danh sách theo quê quán, không phải theo nơi an táng. Phần lớn liệt sĩ quê Hải Dương nằm ở nghĩa trang các tỉnh khác — xin xem mục “An táng tại” của từng hồ sơ.

  1. Vũ Đình Dung Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/1973 Quê quán: Diên Hồng - Thanh Miện - Hải Dương An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  2. Vũ Đình Khôi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 09/03/1975 Quê quán: Chí Linh, Hải Dương, Hải Dương An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  3. Vũ Đình Lợi Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 23/05/1978 Quê quán: Vĩnh Hồng - Cẩm Bình - Hải Dương Đơn vị: C7D2E1 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  4. Vũ Đình Lợi Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 23/05/1978 Quê quán: Vĩnh Hồng - Cẩm Bình - Hải Dương An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  5. Vũ Đình Phượng Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 9/6/1972 Quê quán: Đại Hợp - Tứ Kỳ - Hải Dương Đơn vị: H6 - Ban TT - PK1 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Củ Chi, tỉnh Hồ Chí Minh Xem chi tiết →
  6. Vũ Đình Sơn Năm sinh: 1961 Ngày hy sinh: 31/12/1978 Quê quán: Quốc Tuấn - Nam Sách - Hải Dương Đơn vị: F10 QĐ3 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  7. Vũ Đình Sơn Năm sinh: 1961 Ngày hy sinh: 31/12/1978 Quê quán: Quốc Tuấn - Nam Sách - Hải Dương An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  8. Vũ Đình Song Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/5/1978 Quê quán: Thanh Giang - Thanh Miện - Hải Dương Đơn vị: C21E209 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Bến Cầu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  9. Vũ Đình Song Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 02/05/1978 Quê quán: Thanh Giang - Thanh Miện - Hải Dương An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cầu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  10. Vũ Đình Thành Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 15/02/1968 Quê quán: Bình Ninh - Bình Giang - Hải Dương An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  11. Vũ Đình Vịn Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 13/5/1979 Quê quán: Kim Thành, Hải Dương, Hải Dương Đơn vị: E48 - F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ TP Hồ Chí Minh, tỉnh Hồ Chí Minh Xem chi tiết →
  12. Vũ Đức Giống Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 28/1/1978 Quê quán: Thanh Miện, Hải Dương, Hải Dương Đơn vị: E16 - F5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ TP Hồ Chí Minh, tỉnh Hồ Chí Minh Xem chi tiết →
  13. Vũ Đức Nhựt Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 07/01/1978 Quê quán: Minh châu - Tứ Kỳ - Hải Dương An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  14. Vũ Đức Thơi Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 19/1/1979 Quê quán: Thanh Giang - Thanh Miện - Hải Dương Đơn vị: C22 E 209 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Bến Cầu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  15. Vũ Đức Thơi Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 19/01/1979 Quê quán: Thanh Giang - Thanh Miện - Hải Dương An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cầu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  16. Vũ Duy Hương Năm sinh: 1964 Ngày hy sinh: 10/10/1984 Quê quán: Bình Minh - Cẩm Bình - Hải Dương Đơn vị: C 23 E1 F9 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Bến Cầu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  17. Vũ Duy Hương Năm sinh: 1964 Ngày hy sinh: 10/10/1984 Quê quán: Bình Minh - Cẩm Bình - Hải Dương An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cầu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  18. Vũ Hải Lý Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 22/2/1978 Quê quán: Phả Lại - Chí Linh - Hải Dương Đơn vị: D7 - E11 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ TP Hồ Chí Minh, tỉnh Hồ Chí Minh Xem chi tiết →
  19. Vũ Hồng Phúc Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 17/12/1977 Quê quán: Tân Việt - Cẩm Bình - Hải Dương Đơn vị: C18 E209 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  20. Vũ Hồng Phúc Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 17/12/1977 Quê quán: Tân Việt - Cẩm Bình - Hải Dương An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  21. Vũ Hữu Bắc Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 25/5/1980 Quê quán: Diên Hồng - Thanh Miện - Hải Dương Đơn vị: E4 - F5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ TP Hồ Chí Minh, tỉnh Hồ Chí Minh Xem chi tiết →
  22. Vũ Khắc Hồng Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 14/04/1978 Quê quán: Thanh Giang - Nam Sách - Hải Dương Đơn vị: F10 QĐ3 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  23. Vũ Khắc Hồng Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 14/04/1978 Quê quán: Thanh Giang - Nam Sách - Hải Dương An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  24. Vũ Khánh Ghị Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 5/2/1982 Quê quán: Thanh Tùng - Thanh Miện - Hải Dương Đơn vị: Trường SQLQ 2 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ TP Hồ Chí Minh, tỉnh Hồ Chí Minh Xem chi tiết →
  25. Vũ Ngọc Uyên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1969 Quê quán: Tam kỳ - Kim Thành - Hải Dương An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc tế Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  26. Vũ Ngọc Uyên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1969 Quê quán: Tam kỳ - Kim Thành - Hải Dương An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  27. Vũ Nguyên Phong Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 02/3/1979 Quê quán: Hải Dương, Hải Dương An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Đô Lương, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  28. Vũ Nguyên Phong Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 02/3/1979 Quê quán: Hải Dương, Hải Dương An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Đô Lương, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  29. Vũ Quang Hướng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/02/1979 Quê quán: Hồng nhê - Cẩm Bình - Hải Dương An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  30. Vũ Quang Tuyến Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 29/4/1975 Quê quán: Tứ Kỳ, Hải Dương, Hải Dương Đơn vị: D13 - E429 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Bình Chánh, tỉnh Hồ Chí Minh Xem chi tiết →
  31. Vũ Quốc Tập Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 27/12/1978 Quê quán: Thanh Miện, Hải Dương, Hải Dương Đơn vị: E854 - QĐ3 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ TP Hồ Chí Minh, tỉnh Hồ Chí Minh Xem chi tiết →
  32. Vũ Thành Đế Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 28/3/1976 Quê quán: Tân Hồng - Bình Giang - Hải Dương An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ TP Hồ Chí Minh, tỉnh Hồ Chí Minh Xem chi tiết →
  33. Vũ Trọng Ngô Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 16/12/1969 Quê quán: Thanh Tùng - Thanh Miện - Hải Dương An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  34. Vũ Trọng Ngô Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 16/12/1969 Quê quán: Thanh Tùng - Thanh Miện - Hải Dương An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  35. Vũ Tư Bình Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 01/1973 Quê quán: Lai Cách - Cẩm Giàng - Hải Dương An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  36. Vũ Văn Bằng Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 15/03/1975 Quê quán: Nhâm quyền - Bình Giang - Hải Dương An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cầu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  37. Vũ Văn Bảo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/5/1967 Quê quán: Liên Khê - Thái Bình - Hải Dương An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Quỳnh Lưu, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  38. Vũ Văn Chí Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/4/1973 Quê quán: Quảng Lãng - Anh Thi - Hải Dương An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Ái, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  39. Vũ Văn Cương Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 1972 Quê quán: Hải Dương, Hải Dương An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Gio Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  40. Vũ Văn Điếu Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 17/05/1978 Quê quán: Lương điền, Hải Dương, Hải Dương An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cầu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  41. Vũ Văn Hải Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 03/04/1978 Quê quán: Hoa Thám - Chí Linh - Hải Dương An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  42. Vũ Văn Hiến Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 02/06/1972 Quê quán: Minh Tân - Kinh Môn - Hải Dương An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  43. Vũ Văn Hiện Năm sinh: 1961 Ngày hy sinh: 05/1985 Quê quán: Thống Nhất - Tứ Kỳ - Hải Dương An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  44. Vũ Văn Hùng Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 19/12/1977 Quê quán: Chi Bắc - Thanh Miện - Hải Dương An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  45. Vũ Văn Khánh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Quang Hưng - Tứ Kỳ - Hải Dương An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  46. Vũ Văn La Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 17/07/1978 Quê quán: Văn Đại - Chí Linh - Hải Dương An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  47. Vũ Văn Lịch Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 20/3/1971 Quê quán: Tử Lạc - Minh Tân - Kinh Môn - Hải Dương Đơn vị: D8 - E102 - F308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  48. Vũ Văn Liễu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Ninh Hòa – Ninh Gia, Hải Dương, Hải Dương An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  49. Vũ Văn Long Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 07/12/1978 Quê quán: Tứ Cường - Thanh Miện - Hải Dương An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  50. Vũ Văn Lục Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 02/04/1971 Quê quán: Gia Lộc, Hải Dương, Hải Dương An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  51. Vũ Văn Minh Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 01/05/1973 Quê quán: Mê Linh - Kinh Môn - Hải Dương An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  52. Vũ Văn Nghi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 06/03/1978 Quê quán: Nam hồng - Nam Sách - Hải Dương An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  53. Vũ Văn Nhân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/11/1970 Quê quán: Đoàn Kết - Tiên Lữ - Hải Dương An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  54. Vũ Văn Sự Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 26/08/1978 Quê quán: Lê Minh - Kim Môn - Hải Dương An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  55. Vũ Văn Thế Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 07/07/1978 Quê quán: Hồng Khê, Hải Dương, Hải Dương An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cầu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  56. Vũ Văn Thiết Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 02/05/1978 Quê quán: Thị Bắc - Thanh Miện - Hải Dương An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cầu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  57. Vũ Văn Tiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/06/1970 Quê quán: Thị Trấn Ninh giang - Ninh Giang - Hải Dương An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  58. Vũ Văn Trụ Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 18/04/1978 Quê quán: Quan sơn - An Sơn - Nam Sách - Hải Dương An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  59. Vũ Văn Tuấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 05/02/1978 Quê quán: Cẩm Định - Cẩm Giàng - Hải Dương An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  60. Vũ Xuân Cẩm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/02/1969 Quê quán: Tân Việt - Bình Giang - Hải Dương An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →

Xem theo huyện

Số hồ sơ ghi rõ tới cấp huyện. Hồ sơ chỉ ghi tên tỉnh không nằm trong các mục này, nên tổng của chúng ít hơn 912.

Nghĩa trang tại Hải Dương

Muốn xem chiều ngược lại — những ai an táng tại Hải Dương, bất kể quê ở đâu:

→ Danh mục nghĩa trang liệt sĩ