Danh sách liệt sĩ Thanh Miện, Hải Dương

78 hồ sơ ghi quê quán Thanh Miện, Hải Dương · trang 1/2.

Đây là danh sách theo quê quán, không phải theo nơi an táng. Phần lớn liệt sĩ quê Thanh Miện nằm ở nghĩa trang các tỉnh khác — xin xem mục “An táng tại” của từng hồ sơ.

  1. An Chí Công Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 17/12/1977 Quê quán: Tứ Cường - Thanh Miện - Hải Dương An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  2. An Văn Trúc Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 15/04/1968 Quê quán: Tứ Cường - Thanh Miện - Hải Dương An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  3. Bùi Hữu Cảng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 03/1975 Quê quán: Thanh Giang - Thanh Miện - Hải Dương An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  4. Bùi Huy Thiện Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 17/12/1977 Quê quán: Tứ Cường - Thanh Miện - Hải Dương An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  5. Bùi Văn Định Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 20/05/1978 Quê quán: Lê Hồng - Thanh Miện - Hải Dương An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cầu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  6. Đỗ Quang Huân Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 21/03/1978 Quê quán: Chi Bắc - Thanh Miện - Hải Dương An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  7. Đỗ Văn Mạng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/03/1978 Quê quán: Tứ Cường - Thanh Miện - Hải Dương An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  8. Đỗ Văn Thi Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 02/05/1978 Quê quán: Cao Thắng - Thanh Miện - Hải Dương An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cầu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  9. Đỗ Văn Thuấn Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 30/07/1978 Quê quán: Ngũ Hùng - Thanh Miện - Hải Dương An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cầu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  10. Giang Đình Khương Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 02/01/1979 Quê quán: Ngũ Hùng - Thanh Miện - Hải Dương An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  11. Gianh Đình Hiện Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 11/05/1978 Quê quán: Ngũ Hùng - Thanh Miện - Hải Dương An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cầu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  12. Hồ Kim Mùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/11/1964 Quê quán: Lam Hồng - Thanh Miễn - Hải Dương An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  13. Khổng Văn Chính Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 31/12/1977 Quê quán: Thanh Bình - Thanh Miện - Hải Dương An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  14. Lưu Văn Đài Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 02/01/1978 Quê quán: Văn khuê - Thanh Miện - Hải Dương An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  15. Mai Văn Sang Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 20/10/1978 Quê quán: Tiền Phong - Thanh Miện - Hải Dương An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  16. Ngô Văn Dự Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 25/10/1978 Quê quán: Lê Hồng - Thanh Miện - Hải Dương An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cầu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  17. Ngô Văn Mến Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 31/01/1979 Quê quán: Đoàn Kết - Thanh Miện - Hải Dương An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Công Kịp Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 12/09/1971 Quê quán: Đoàn Hùng - Thanh Miện - Hải Dương An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Danh Thường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 01/01/1979 Quê quán: Ngũ Hùng - Thanh Miện - Hải Dương An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Đức Chính Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 26/09/1979 Quê quán: Tứ Cường - Thanh Miện - Hải Dương An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cầu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  21. Nguyễn Đức Phan Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 02/05/1978 Quê quán: Ngô Quyền - Thanh Miện - Hải Dương An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cầu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  22. Nguyễn Đức Tuệ Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 02/01/1979 Quê quán: Thanh Xuyên - Thanh Miện - Hải Dương An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  23. Nguyễn Hữu Diện Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 30/07/1978 Quê quán: Cao Thắng - Thanh Miện - Hải Dương An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cầu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  24. Nguyễn Minh Then Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 2/2/1968 Quê quán: Phạm Kha - Thanh Miện - Hải Dương Đơn vị: C3 - D1 - E48 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  25. Nguyễn Thanh Nghị Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/03/1979 Quê quán: Tân trào - Thanh Miện - Hải Dương An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  26. Nguyễn Trắc Nhẹn Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 15/06/1978 Quê quán: Thanh Giang - Thanh Miện - Hải Dương An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cầu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  27. Nguyễn Văn Điệu Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 9/4/1968 Quê quán: Thanh Tùng - Thanh Miện - Hải Dương An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Vĩnh Giang, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  28. Nguyễn Văn Hiền Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 07/10/1968 Quê quán: Tứ Cường - Thanh Miện - Hải Dương An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  29. Nguyễn Văn Hoa Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 11/02/1979 Quê quán: Thanh Giang - Thanh Miện - Hải Dương An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  30. Nguyễn Văn Mích Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 06/01/1979 Quê quán: Lê Bình - Thanh Miện - Hải Dương An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  31. Nguyễn Văn Thanh Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 04/10/1978 Quê quán: Chi Bắc - Thanh Miện - Hải Dương An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cầu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  32. Nguyễn Văn Thịnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 03/04/1972 Quê quán: Ngô Quyền - Thanh Miện - Hải Dương An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  33. Nguyễn Văn Thơm Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 06/01/1979 Quê quán: Đoàn Kết - Thanh Miện - Hải Dương An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  34. Nguyễn Viết Trịnh Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 11/03/1978 Quê quán: Đoàn Tùng - Thanh Miện - Hải Dương An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  35. Nguyễn Xuân Bài Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 23/08/1968 Quê quán: Ngô Quyền - Thanh Miện - Hải Dương An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  36. Nguyễn Xuân Tuynh Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 31/10/1978 Quê quán: Lam Sơn - Thanh Miện - Hải Dương An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  37. Phạm Đăng Thiện Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 17/12/1977 Quê quán: Tứ Cường - Thanh Miện - Hải Dương An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  38. Phạm Đức Thuận Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 10/08/1978 Quê quán: Nam Sơn - Thanh Miện - Hải Dương An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cầu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  39. Phạm Văn Duật Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 26/1/1968 Quê quán: Lê Hồng - Thanh Miện - Hải Dương Đơn vị: C2 - D7 - E64 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  40. Phạm Văn Trường Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 2/5/1978 Quê quán: Tứ Cường - Thanh Miện - Hải Dương Đơn vị: C5 D7 E209 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Bến Cầu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  41. Phạm Văn Trường Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 02/05/1978 Quê quán: Tứ Cường - Thanh Miện - Hải Dương An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cầu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  42. Tạ Cao Sửu Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 11/09/1968 Quê quán: Tứ Cường - Thanh Miện - Hải Dương Đơn vị: D 9 E 33 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  43. Tạ Cao Sửu Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 11/09/1968 Quê quán: Tứ Cường - Thanh Miện - Hải Dương An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  44. Trần Đức Hạnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1972 Quê quán: Chi lăng 3 - Thanh Miện - Hải Dương An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  45. Trần Kiên Cường Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 2/8/1978 Quê quán: Lê Hồng - Thanh Miện - Hải Dương Đơn vị: C19 E 209 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Bến Cầu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  46. Trần Kiên Cường Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 02/08/1978 Quê quán: Lê Hồng - Thanh Miện - Hải Dương An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cầu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  47. Trần Phú Miêng Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 02/01/1978 Quê quán: Lê Bình - Thanh Miện - Hải Dương Đơn vị: D5 E 165 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  48. Trần Phú Miêng Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 02/01/1978 Quê quán: Lê Bình - Thanh Miện - Hải Dương An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  49. Trần Văn Lùn Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 04/01/1979 Quê quán: Đoàn Kết - Thanh Miện - Hải Dương Đơn vị: C11 D3 E 48 F320 QĐ3 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  50. Trần Văn Lùn Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 04/01/1979 Quê quán: Đoàn Kết - Thanh Miện - Hải Dương An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  51. Trần Văn Nhinh Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 9/9/1978 Quê quán: Tứ Cường - Thanh Miện - Hải Dương Đơn vị: C1 D7 E 209 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Bến Cầu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  52. Trần Văn Nhinh Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 09/09/1978 Quê quán: Tứ Cường - Thanh Miện - Hải Dương An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cầu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  53. Trịnh Khắc Thuật Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/03/1969 Quê quán: Đoàn Hùng - Thanh Miện - Hải Dương Đơn vị: C3 D1 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  54. Trịnh Khắc Thuật Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/03/1969 Quê quán: Đoàn Hùng - Thanh Miện - Hải Dương An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  55. Trịnh Xuân Chính Năm sinh: 1962 Ngày hy sinh: 05/01/1984 Quê quán: Đoàn Kết - Thanh Miện - Hải Dương Đơn vị: D45 D7704 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  56. Trịnh Xuân Chính Năm sinh: 1962 Ngày hy sinh: 05/01/1984 Quê quán: Đoàn Kết - Thanh Miện - Hải Dương An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  57. Trương Văn Lý Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 15/03/1978 Quê quán: Cao Thắng - Thanh Miện - Hải Dương Đơn vị: C1D7E 209F7 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  58. Trương Văn Lý Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 15/03/1978 Quê quán: Cao Thắng - Thanh Miện - Hải Dương An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  59. Võ Văn Diễm Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 2/2/1968 Quê quán: Cao Thắng - Thanh Miện - Hải Dương Đơn vị: C3 - D1 - E48 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  60. Võ Văn Tuy Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 11/5/1978 Quê quán: Chi Lăng - Thanh Miện - Hải Dương Đơn vị: D Bộ E 209 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Bến Cầu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →

Nghĩa trang tại Hải Dương

Muốn xem chiều ngược lại — những ai an táng tại Hải Dương, bất kể quê ở đâu:

→ Danh mục nghĩa trang liệt sĩ