Danh sách liệt sĩ Thanh Miện, Hải Dương

78 hồ sơ ghi quê quán Thanh Miện, Hải Dương · trang 2/2.

Đây là danh sách theo quê quán, không phải theo nơi an táng. Phần lớn liệt sĩ quê Thanh Miện nằm ở nghĩa trang các tỉnh khác — xin xem mục “An táng tại” của từng hồ sơ.

  1. Võ Văn Tuy Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 11/05/1978 Quê quán: Chi Lăng - Thanh Miện - Hải Dương An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cầu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  2. Vũ Bá Luyện Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 25/10/1978 Quê quán: Chi Nam - Thanh Miện - Hải Dương Đơn vị: C19 E 209 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Bến Cầu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  3. Vũ Bá Luyện Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 25/10/1978 Quê quán: Chi Nam - Thanh Miện - Hải Dương An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cầu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  4. Vũ Đình Dung Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/1973 Quê quán: Diên Hồng - Thanh Miện - Hải Dương An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  5. Vũ Đình Song Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/5/1978 Quê quán: Thanh Giang - Thanh Miện - Hải Dương Đơn vị: C21E209 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Bến Cầu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  6. Vũ Đình Song Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 02/05/1978 Quê quán: Thanh Giang - Thanh Miện - Hải Dương An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cầu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  7. Vũ Đức Thơi Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 19/1/1979 Quê quán: Thanh Giang - Thanh Miện - Hải Dương Đơn vị: C22 E 209 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Bến Cầu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  8. Vũ Đức Thơi Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 19/01/1979 Quê quán: Thanh Giang - Thanh Miện - Hải Dương An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cầu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  9. Vũ Hữu Bắc Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 25/5/1980 Quê quán: Diên Hồng - Thanh Miện - Hải Dương Đơn vị: E4 - F5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ TP Hồ Chí Minh, tỉnh Hồ Chí Minh Xem chi tiết →
  10. Vũ Khánh Ghị Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 5/2/1982 Quê quán: Thanh Tùng - Thanh Miện - Hải Dương Đơn vị: Trường SQLQ 2 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ TP Hồ Chí Minh, tỉnh Hồ Chí Minh Xem chi tiết →
  11. Vũ Trọng Ngô Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 16/12/1969 Quê quán: Thanh Tùng - Thanh Miện - Hải Dương An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  12. Vũ Trọng Ngô Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 16/12/1969 Quê quán: Thanh Tùng - Thanh Miện - Hải Dương An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  13. Vũ Văn Hùng Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 19/12/1977 Quê quán: Chi Bắc - Thanh Miện - Hải Dương An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  14. Vũ Văn Long Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 07/12/1978 Quê quán: Tứ Cường - Thanh Miện - Hải Dương An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  15. Vũ Văn Thiết Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 02/05/1978 Quê quán: Thị Bắc - Thanh Miện - Hải Dương An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cầu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  16. Vũ Xuân Kiêm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/08/1968 Quê quán: Chi Lăng - Thanh Miện - Hải Dương An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  17. Vương Văn Mý Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 21/06/1978 Quê quán: Tứ Cường - Thanh Miện - Hải Dương An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cầu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  18. Vương Văn Thạch Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Tứ Cường - Thanh Miện - Hải Dương An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cầu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →

Nghĩa trang tại Hải Dương

Muốn xem chiều ngược lại — những ai an táng tại Hải Dương, bất kể quê ở đâu:

→ Danh mục nghĩa trang liệt sĩ