Danh sách liệt sĩ Tứ Kỳ, Hải Dương

68 hồ sơ ghi quê quán Tứ Kỳ, Hải Dương · trang 1/2.

Đây là danh sách theo quê quán, không phải theo nơi an táng. Phần lớn liệt sĩ quê Tứ Kỳ nằm ở nghĩa trang các tỉnh khác — xin xem mục “An táng tại” của từng hồ sơ.

  1. Bùi Văn Đông Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/10/1974 Quê quán: Quảng Trung - Tứ Kỳ - Hải Dương An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  2. Bùi Xuân Vó Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 28/4/1972 Quê quán: Phượng Kỳ - Tứ Kỳ - Hải Dương Đơn vị: C1 - D397 - E203 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Ái, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  3. Đặng Văn Thoa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/03/1978 Quê quán: Tứ Xuyên - Tứ Kỳ - Hải Dương An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  4. Đặng Văn Tuyển Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 3/3/1975 Quê quán: Tây Kỳ - Tứ Kỳ - Hải Dương Đơn vị: C1 D1 E1 F304 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  5. Đào Quang Khải Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 13/03/1978 Quê quán: Ngọc Kỳ - Tứ Kỳ - Hải Dương An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  6. Đỗ Xuân Kiệm Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 06/05/1978 Quê quán: Quang Phục - Tứ Kỳ - Hải Dương An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cầu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  7. Đoàn Văn Quân Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 06/05/1970 Quê quán: Hà Kỳ - Tứ Kỳ - Hải Dương An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  8. Hoàng Công Đô Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 17/08/1982 Quê quán: Nhật Tân - Tứ Kỳ - Hải Dương An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cầu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  9. Hoàng Thanh Hải Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 3/4/1968 Quê quán: Phượng Kỳ - Tứ Kỳ - Hải Dương Đơn vị: C18 - KT An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hướng Hóa, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  10. Lê Đình Kép Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 31/08/1979 Quê quán: Đại Hợp - Tứ Kỳ - Hải Dương An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  11. Lê Đức Nghiên Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 02/12/1971 Quê quán: Quang Phúc - Tứ Kỳ - Hải Dương An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Bá Bóng Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 01/05/1978 Quê quán: Ngọc Sơn - Tứ Kỳ - Hải Dương An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cầu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Bá Ngật Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 06/06/1968 Quê quán: Bình Lãng - Tứ Kỳ - Hải Dương An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Đình Khoát Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 03/03/1973 Quê quán: Tân Kỳ - Tứ Kỳ - Hải Dương An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Đình Phấn Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 31/12/1978 Quê quán: Minh Đức - Tứ Kỳ - Hải Dương An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Doãn Chuyền Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 19/07/1978 Quê quán: Tân Kỳ - Tứ Kỳ - Hải Dương An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Đức Biện Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/03/1979 Quê quán: Kim xuyên - Tứ Kỳ - Hải Dương An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Đức Của Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 15/02/1969 Quê quán: Tứ Xuyên - Tứ Kỳ - Hải Dương An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Đức Hậu Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 09/11/1970 Quê quán: Tây Kỳ - Tứ Kỳ - Hải Dương An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Duy Sửu Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 08/11/1970 Quê quán: Dân Chủ - Tứ Kỳ - Hải Dương An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  21. Nguyễn Hồng Bính Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/03/1975 Quê quán: Hà Kỳ - Tứ Kỳ - Hải Dương An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cầu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  22. Nguyễn Ngọc Lý Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 11/02/1979 Quê quán: Quang Khải - Tứ Kỳ - Hải Dương An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cầu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  23. Nguyễn Tá Hùng Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 25/04/1978 Quê quán: Tân Kỳ - Tứ Kỳ - Hải Dương An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cầu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  24. Nguyễn Thành Đông Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 02/02/1980 Quê quán: Đại đường - Tứ Kỳ - Hải Dương An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  25. Nguyễn Thiệu Quyết Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 03/09/1971 Quê quán: Tứ Xuyên - Tứ Kỳ - Hải Dương An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  26. Nguyễn Văn Diển Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 31/12/1978 Quê quán: Tứ Xuyên - Tứ Kỳ - Hải Dương An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  27. Nguyễn Văn Liễu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/10/1972 Quê quán: Minh Đức - Tứ Kỳ - Hải Dương An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  28. Nguyễn Văn Thông Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/06/1978 Quê quán: Căn Tố - Tứ Kỳ - Hải Dương An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cầu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  29. Nguyễn Văn Tuế Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 04/08/1971 Quê quán: Hà Thanh - Tứ Kỳ - Hải Dương An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  30. Nguyễn Văn Xuân Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 28/11/1970 Quê quán: Minh Đức - Tứ Kỳ - Hải Dương An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  31. Nguyễn Xuân Huy Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 05/1969 Quê quán: Đại Đồng - Tứ Kỳ - Hải Dương An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  32. Nguyễn Xuân Năng Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 10/11/1980 Quê quán: Đại hộp - Tứ Kỳ - Hải Dương An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  33. Phạm Ngọc Mực Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 14/02/1979 Quê quán: Thân Giang - Tứ Kỳ - Hải Dương An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cầu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  34. Phạm Thanh Phán Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 26/06/1972 Quê quán: Quang Trung - Tứ Kỳ - Hải Dương An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  35. Phạm văn Chuẩn Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 31/03/1979 Quê quán: An thanh - Tứ Kỳ - Hải Dương An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  36. Phạm Văn Quê Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 1972 Quê quán: ĐôngKỳ - Tứ Kỳ - Hải Dương An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Phước Long, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  37. Phạm Văn Xe Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 7/5/1978 Quê quán: An Thanh - Tứ Kỳ - Hải Dương Đơn vị: C6 D3 Lữ 22 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Bến Cầu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  38. Phạm Văn Xe Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 07/05/1978 Quê quán: An Thanh - Tứ Kỳ - Hải Dương An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cầu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  39. Phạm Viết Châu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 08/09/1968 Quê quán: Minh Đức - Tứ Kỳ - Hải Dương Đơn vị: C1 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  40. Phạm Viết Châu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 08/09/1968 Quê quán: Minh Đức - Tứ Kỳ - Hải Dương An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  41. Phạm Xuân Phán Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/2/1965 Quê quán: Đông Kỳ - Tứ Kỳ - Hải Dương An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc tế Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  42. Phạm Xuân Phán Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/2/1965 Quê quán: Đông Kỳ - Tứ Kỳ - Hải Dương An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  43. Phạm Xuân Suột Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 22/4/1972 Quê quán: An Thanh - Tứ Kỳ - Hải Dương Đơn vị: C20 - E174 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ TP Hồ Chí Minh, tỉnh Hồ Chí Minh Xem chi tiết →
  44. Phan Thanh Phất Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 6/8/1978 Quê quán: Thôn Trung - Tứ Kỳ - Hải Dương Đơn vị: C20 E 209 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Bến Cầu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  45. Phan Thanh Phất Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 06/08/1978 Quê quán: Thôn Trung - Tứ Kỳ - Hải Dương An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cầu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  46. Tấn Văn Tài Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 12/3/1975 Quê quán: Phương Kỳ - Tứ kỳ - Hải Dương Đơn vị: C2 D9 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Bến Cầu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  47. Tấn Văn Tài Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 12/03/1975 Quê quán: Phương Kỳ - Tứ kỳ - Hải Dương An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cầu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  48. Trần Quang Tạo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/3/1975 Quê quán: Quang Trung - Tứ Kỳ - Hải Dương Đơn vị: D1 E201 F3 QK7 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Bến Cầu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  49. Trần Quang Tạo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/03/1975 Quê quán: Quang Trung - Tứ Kỳ - Hải Dương An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cầu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  50. Trần Văn Duy Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 10/1971 Quê quán: Quang Khải - Tứ Kỳ - Hải Dương Đơn vị: C12 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ TP Hồ Chí Minh, tỉnh Hồ Chí Minh Xem chi tiết →
  51. Trần Văn Mỹ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/11/1969 Quê quán: Hà Kỳ - Tứ Kỳ - Hải Dương An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc tế Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  52. Trần Văn Ngật Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 20/05/1970 Quê quán: Bình Lân - Tứ Kỳ - Hải Dương Đơn vị: Z43 D70 V104 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  53. Trần Văn Ngật Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 20/05/1970 Quê quán: Bình Lân - Tứ Kỳ - Hải Dương An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  54. Trần Văn oánh Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 06/01/1979 Quê quán: Đống tràng - Tứ Kỳ - Hải Dương Đơn vị: D5 E 165 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  55. Trần Văn oánh Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 06/01/1979 Quê quán: Đống tràng - Tứ Kỳ - Hải Dương An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  56. Trần Văn Tính Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 24/1/1979 Quê quán: Đông Kỳ - Tứ Kỳ - Hải Dương Đơn vị: C7 D5 E 165 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Bến Cầu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  57. Trần Văn Tính Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 24/01/1979 Quê quán: Đông Kỳ - Tứ Kỳ - Hải Dương An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cầu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  58. Trịnh Xuân Phú Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 01/02/1979 Quê quán: Hà Kỳ - Tứ Kỳ - Hải Dương Đơn vị: C9 D12 E 4 QĐ3 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  59. Trịnh Xuân Phú Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 01/02/1979 Quê quán: Hà Kỳ - Tứ Kỳ - Hải Dương An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  60. Trương Công Bắc Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 11/2/1979 Quê quán: Minh Tâm - Tứ Kỳ - Hải Dương Đơn vị: E66 - F10 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ TP Hồ Chí Minh, tỉnh Hồ Chí Minh Xem chi tiết →

Nghĩa trang tại Hải Dương

Muốn xem chiều ngược lại — những ai an táng tại Hải Dương, bất kể quê ở đâu:

→ Danh mục nghĩa trang liệt sĩ