Danh sách liệt sĩ Hải Dương
912 hồ sơ ghi quê quán Hải Dương · trang 13/16.
Đây là danh sách theo quê quán, không phải theo nơi an táng. Phần lớn liệt sĩ quê Hải Dương nằm ở nghĩa trang các tỉnh khác — xin xem mục “An táng tại” của từng hồ sơ.
- Trần Thế Hiền Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 31/12/1978 Quê quán: Thanh Lâm - Nam Sách - Hải Dương An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Trần Tiến Kiều Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/09/1978 Quê quán: Nam Sách, Hải Dương, Hải Dương An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Trần Trọng Thịnh Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 13/3/1975 Quê quán: Kim Anh - Kim Thành - Hải Dương Đơn vị: D1E201 F3 QK7 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Bến Cầu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Trần Trọng Thịnh Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 13/03/1975 Quê quán: Kim Anh - Kim Thành - Hải Dương An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cầu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Trần Trung Thông Năm sinh: 1927 Ngày hy sinh: 18/06/1978 Quê quán: Hợp tiến - Nam Sách - Hải Dương Đơn vị: C16 E48 F320 QĐ3 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Trần Trung Thông Năm sinh: 1927 Ngày hy sinh: 18/06/1978 Quê quán: Hợp tiến - Nam Sách - Hải Dương An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Trần Trung Triệu Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 26/1/2005 Quê quán: Hưng Đạo - Tứ Lộc - Hải Dương Đơn vị: E 954 - F372 - QCPK An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Thành Phố Vinh, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Trần Trung Triệu Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 26/1/2005 Quê quán: Hưng Đạo - Tứ Lộc - Hải Dương Đơn vị: E 954 - F372 - QCPK An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Trần Văn Bằng Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 25/12/1972 Quê quán: Thắng Lợi, Hải Dương, Hải Dương An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Trần Văn Bình Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 8/2/1968 Quê quán: Ninh Hòa - Ninh Giang - Hải Dương Đơn vị: C12 - D9 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ TP Hồ Chí Minh, tỉnh Hồ Chí Minh Xem chi tiết →
- Trần Văn Bình Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 08/02/1979 Quê quán: Kim Xuyên - Kim Thành - Hải Dương Đơn vị: C2 D1 E 48 F320 QĐ3 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Trần Văn Chích Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 11/06/1978 Quê quán: Đức Chính, Hải Dương, Hải Dương An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cầu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Trần Văn Chuyên Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 08/06/1970 Quê quán: Tứ Kỳ, Hải Dương, Hải Dương Đơn vị: BX30 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Trần Văn Chuyên Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 08/06/1970 Quê quán: Tứ Kỳ, Hải Dương, Hải Dương An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Trần Văn Đăng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/01/1979 Quê quán: Thanh Hà, Hải Dương, Hải Dương An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Trần Văn Đạo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 08/1972 Quê quán: Cẩm Vũ - Cẩm Giàng - Hải Dương An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Trần Văn Để Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/03/1978 Quê quán: Nam Sách, Hải Dương, Hải Dương An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Trần Văn Deo Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 5/../...7 Quê quán: DT - Kinh Môn - Hải Dương An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Hòn Dung, tỉnh Khánh Hoà Xem chi tiết →
- Trần Văn Deo Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: DT - Kinh Môn - Hải Dương An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hòn Dung, tỉnh Khánh Hòa Xem chi tiết →
- Trần Văn Điềm Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 10/05/1978 Quê quán: Văn An - Chí Linh - Hải Dương Đơn vị: F10 QĐ3 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Trần Văn Điềm Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 10/05/1978 Quê quán: Văn An - Chí Linh - Hải Dương An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Trần Văn Đoài Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/02/1978 Quê quán: Thanh Hà, Hải Dương, Hải Dương An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Trần Văn Duy Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 10/1971 Quê quán: Quang Khải - Tứ Kỳ - Hải Dương Đơn vị: C12 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ TP Hồ Chí Minh, tỉnh Hồ Chí Minh Xem chi tiết →
- Trần Văn Hạnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/3/1967 Quê quán: Đông Tâm - Ninh Giang - Hải Dương An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc tế Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Trần Văn Hạnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/3/1967 Quê quán: Đông Tâm - Ninh Giang - Hải Dương An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Trần Văn Hưởng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 01/01/1979 Quê quán: Thanh Hà, Hải Dương, Hải Dương An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Trần Văn Lập Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 12/03/1978 Quê quán: Hưng đạo - Chí Linh - Hải Dương An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Trần Văn Lùn Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 04/01/1979 Quê quán: Đoàn Kết - Thanh Miện - Hải Dương Đơn vị: C11 D3 E 48 F320 QĐ3 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Trần Văn Lùn Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 04/01/1979 Quê quán: Đoàn Kết - Thanh Miện - Hải Dương An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Trần Văn Mùi Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 9/5/1968 Quê quán: Nghĩa An - Ninh Giang - Hải Dương Đơn vị: C20 - D8 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ TP Hồ Chí Minh, tỉnh Hồ Chí Minh Xem chi tiết →
- Trần Văn Mỹ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/11/1969 Quê quán: Hà Kỳ - Tứ Kỳ - Hải Dương An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc tế Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Trần Văn Ngật Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 20/05/1970 Quê quán: Bình Lân - Tứ Kỳ - Hải Dương Đơn vị: Z43 D70 V104 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Trần Văn Ngật Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 20/05/1970 Quê quán: Bình Lân - Tứ Kỳ - Hải Dương An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Trần Văn Nhỉ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 05/03/1979 Quê quán: Cẩm vũ - Cẩm Bình - Hải Dương An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Trần Văn Nhinh Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 9/9/1978 Quê quán: Tứ Cường - Thanh Miện - Hải Dương Đơn vị: C1 D7 E 209 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Bến Cầu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Trần Văn Nhinh Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 09/09/1978 Quê quán: Tứ Cường - Thanh Miện - Hải Dương An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cầu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Trần Văn oánh Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 06/01/1979 Quê quán: Đống tràng - Tứ Kỳ - Hải Dương Đơn vị: D5 E 165 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Trần Văn oánh Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 06/01/1979 Quê quán: Đống tràng - Tứ Kỳ - Hải Dương An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Trần Văn Phòng Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 25/11/1975 Quê quán: Thanh Miện, Hải Dương, Hải Dương Đơn vị: E6 - F5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ TP Hồ Chí Minh, tỉnh Hồ Chí Minh Xem chi tiết →
- Trần Văn Song Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 18/7/1978 Quê quán: Lại Cánh - Cẩm Bình - Hải Dương Đơn vị: C13 D 9 209 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Bến Cầu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Trần Văn Song Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 18/07/1978 Quê quán: Lại Cánh - Cẩm Bình - Hải Dương An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cầu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Trần Văn Sự Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 12/3/1968 Quê quán: Hiệp Sơn - Kinh Môn - Hải Dương Đơn vị: ././. An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Cam Lộ, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trần Văn Thúy Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 08/02/1979 Quê quán: Thanh Hà, Hải Dương, Hải Dương An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Trần Văn Tính Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 24/1/1979 Quê quán: Đông Kỳ - Tứ Kỳ - Hải Dương Đơn vị: C7 D5 E 165 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Bến Cầu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Trần Văn Tính Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 24/01/1979 Quê quán: Đông Kỳ - Tứ Kỳ - Hải Dương An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cầu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Trần Văn Trạch Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/11/1969 Quê quán: Phúc Thành - Kim Thành - Hải Dương An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc tế Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Trần Văn Trạch Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/11/1969 Quê quán: Phúc Thành - Kim Thành - Hải Dương An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Trần Văn Triệu Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 03/03/1978 Quê quán: Nam Tân - Nam Sách - Hải Dương An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Trần Văn Triệu Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 03/03/1978 Quê quán: Nam Tân - Nam Sách - Hải Dương An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Trần Văn Vì Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/01/1970 Quê quán: Tân Dân - Chí Linh - Hải Dương An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Trần Văn Viết Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 6/1968 Quê quán: Kinh Môn, Hải Dương, Hải Dương Đơn vị: C23 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ TP Hồ Chí Minh, tỉnh Hồ Chí Minh Xem chi tiết →
- Trần Văn Vinh Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 26/04/1978 Quê quán: Lam đồng - NamSách - Hải Dương Đơn vị: C16 E2 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Trần Văn Vinh Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 26/04/1978 Quê quán: Lam đồng - NamSách - Hải Dương An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Trần Văn Vững Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 4/8/1975 Quê quán: Hải Dương, Hải Dương Đơn vị: KX95 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ TP Hồ Chí Minh, tỉnh Hồ Chí Minh Xem chi tiết →
- Trần VănThầu Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 15/10/1975 Quê quán: Nam Sách, Hải Dương, Hải Dương Đơn vị: D32 - F9 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ TP Hồ Chí Minh, tỉnh Hồ Chí Minh Xem chi tiết →
- Trần Xuân Hùng Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 31/12/1978 Quê quán: Nam Trung - Nam Sách - Hải Dương Đơn vị: C15 E 48 F320 QĐ3 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Trần Xuân Hùng Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 31/12/1978 Quê quán: Nam Trung - Nam Sách - Hải Dương An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Trần Xuân Quyết Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 09/12/1973 Quê quán: Nam Tân - Nam Sách - Hải Dương An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Trịnh Đình Điểm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/1974 Quê quán: đồng Tâm - Ninh Giang - Hải Dương An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Trịnh Đức Chuyển Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Thanh Hà, Hải Dương, Hải Dương An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
Xem theo huyện
Số hồ sơ ghi rõ tới cấp huyện. Hồ sơ chỉ ghi tên tỉnh không nằm trong các mục này, nên tổng của chúng ít hơn 912.
Nghĩa trang tại Hải Dương
Muốn xem chiều ngược lại — những ai an táng tại Hải Dương, bất kể quê ở đâu: