Danh sách liệt sĩ Hà Nội

2.226 hồ sơ ghi quê quán Hà Nội · trang 36/38.

Đây là danh sách theo quê quán, không phải theo nơi an táng. Phần lớn liệt sĩ quê Hà Nội nằm ở nghĩa trang các tỉnh khác — xin xem mục “An táng tại” của từng hồ sơ.

  1. Vũ Đăng Hồng Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 21/01/1978 Quê quán: Quan âm - Báo Hồng - Hà Nội An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  2. Vũ ĐăngKiến Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 8/11/1970 Quê quán: Dương Xá - Gia Lâm - Hà Nội An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  3. Vũ ĐăngKiến Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 8/11/1970 Quê quán: Dương Xá - Gia Lâm - Hà Nội An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  4. Vũ Danh Hợp Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 7/1966 Quê quán: Kiêu Kỳ - Gia Lâm - Hà Nội An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Lộc Ninh, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  5. Vũ Đình Chiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/07/1972 Quê quán: Hà Nội, Hà Nội Đơn vị: Thành đội Mỹ Tho An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  6. Vũ Đình Chiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/07/1972 Quê quán: Hà Nội, Hà Nội Đơn vị: Thành đội Mỹ Tho An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  7. Vũ Đình Long Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Đống Đa, Hà Nội, Hà Nội An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hải Chánh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  8. Vũ Đình Long Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 09/09/1978 Quê quán: Ngõ Lương - Sử A - Hà Nội An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  9. Vũ Đình Long Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1972 Quê quán: . - Đống Đa - Hà Nội An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Chánh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  10. Vũ Đình Nhân Năm sinh: 1926 Ngày hy sinh: 30/12/1946 Quê quán: Yên Thái, Hà Nội, Hà Nội An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ TP Hồ Chí Minh, tỉnh Hồ Chí Minh Xem chi tiết →
  11. Vũ Đình Nhân Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 11/5/1968 Quê quán: Khương Trung - Tam Kương - Hà Nội An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Nghi Lộc, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  12. Vũ Đình Tạo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/5/1996 Quê quán: Đại Thành - Nghĩa Thịnh - Nghĩa Hưng - Hà Nội An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc tế Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  13. Vũ Đình Tạo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/5/1996 Quê quán: Đại Thành - Nghĩa Thịnh - Nghĩa Hưng - Hà Nội An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  14. Vũ Đình Thắng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/4/1979 Quê quán: Phường Bưởi - Ba Đình - Hà Nội Đơn vị: E266 - F341 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  15. Vũ Đình Thắng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/4/1979 Quê quán: Phường Bưởi - Ba Đình - Hà Nội Đơn vị: E266 - F341 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  16. Vũ Đình Tiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/3/1982 Quê quán: Xuân Phương - Từ Liêm - Hà Nội Đơn vị: E6 - F 317 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ thị xã Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  17. Vũ Đình Tiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/3/1982 Quê quán: Xuân Phương - Từ Liêm - Hà Nội Đơn vị: E6 - F 317 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  18. Vũ Đình Ủy Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 1/5/1979 Quê quán: Khâm Thiên, Hà Nội, Hà Nội Đơn vị: E10 - F339 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ TP Hồ Chí Minh, tỉnh Hồ Chí Minh Xem chi tiết →
  19. Vũ Đông Mộc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/4/1975 Quê quán: Thanh Liệt - Thanh Liêm - Hà Nội Đơn vị: D 2 - E 4 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ thị xã Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  20. Vũ Đông Mộc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/4/1975 Quê quán: Thanh Liệt - Thanh Liêm - Hà Nội Đơn vị: D 2 - E 4 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  21. Vũ Đức Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/11/1970 Quê quán: Hà Nội, Hà Nội Đơn vị: E88 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Cái Bè, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  22. Vũ Đức Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/11/1970 Quê quán: Hà Nội, Hà Nội Đơn vị: E88 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Cái Bè, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  23. Vũ Đức An Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 13/7/1978 Quê quán: 52 Mã Mây - Quận Hoàn Kiếm - Thành phố Hà Nội Đơn vị: D2 - E141 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Bến Cầu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  24. Vũ Đức An Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 13/07/1978 Quê quán: 52 Mã Mây - Q.Hoàn Kiếm - Hà Nội An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cầu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  25. Vũ Đức Hùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Yên Hương - Hai Bà - Hà Nội Đơn vị: E8 - F339 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Tam Nông, tỉnh Đồng Tháp Xem chi tiết →
  26. Vũ Đức Hữu Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 20/04/1971 Quê quán: Ngũ Hiệp - Thanh Trì - Hà Nội An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  27. Vũ Đức Hữu Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 20/4/1971 Quê quán: Ngũ Hiệp - Thanh Trì - Hà Nội Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  28. Vũ Hoài Ân Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 13/5/1967 Quê quán: Phố PhùngKhắc Khon - Q.Hai Bà Trưng - Hà Nội An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ thị xã Phước Long, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  29. Vũ Hoài Ân Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 13/5/1967 Quê quán: Phố PhùngKhắc Khon - Q.Hai Bà Trưng - Hà Nội An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Phước Long, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  30. Vũ Hồng Lân Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 23/4/1982 Quê quán: Hà Nội, Hà Nội An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ TP Hồ Chí Minh, tỉnh Hồ Chí Minh Xem chi tiết →
  31. Vũ Hồng Tập Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/6/1964 Quê quán: Phùng Thương - Phúc Thọ - Sơn Tây An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc tế Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  32. Vũ Hồng Tập Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/6/1964 Quê quán: Phùng Thương - Phúc Thọ - Sơn Tây An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  33. Vũ Hữu Học Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23.07.1980 Quê quán: Gia Lâm, Hà Nội, Hà Nội Đơn vị: C6.D5.E38.F2 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Hoài Nhơn, tỉnh Bình Định Xem chi tiết →
  34. Vũ Hữu Học Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/7/1980 Quê quán: Gia Lâm, Hà Nội, Hà Nội Đơn vị: C6.D5.E38.F2 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hoài Nhơn, tỉnh Bình Định Xem chi tiết →
  35. Vũ Hữu Tâm Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 17/11/1972 Quê quán: Thượng Cát - Từ Liêm - Hà Nội An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  36. Vũ Hữu Tâm Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 06/07/1970 Quê quán: Thượng Cát - Từ Liêm - Hà Nội An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  37. Vũ Hữu Tâm Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 6/7/1970 Quê quán: Thượng Cát - Từ Liêm - Hà Nội Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  38. Vũ Hữu Thọ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/1973 Quê quán: Số 1 Nguyễn Khai, Hà Đông, Hà Đông An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc tế Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  39. Vũ Hữu Thọ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/1973 Quê quán: Số 1 Nguyễn Khai, Hà Đông, Hà Đông An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  40. Vũ Hữu Thoa Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 24/04/1972 Quê quán: Hòa Phú - Ứng Hòa - Hà Nội Đơn vị: C2 D1 E400 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Đắk Tô, tỉnh Kon Tum Xem chi tiết →
  41. Vũ Hữu Thoa Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 24/4/1972 Quê quán: Hòa Phú - Ứng Hòa - Hà Nội Đơn vị: C2 D1 E400 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Đắk Tô, tỉnh KonTum Xem chi tiết →
  42. Vũ Mạnh Cường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1978 Quê quán: 58 - Cầu Gỗ - Hà Nội An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ TP Hồ Chí Minh, tỉnh Hồ Chí Minh Xem chi tiết →
  43. Vũ Mạnh Hùng Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Phủ Lệ - Phố 19 - Cụm 48 - Ba Đình - Hà Nội An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  44. Vũ Mạnh Hùng Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 26/11/1972 Quê quán: Phủ Lệ - Phố 19 - Cụm 48 - Ba Đình - Hà Nội Đơn vị: F312 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  45. Vũ Mạnh Tuấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/3/1975 Quê quán: Thanh Thủy - Thanh Liêm - Hà Nội Đơn vị: C15 - E141 - F7 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Định Quán, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  46. Vũ Mạnh Tuấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/3/1975 Quê quán: Thanh Thủy - Thanh Liêm - Hà Nội Đơn vị: C15 - E141 - F7 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Định Quán, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  47. Vũ Minh Thanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/5/1975 Quê quán: Hà Nội, Hà Nội Đơn vị: E 9 - F 304 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Long Thành, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  48. Vũ Minh Thanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/5/1975 Quê quán: Hà Nội, Hà Nội, Hà Nội Đơn vị: E 9 - F 304 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Thành, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  49. Vũ Nga Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 06/06/1971 Quê quán: Số 173B - Lê Lợi - Thị xã Sơn Tây An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  50. Vũ Nga Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 6/6/1971 Quê quán: Số 173B - Lê Lợi - Thị xã Sơn Tây Đơn vị: Ban tham mưu An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  51. Vũ Ngọc Anh (Đến) Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/12/1968 Quê quán: Thuỵ Khê Kha - Ba Đình - Hà Nội An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  52. Vũ Ngọc Anh (Đến) Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/12/1968 Quê quán: Thuỵ Khê Kha - Ba Đình - Hà Nội An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  53. Vũ Ngọc Điếp Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Mai Đình - Từ Liêm - Hà Nội An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  54. Vũ Ngọc Điệp Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 28/07/1968 Quê quán: Mỹ Đình - Từ Liêm - Hà Nội An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  55. Vũ Ngọc Điếp Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/7/1968 Quê quán: Mai Đình - Từ Liêm - Hà Nội An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  56. Vũ Ngọc Điệp Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 28/7/1968 Quê quán: Mỹ Đình - Từ Liêm - Hà Nội Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  57. Vũ Ngọc Toàn Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 09/10/1979 Quê quán: Số 1 Đào Duy - Từ Liêm - Thành phố Hà Nội Đơn vị: C8D8E 209 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  58. Vũ Ngọc Toàn Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 09/10/1979 Quê quán: Số 1 Đào Duy - Từ Liêm - Hà Nội An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  59. Vũ Như Long Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 2/5/1974 Quê quán: SỐ 33 - Trương Hán Siêu - Hà Nội Đơn vị: C3 - D1 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  60. Vũ Như Long Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 2/5/1974 Quê quán: SỐ 33 - Trương Hán Siêu - Hà Nội Đơn vị: C3 - D1 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →

Xem theo huyện

Số hồ sơ ghi rõ tới cấp huyện. Hồ sơ chỉ ghi tên tỉnh không nằm trong các mục này, nên tổng của chúng ít hơn 2.226.

Nghĩa trang tại Hà Nội

Muốn xem chiều ngược lại — những ai an táng tại Hà Nội, bất kể quê ở đâu:

→ Danh mục nghĩa trang liệt sĩ