Danh sách liệt sĩ Hà Nội

2.226 hồ sơ ghi quê quán Hà Nội · trang 33/38.

Đây là danh sách theo quê quán, không phải theo nơi an táng. Phần lớn liệt sĩ quê Hà Nội nằm ở nghĩa trang các tỉnh khác — xin xem mục “An táng tại” của từng hồ sơ.

  1. Trần Văn Hợi Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 14/1/1973 Quê quán: Số 135 Hoà Bình - Khâm Thiên - Hà Nội Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  2. Trần Văn Hợp Năm sinh: 1936 Ngày hy sinh: 25/5/1979 Quê quán: Đông Hội - Đông Anh - Hà Nội Đơn vị: C14 - E31 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ TP Hồ Chí Minh, tỉnh Hồ Chí Minh Xem chi tiết →
  3. Trần Văn Huấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Gia Lâm, Hà Nội, Hà Nội An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  4. Trần Văn Huấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/1968 Quê quán: Gia Lâm, Hà Nội, Hà Nội An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  5. Trần Văn Hùng Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 18/12/1972 Quê quán: Khối 20 - Ba Đình - Hà Nội An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hải Trường, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  6. Trần Văn Khánh Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 14 - 04 - 1973 Quê quán: Số Khánh Thiện248 - - Đống Đa - Hà Nội An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  7. Trần Văn Khánh Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 14/4/1973 Quê quán: Khâm Thiên - Đống Đa - Hà Nội Đơn vị: JC91KM An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Mộc Hóa, tỉnh Long An Xem chi tiết →
  8. Trần Văn Khánh Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 14/4/1973 Quê quán: 248 - Khâm Thiên - Hà Nội An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ TP Hồ Chí Minh, tỉnh Hồ Chí Minh Xem chi tiết →
  9. TRần Văn Khánh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/04/1973 Quê quán: Khâm Thiên, Hà Nội, Hà Nội Đơn vị: D 261 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Cái Bè, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  10. TRần Văn Khánh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/04/1973 Quê quán: Khâm Thiên - Hà - Hà Nội Đơn vị: D 261 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Cái Bè, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  11. Trần Văn Khánh Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 14/4/1973 Quê quán: Số Khánh Thiện248 - - Đống Đa - Hà Nội Đơn vị: C12E3F341 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  12. Trần Văn Khấu Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 21/10/1967 Quê quán: 24 Lương Sư B - Quốc Tử Giám - Hà Nội Đơn vị: Đoàn 10 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Cần Giờ, tỉnh Hồ Chí Minh Xem chi tiết →
  13. Trần Văn Khoa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Trần Phú - Từ Liêm - Hà Nội An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  14. Trần Văn Khoa Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 11/5/1970 Quê quán: Kim Mã - Ba Đình - Hà Nội Đơn vị: E88 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ TP Hồ Chí Minh, tỉnh Hồ Chí Minh Xem chi tiết →
  15. Trần Văn Khoa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/5/1968 Quê quán: Trần Phú - Từ Liêm - Hà Nội An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  16. Trần Văn Khoát Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/6/1964 Quê quán: Tam Hưng - Thanh Oai - Hà Đông An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc tế Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  17. Trần Văn Khoát Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/6/1964 Quê quán: Tam Hưng - Thanh Oai - Hà Đông An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  18. Trần Văn Khu Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 07/11/1969 Quê quán: Hoàng Liệt - Thanh Trì - Hà Nội An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  19. Trần Văn Khu Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 7/11/1969 Quê quán: Hoàng Liệt - Thanh Trì - Hà Nội Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  20. Trần Văn Kim Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1972 Quê quán: Đông Anh, Hà Nội, Hà Nội An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Quỳnh Lưu, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  21. Trần Văn Kim Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1972 Quê quán: Đông Anh, Hà Nội, Hà Nội An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Quỳnh Lưu, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  22. Trần Văn Kính Năm sinh: 1920 Ngày hy sinh: 1948 Quê quán: Hà Đông, Hà Đông An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Bình Chánh, tỉnh Hồ Chí Minh Xem chi tiết →
  23. Trần Văn Lâm Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 20/1/1973 Quê quán: Tiến Bộ - Đông Anh - Hà Nội An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ TP Hồ Chí Minh, tỉnh Hồ Chí Minh Xem chi tiết →
  24. Trần Văn Lô Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/11/1967 Quê quán: Hà Nội, Hà Nội Đơn vị: D514 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  25. Trần Văn Lô Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/11/1967 Quê quán: Hà Nội, Hà Nội Đơn vị: D514 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  26. Trần Văn Luân Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 15 - 03 - 1971 Quê quán: Đại Mạch - Đông Anh - Hà Nội An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  27. Trần Văn Luân Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 15/3/1971 Quê quán: Đại Mạch - Đông Anh - Hà Nội Đơn vị: F 308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  28. Trần Văn Mai Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24566 Quê quán: Sóc Sơn, Hà Nội, Hà Nội An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Cam Lộ, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  29. Trần Văn Mai Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/4/1967 Quê quán: Sóc Sơn, Hà Nội, Hà Nội An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Cam Lộ, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  30. Trần Văn Ngoả Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Thuỵ Lâm - Đông Anh - Hà Nội An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  31. Trần Văn Ngoả Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/2/1968 Quê quán: Cổ Miếu - Thuỵ Lâm - Đông Anh - Hà Nội An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  32. Trần Văn Ngọc Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 09/06/1972 Quê quán: Yên Viên - Khối Vân - Gia Lâm - Hà Nội An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  33. Trần Văn Ngọc Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 6/9/1972 Quê quán: Yên Viên - Khối Vân - Gia Lâm - Hà Nội Đơn vị: F312 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  34. Trần Văn Nhân Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 24/09/1968 Quê quán: Tiên Dương - Đông Anh - Hà Nội An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  35. Trần Văn Nhân Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 24/9/1968 Quê quán: Tiên Dương - Đông Anh - Hà Nội Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  36. Trần Văn Nhường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/7/1981 Quê quán: Yên Sô - Hòa Đức - Hà Nội Đơn vị: D 2 - E 775 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ thị xã Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  37. Trần Văn Nhường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/7/1981 Quê quán: Yên Sô - Hòa Đức - Hà Nội Đơn vị: D 2 - E 775 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  38. Trần Văn Nội Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/10/1978 Quê quán: Thanh Trì, Hà Nội, Hà Nội An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  39. Trần Văn Quất Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 23/04/1972 Quê quán: Tiểu Dương - Đông Anh - Hà Nội Đơn vị: C2 D9 E66 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Đắk Tô, tỉnh Kon Tum Xem chi tiết →
  40. Trần Văn Quất Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 23/4/1972 Quê quán: Tiểu Dương - Đông Anh - Hà Nội Đơn vị: C2 D9 E66 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Đắk Tô, tỉnh KonTum Xem chi tiết →
  41. Trần Văn Quý Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 31/12/1978 Quê quán: Số 115, Hà Nội, Hà Nội An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  42. Trần Văn Tạc Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Cụm 1_P.Xuân La - Tây Hồ - Hà Nội An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cát, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  43. Trần Văn Tám Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/8/1975 Quê quán: Hà Nội, Hà Nội Đơn vị: F 325 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Long Thành, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  44. Trần Văn Tân Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Đại Mạch - Đông Anh - Hà Nội An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  45. Trần Văn Tán (Tám) Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 21/6/1968 Quê quán: Trung Mẫu - Gia Lâm - Hà Nội Đơn vị: D242 - Long An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Đức Hoà, tỉnh Long An Xem chi tiết →
  46. Trần Văn Thắng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/02/1971 Quê quán: Số 79 Giảng Võ - Ba Đình - Hà Nội An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  47. Trần Văn Thắng Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Đông Xá 22 K73 - Ba Đình - Hà Nội An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  48. Trần Văn Thắng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/2/1971 Quê quán: Số 79 Giảng Võ - Ba Đình - Hà Nội Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  49. Trần Văn Thắng Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 12/1969 Quê quán: Đông Xá 22 K73 - Ba Đình - Hà Nội Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  50. Trần Văn Thành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Ninh Hiệp - Gia Lâm - Hà Nội An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Bình Chánh, tỉnh Hồ Chí Minh Xem chi tiết →
  51. Trần Văn Thế Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/4/1975 Quê quán: Đông Trúc - Thanh Trì - Hà Nội Đơn vị: F 304 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Long Thành, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  52. Trần Văn Thế Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/4/1975 Quê quán: Đông Trúc - Thanh Trì - Hà Nội Đơn vị: F 304 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Thành, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  53. Trần Văn Thi Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 24/6/1975 Quê quán: Đông Xuân - Sóc Sơn - Hà Nội Đơn vị: Lữ 24 - Không quân An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ TP Hồ Chí Minh, tỉnh Hồ Chí Minh Xem chi tiết →
  54. Trần Văn Thịnh Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 5/4/1982 Quê quán: Trần Nhật Duật, Hà Nội, Hà Nội Đơn vị: E9 - MT479 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ TP Hồ Chí Minh, tỉnh Hồ Chí Minh Xem chi tiết →
  55. Trần Văn Thức Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 24/6/1972 Quê quán: Liêm Trang - Thanh Liêm - Hà Nội Đơn vị: C2 - D7 - F304 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Chánh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  56. Trần Văn Tiến Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 16/07/1972 Quê quán: Lê Trì - Gia Lâm - Hà Nội An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  57. Trần Văn Tiến Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 16/7/1972 Quê quán: Lê Trì - Gia Lâm - Hà Nội Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  58. Trần Văn Toản Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/8/1975 Quê quán: Hà Nội, Hà Nội Đơn vị: C3 - D 1 - E 101 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Long Thành, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  59. Trần Văn Toản Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/8/1975 Quê quán: Hà Nội, Hà Nội, Hà Nội Đơn vị: C3 - D 1 - E 101 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Thành, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  60. Trần Văn Trung Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 04/03/1978 Quê quán: Đức Chính - Quận Ba Đình - Thành phố Hà Nội Đơn vị: C6 D5 E52 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →

Xem theo huyện

Số hồ sơ ghi rõ tới cấp huyện. Hồ sơ chỉ ghi tên tỉnh không nằm trong các mục này, nên tổng của chúng ít hơn 2.226.

Nghĩa trang tại Hà Nội

Muốn xem chiều ngược lại — những ai an táng tại Hà Nội, bất kể quê ở đâu:

→ Danh mục nghĩa trang liệt sĩ