Danh sách liệt sĩ Hà Nội

2.226 hồ sơ ghi quê quán Hà Nội · trang 23/38.

Đây là danh sách theo quê quán, không phải theo nơi an táng. Phần lớn liệt sĩ quê Hà Nội nằm ở nghĩa trang các tỉnh khác — xin xem mục “An táng tại” của từng hồ sơ.

  1. Nguyễn Văn Sáng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Hương Ngãi - Thạch thất - Sơn Tây An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Văn Siêm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/2/1972 Quê quán: T. Cát - T. Thanh - Gia Lâm - Hà Nội Đơn vị: E95 - F325 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Văn Sơn Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 13/12/1966 Quê quán: ái Quốc - Thanh Trì - Hà Nội Đơn vị: BT5 - Đoàn559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Văn Sơn Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 12/8/1970 Quê quán: Phù Đặng - Gia Lâm - Hà Nội Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Văn Sơn Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 05/07/1978 Quê quán: Tổ 4 khu Trung Tự - Quaận Đống Đa - Hà Nội An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Văn Sừng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/4/1979 Quê quán: Văn Đức - Gia Lâm - Hà Nội Đơn vị: E2 - F31 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Văn Tai Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/08/1966 Quê quán: Vĩnh Lộc - Phúc Thọ - Hà Nội An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Thị Xã Thái Hòa, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Văn Tám Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 25/4/1973 Quê quán: Số 207 Yên Việt - Gia Lâm - Hà Nội Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Văn Tâm Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 15/11/1971 Quê quán: Số 4 La Thành - Đống Đa - Hà Nội Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Văn Tấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/11/1979 Quê quán: Ngọc Thụy - Gia Lâm - Hà Nội Đơn vị: E270 - F341 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Văn Tập Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 26/06/1971 Quê quán: 134 Đội Cấn - Quận Ba Đình - Hà Nội An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Văn Thả Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 5/6/1968 Quê quán: Liên Mạc - Từ Liêm - Hà Nội Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Văn Thạch Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 5/1/1973 Quê quán: Xuân Đỉnh - Từ Liêm - Hà Nội Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Văn Thái Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Sơn Tây, Sơn Tây An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bình Long, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Văn Thái Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Sơn Tây, Sơn Tây An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bình Long, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Văn Thái Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 17/8/1972 Quê quán: Kim Liên - Đống Đa - Hà Nội Đơn vị: F 320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Văn Thái Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Sơn Tây, Sơn Tây An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bình Long, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Văn Thân Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 27/12/1972 Quê quán: Đặng Xá - Gia Lâm - Hà Nội Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Văn Thân Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 27/10/1970 Quê quán: Đông Du - Gia Lâm - Hà Nội Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Văn Thân Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 11/12/1971 Quê quán: Hồng Hà - Đan Phượng - Hà Nội An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  21. Nguyễn Văn Tháng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/03/1979 Quê quán: Ngọc Thụy - Gia Lâm - Hà Nội An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  22. Nguyễn Văn Thắng Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 1/5/1970 Quê quán: Số 108 Đội Cấn - Ba Đình - Hà Nội Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  23. Nguyễn Văn Thắng Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 28/06/1978 Quê quán: Gia Tiến - Gia Lâm - Hà Nội An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  24. Nguyễn Văn Thanh Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 04/01/1979 Quê quán: Mai Lâm - Đông Anh - Hà Nội An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  25. Nguyễn Văn Thanh Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 7/6/1971 Quê quán: Kiếm Lam - Gia Lâm - Hà Nội Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  26. Nguyễn Văn Thành Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 11/11/1972 Quê quán: Hồ Xá - Gia Lâm - Hà Nội Đơn vị: F312 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  27. Nguyễn Văn Thành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Tu Hoàng - Từ Liêm - Hà Nội An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  28. Nguyễn Văn Thành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/4/1975 Quê quán: Cổ Loa - Đông Anh - Hà Nội Đơn vị: E 9 - F 304 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Thành, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  29. Nguyễn Văn Thạnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 09/12/1966 Quê quán: Gia Lâm, Hà Nội, Hà Nội An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Đô Lương, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  30. Nguyễn Văn Thảo Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 19/5/1966 Quê quán: Số 23 K17 - Đống Đa - Hà Nội Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  31. Nguyễn Văn Thế Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/04/1978 Quê quán: Hà Nội, Hà Nội An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  32. Nguyễn Văn Thể Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 1/5/1972 Quê quán: Thượng Thành - Gia Lâm - Hà Nội Đơn vị: E 280 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Triệu Phong, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  33. Nguyễn Văn Thi Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 10/2/1968 Quê quán: Hà Nội, Hà Nội An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  34. Nguyễn Văn Thiên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Kiêm Mỹ, Hà Đông, Hà Đông An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  35. Nguyễn Văn Thiên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Kiêm Mỹ, Hà Đông, Hà Đông An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  36. Nguyễn Văn Thìn Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 12/7/1969 Quê quán: Quảng An - Tứ Liên - Hà Nội Đơn vị: D32 603 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  37. Nguyễn Văn Thinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/03/1972 Quê quán: Khâm Thiên, Hà Nội, Hà Nội An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bình Long, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  38. Nguyễn Văn Thinh Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 9/8/1974 Quê quán: Hà Nội, Hà Nội Đơn vị: QĐNDVN An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cát, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  39. Nguyễn Văn Thình Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/8/1972 Quê quán: Sốnhà 181, Hà Nội, Hà Nội An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Cam Tuyền, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  40. Nguyễn Văn Thịnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/4/1975 Quê quán: Hải Phòng - Bạch mai - Hà Nội Đơn vị: QĐ 4 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  41. Nguyễn Văn Thọ Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 1972 Quê quán: . - Hoàng Liên - Hà Nội An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Gio Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  42. Nguyễn Văn Thớ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 03/05/1979 Quê quán: Nam hồng - Đông Anh - Hà Nội An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  43. Nguyễn Văn Thơm Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 1/8/1970 Quê quán: Số 54 K67 - Ba Đình - Hà Nội Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  44. Nguyễn Văn Thơm Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 30/11/1974 Quê quán: Hà Nội, Hà Nội Đơn vị: F5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  45. Nguyễn Văn Thôn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/6/1975 Quê quán: H.V.Thụ Hoài Đức - Hà Tây - Hà Nội An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  46. Nguyễn Văn Thư Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 1/8/1972 Quê quán: Yên Viên - Gia Lâm - Hà Nội Đơn vị: C14 - E95 - F325 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Thị xã Quảng Trị, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  47. Nguyễn Văn Thuấn Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 2/5/1970 Quê quán: Đông Chi - Gia Lâm - Hà Nội Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  48. Nguyễn Văn Thuý Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Đoàn Kết - Gia Lâm - Hà Nội Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  49. Nguyễn Văn Thuỷ Năm sinh: 1933 Ngày hy sinh: 5/11/1968 Quê quán: Yên Thượng - Gia Lâm - Hà Nội Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  50. Nguyễn Văn Tiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/06/1979 Quê quán: Yên sở - Thanh Trì - Hà Nội An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  51. Nguyễn Văn Tiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/4/1979 Quê quán: Đại Yên - Ba Đình - Hà Nội Đơn vị: C1 - D7 - E266 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  52. Nguyễn Văn Tiếp Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/03/1979 Quê quán: Vạn thắng - Ba Vì - Hà Nội An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  53. Nguyễn Văn Tiệp Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 04/01/1979 Quê quán: Ngõ lương - Sử Quốc - Hà Nội An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  54. Nguyễn Văn Toan Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 17/7/1970 Quê quán: Lê Chi - Gia Lâm - Hà Nội Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  55. Nguyễn Văn Toàn Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 28/7/1967 Quê quán: Số 32 Bát Đàn, Hà Nội, Hà Nội Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  56. Nguyễn Văn Triều Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 19/11/1971 Quê quán: Yên Thế - Thanh Trì - Hà Nội Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  57. Nguyễn Văn Trình Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/06/1979 Quê quán: Cổ đô - Ba Vì - Hà Nội An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  58. Nguyễn Văn Trình Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/9/1967 Quê quán: Ng.Khê - Đông Anh - Hà Nội An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Vĩnh Chấp, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  59. Nguyễn Văn Trình Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/9/1967 Quê quán: Nguyên Khê - Đông Anh - Hà Nội An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Vĩnh Chấp, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  60. Nguyễn Văn Trợ Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 1/10/1972 Quê quán: Lê Thi - Gia Lâm - Hà Nội Đơn vị: F312 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →

Xem theo huyện

Số hồ sơ ghi rõ tới cấp huyện. Hồ sơ chỉ ghi tên tỉnh không nằm trong các mục này, nên tổng của chúng ít hơn 2.226.

Nghĩa trang tại Hà Nội

Muốn xem chiều ngược lại — những ai an táng tại Hà Nội, bất kể quê ở đâu:

→ Danh mục nghĩa trang liệt sĩ