Danh sách liệt sĩ Hà Nam
687 hồ sơ ghi quê quán Hà Nam · trang 9/12.
Đây là danh sách theo quê quán, không phải theo nơi an táng. Phần lớn liệt sĩ quê Hà Nam nằm ở nghĩa trang các tỉnh khác — xin xem mục “An táng tại” của từng hồ sơ.
- Trần Hữu Trúc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/4/1970 Quê quán: Xuyên Tân - ý Yên - Hà Nam An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trần Huy Cần Năm sinh: 1964 Ngày hy sinh: 12/5/1987 Quê quán: Phú Phúc - Lý Nhân - Hà Nam Đơn vị: D59 - Đoàn 7705 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ TP Hồ Chí Minh, tỉnh Hồ Chí Minh Xem chi tiết →
- Trần Huy Cung Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 30/9/1967 Quê quán: Phù Vân - Kim Bảng - Hà Nam Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trần Khắc Bảy Năm sinh: 1967 Ngày hy sinh: 14/03/1988 Quê quán: Lê Hồ - Kim Bảng - Hà Nam Đơn vị: HQ604 An táng tại: Đài Tưởng Niệm Huyện Cam Ranh, tỉnh Khánh Hòa Xem chi tiết →
- Trần Lập Thạch Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Xuân Thủy, Hà Nam, Hà Nam Đơn vị: E17F5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Trần Lập Thạch Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 04/1972 Quê quán: Xuân Thủy, Hà Nam, Hà Nam An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Trần Lý Hưu Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 25/4/1980 Quê quán: Bình Lục, Hà Nam, Hà Nam Đơn vị: E270 - F5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ TP Hồ Chí Minh, tỉnh Hồ Chí Minh Xem chi tiết →
- Trần Mạnh Thưởng Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 15/10/1978 Quê quán: Liêm Tiết - Kim Thanh - Hà Nam Đơn vị: C1 D 9 E 977 F320 QĐ3 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Trần Mạnh Thưởng Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 15/10/1978 Quê quán: Liêm Tiết - Kim Thanh - Hà Nam An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Trần Minh Dậu Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 02/05/1985 Quê quán: Hà Nam, Hà Nam An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Trần Minh Dậu Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 02/05/1985 Quê quán: Hà Nam, Hà Nam An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Trần Mộng Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 1970 Quê quán: Phủ Lý, Hà Nam, Hà Nam An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Lộc Ninh, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
- Trần Nam Dân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/03/1979 Quê quán: Hà Nam, Hà Nam An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Trần Ngọc Hùng Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 29/4/1975 Quê quán: Nam Điền, Hà Nam, Hà Nam Đơn vị: B4 - F9 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Củ Chi, tỉnh Hồ Chí Minh Xem chi tiết →
- Trần Ngọc Mạnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/05/1969 Quê quán: Nam Mỹ - Nam Trực - Hà Nam Đơn vị: C7 D8 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Trần Ngọc Mạnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/05/1969 Quê quán: Nam Mỹ - Nam Trực - Hà Nam An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Trần Ninh Cần Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/6/1983 Quê quán: Liên Bảo - Vũ Bản - Hà Nam - Hà Nam An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc tế Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Trần Ninh Cần Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/6/1983 Quê quán: Liên Bảo - Vũ Bản - Hà Nam - Hà Nam An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Trần Phú Cường Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 2/1968 Quê quán: Thanh Liêm, Hà Nam, Hà Nam Đơn vị: C3 - D7 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ TP Hồ Chí Minh, tỉnh Hồ Chí Minh Xem chi tiết →
- Trần Phú Tuyên Năm sinh: 1961 Ngày hy sinh: 13/6/1986 Quê quán: Thanh Liêm, Hà Nam, Hà Nam Đơn vị: Trường TCKT An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ TP Hồ Chí Minh, tỉnh Hồ Chí Minh Xem chi tiết →
- Trần Quang Hợp Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/3/1981 Quê quán: Phú Phúc - Lý Nhân - Hà Nam An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc tế Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Trần Quang Hợp Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/3/1981 Quê quán: Phú Phúc - Lý Nhân - Hà Nam An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Trần Quang Thịnh Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 27/06/1978 Quê quán: Nam Hạ - Duy Tiên - Hà Nam Đơn vị: F10 QĐ3 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Trần Quang Thịnh Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 27/06/1978 Quê quán: Nam Hạ - Duy Tiên - Hà Nam An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Trần Sỹ Giảng Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 20/3/1974 Quê quán: ThanhLiêm, Hà Nam, Hà Nam An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ thị xã Phước Long, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
- Trần Sỹ Giảng Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 20/3/1974 Quê quán: ThanhLiêm, Hà Nam, Hà Nam An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Phước Long, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
- Trần Sỹ Hùng Năm sinh: 1961 Ngày hy sinh: 7/4/1983 Quê quán: Mỹ Thắng - Bình Lục - Hà Nam Đơn vị: Lữ 22 - QĐ4 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ TP Hồ Chí Minh, tỉnh Hồ Chí Minh Xem chi tiết →
- Trần Thanh Hồng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Văn Xá – Kim Bảng, Hà Nam, Hà Nam An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc tế Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Trần Thanh Hồng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Văn Xá – Kim Bảng, Hà Nam, Hà Nam An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Trần Thanh Sang Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 1/5/1978 Quê quán: Liễu Sơn - Kim Thanh - Hà Nam Đơn vị: C2D1E141 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Bến Cầu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Trần Thanh Sang Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 01/05/1978 Quê quán: Liễu Sơn - Kim Thanh - Hà Nam An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cầu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Trần Thanh Tâm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/5/1979 Quê quán: Đôn Xá - Bình Lục - Hà Nam An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc tế Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Trần Thanh Tâm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/5/1979 Quê quán: Đôn Xá - Bình Lục - Hà Nam An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Trần Thanh Trà Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/9/1973 Quê quán: Hợp Hưng - Vũ Bản - Hà Nam An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc tế Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Trần Thanh Trà Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/9/1973 Quê quán: Hợp Hưng - Vũ Bản - Hà Nam An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Trần Thế Thanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Hà Nam, Hà Nam An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Cam Chính, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trần Thế Thanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/11/1972 Quê quán: Hà Nam, Hà Nam An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Cam Chính, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trần Trọng Nhạc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/1961 Quê quán: Cao Đà - Châu Mỹ - Hà Nam Đơn vị: tỉnh Biên Hòa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Trần Trọng Nhạc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 05/1961 Quê quán: Cao Đà - Châu Mỹ - Hà Nam Đơn vị: tỉnh Biên Hòa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Trần Tuấn Khanh Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 13/2/1979 Quê quán: Xuân Thành - Xuân Thủy - Hà Nam Đơn vị: C10 D5 E 165 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Bến Cầu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Trần Tuấn Khanh Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 13/02/1979 Quê quán: Xuân Thành - Xuân Thủy - Hà Nam Đơn vị: C10 D5 E 165 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cầu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Trần Văn Bình Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 21/10/1978 Quê quán: Thanh Nghị - Kim Thanh - Hà Nam Đơn vị: F10 QĐ3 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Trần Văn Cách Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Nam Vân - Nam Ninh - Hà Nam Đơn vị: C2 D3 E1 F5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tân Thạnh - Thạnh Hóa, tỉnh Long An Xem chi tiết →
- Trần Văn Căn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: An Ninh - Bình Lục - Hà Nam An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc tế Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Trần Văn Cẩn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Châu Sơn - Duy Tiên - Hà Nam An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc tế Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Trần Văn Căn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: An Ninh - Bình Lục - Hà Nam An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Trần Văn Cẩn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Châu Sơn - Duy Tiên - Hà Nam An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Trần Văn Chính Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 15/3/1980 Quê quán: Bình Lục, Hà Nam, Hà Nam Đơn vị: D416 - E689 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ TP Hồ Chí Minh, tỉnh Hồ Chí Minh Xem chi tiết →
- Trần Văn Đấu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/12/1969 Quê quán: Duy Hải - Duy Tiên - Hà Nam An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc tế Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Trần Văn Đấu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/12/1969 Quê quán: Duy Hải - Duy Tiên - Hà Nam An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Trần Văn Đỉnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/01/1969 Quê quán: Giao quan - Xuân Thủy - Hà Nam Đơn vị: C1 D7 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Trần Văn Đỉnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/01/1969 Quê quán: Giao quan - Xuân Thủy - Hà Nam An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Trần Văn Dốc Năm sinh: 1933 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: An Lộc - Bình Lục - Hà Nam An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Lộc Ninh, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
- Trần Văn Dư Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/03/1979 Quê quán: Hà Nam, Hà Nam An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Trần Văn Dung Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 31/12/1978 Quê quán: Thanh Thuỷ - Kim Thanh - Hà Nam Đơn vị: C8 D3 E 866 QĐ3 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Trần Văn Dung Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 31/12/1978 Quê quán: Thanh Thuỷ - Kim Thanh - Hà Nam An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Trần Văn Đường Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Yên Thanh - ý Yên - Hà Nam An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Cam Lộ, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trần Văn Đường Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 17/7/1972 Quê quán: Yên Thanh - ý Yên - Hà Nam An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Cam Lộ, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trần Văn Hoàng Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 01/08/1964 Quê quán: Hà Tiên, Hà Nam, Hà Nam Đơn vị: D263 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Cái Bè, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
- Trần Văn Hoành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/2/1964 Quê quán: Nhân Hậu - Lý Nhân - Hà Nam An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc tế Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
Xem theo huyện
Số hồ sơ ghi rõ tới cấp huyện. Hồ sơ chỉ ghi tên tỉnh không nằm trong các mục này, nên tổng của chúng ít hơn 687.
Nghĩa trang tại Hà Nam
Muốn xem chiều ngược lại — những ai an táng tại Hà Nam, bất kể quê ở đâu: