Danh sách liệt sĩ Hà Nam

687 hồ sơ ghi quê quán Hà Nam · trang 8/12.

Đây là danh sách theo quê quán, không phải theo nơi an táng. Phần lớn liệt sĩ quê Hà Nam nằm ở nghĩa trang các tỉnh khác — xin xem mục “An táng tại” của từng hồ sơ.

  1. Phan Quang Đạo Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 1/8/1982 Quê quán: Bình Xã - Xuân Thủy - Hà Nam Đơn vị: F7 QĐ4 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Bến Cầu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  2. Phan Quang Đạo Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 01/08/1982 Quê quán: Bình Xã - Xuân Thủy - Hà Nam An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cầu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  3. Phan Thế Lã Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 12/9/1979 Quê quán: Giao thịnh - Xuân Thuỷ - Hà Nam Đơn vị: C1 - D1 - E141 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Bến Cầu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  4. Phan Thế Lã Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 12/09/1979 Quê quán: Giao thịnh - Xuân Thuỷ - Hà Nam An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cầu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  5. Phùng Văn Điện Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 02/04/1978 Quê quán: Liêm Thuận - Kim Thanh - Hà Nam An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  6. Phùng Văn Điện Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 02/04/1978 Quê quán: Liêm Thuận - Kim Thanh - Hà Nam An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  7. Phùng Văn Tiến Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 28/6/1978 Quê quán: Giao Hùng - Xuân Thủy - Hà Nam Đơn vị: C3 D1 E 141 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Bến Cầu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  8. Phùng Văn Tiến Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 28/06/1978 Quê quán: Giao Hùng - Xuân Thủy - Hà Nam An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cầu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  9. Quyền Văn Mạch Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 20/09/1978 Quê quán: Thanh Châu - Kim Thanh - Hà Nam Đơn vị: F10 QĐ3 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  10. Quyền Văn Mạch Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 20/09/1978 Quê quán: Thanh Châu - Kim Thanh - Hà Nam An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  11. Tạ Ngọc Đương Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 2/8/1978 Quê quán: Bắc Phú - Khánh An - Hà Nam Đơn vị: C7 D2 E 165 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Bến Cầu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  12. Tạ Ngọc Đương Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 02/08/1978 Quê quán: Bắc Phú - Khánh An - Hà Nam An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cầu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  13. Tạ Quang Đổi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Duy Tiên, Hà Nam, Hà Nam Đơn vị: Đoàn 500 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  14. Tạ Quang Đổi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 06/1971 Quê quán: Duy Tiên, Hà Nam, Hà Nam An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  15. Tạ Quang Rồi Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 06/01/1971 Quê quán: Châu Sơn - Duy Tiên - Hà Nam Đơn vị: C65 D 500 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  16. Tạ Quang Rồi Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 06/01/1971 Quê quán: Châu Sơn - Duy Tiên - Hà Nam An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  17. Tạ Tiến Măng Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 05/04/1978 Quê quán: Doanh Châu - Phú cường - Kinh Thanh - Hà Nam Đơn vị: F10 QĐ3 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  18. Tạ Tiến Măng Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 05/04/1978 Quê quán: Doanh Châu - Phú cường - Kinh Thanh - Hà Nam An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  19. Tạ Văn Bồng Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 23/03/1978 Quê quán: Thôn kiều - Tiến tân - Duy Tiên - Hà Nam An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  20. Tạ Văn Bồng Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 23/03/1978 Quê quán: Thôn kiều - Tiến tân - Duy Tiên - Hà Nam An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  21. Thái Quang Sơn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Thủy Lôi – Kim Bảng, Hà Nam, Hà Nam An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc tế Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  22. Thái Quang Sơn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Thủy Lôi – Kim Bảng, Hà Nam, Hà Nam An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  23. Thái Văn Phong Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 12/11/1977 Quê quán: Nguyễn úy - Kim Thanh - Hà Nam Đơn vị: F10 QĐ3 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  24. Thái Văn Phong Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 12/11/1977 Quê quán: Nguyễn úy - Kim Thanh - Hà Nam An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  25. Thiệu Quang Oanh Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Thanh liêm, Hà Nam, Hà Nam An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tân Thạnh - Thạnh Hóa, tỉnh Long An Xem chi tiết →
  26. Tiêu Văn Thanh Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 08/02/1979 Quê quán: Giao hà - Xuân Thủy - Hà Nam Đơn vị: C21 E1 F2 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  27. Tiêu Văn Thanh Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 08/02/1979 Quê quán: Hà Nam, Hà Nam An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  28. Tiêu Văn Thanh Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 08/02/1979 Quê quán: Hà Nam, Hà Nam An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  29. Tiêu Văn Thanh Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 08/02/1979 Quê quán: Giao hà - Xuân Thủy - Hà Nam An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  30. Tống Văn Hồi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 07/07/1970 Quê quán: Phú Yên - Yên Trường - Hà Nam An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bình Long, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  31. Trần Bá Tâm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 09/10/1979 Quê quán: Hà Nam, Hà Nam An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  32. Trần Bá Thế Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/4/1968 Quê quán: Nhân Thịnh - Lý Nhân - Hà Nam Đơn vị: B5 Biệt động An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ TP Hồ Chí Minh, tỉnh Hồ Chí Minh Xem chi tiết →
  33. Trần Công Can Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/2/1970 Quê quán: Cốc Thành - Vũ Bản - Hà Nam An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc tế Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  34. Trần Công Can Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/2/1970 Quê quán: Cốc Thành - Vũ Bản - Hà Nam An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  35. Trần Công Thực Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 08/11/1970 Quê quán: Chuyên Nội - Duy Tiên - Hà Nam Đơn vị: C5 D1 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  36. Trần Công Thực Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 08/11/1970 Quê quán: Chuyên Nội - Duy Tiên - Hà Nam An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  37. Trần Đình Hậu Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 12/3/1979 Quê quán: Chỉnh Lý - Lý Nhân - Hà Nam Đơn vị: C3 D59 E76 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Bến Cầu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  38. Trần Đình Hậu Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 12/03/1979 Quê quán: Chỉnh Lý - Lý Nhân - Hà Nam An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cầu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  39. Trần Đình Hùng Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 23/12/1978 Quê quán: Giao an - Xuân Thủy - Hà Nam Đơn vị: C1 D1 E1 F2 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  40. Trần Đình Hùng Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 23/12/1978 Quê quán: Giao an - Xuân Thủy - Hà Nam An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  41. Trần Đình Nhật Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 27/02/1979 Quê quán: Nhân đảo - Lý Nhân - Hà Nam Đơn vị: C12 E55 F320 QĐ3 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  42. Trần Đình Nhật Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 27/02/1979 Quê quán: Nhân đảo - Lý Nhân - Hà Nam An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  43. Trần Đình Xưởng Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 07/05/1968 Quê quán: Châu Sơn - Duy Tiên - Hà Nam An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Triệu Trạch, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  44. Trần Đình Xưởng Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 5/7/1968 Quê quán: Châu Sơn - Duy Tiên - Hà Nam Đơn vị: C2 - K8 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Trạch, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  45. Trần Đồng Sử Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 15/05/1978 Quê quán: Nhật Tân - Kim Thanh - Hà Nam Đơn vị: F10 QĐ3 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  46. Trần Đồng Sử Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 15/05/1978 Quê quán: Nhật Tân - Kim Thanh - Hà Nam An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  47. Trần Đức Duyên Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 24/01/1979 Quê quán: Thanh Hà - Kim Thanh - Hà Nam Đơn vị: C2 D3 F31 QĐ3 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  48. Trần Đức Duyên Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 24/01/1979 Quê quán: Thanh Hà - Kim Thanh - Hà Nam An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  49. Trần Đức Hiệp Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 22/07/1978 Quê quán: Tiên Hiệp - Duy Tiên - Hà Nam Đơn vị: F10 QĐ3 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  50. Trần Đức Hiệp Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 22/07/1978 Quê quán: Tiên Hiệp - Duy Tiên - Hà Nam An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  51. Trần Đức Thành Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 16/5/1969 Quê quán: Thanh Tân - Thanh Liêm - Hà Nam Đơn vị: Đoàn 100 - Quân giới PK2 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Đức Hoà, tỉnh Long An Xem chi tiết →
  52. Trần Đức Thiệt Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 9/1/1975 Quê quán: T.Núi. Duy Tiên, Hà Nam, Hà Nam An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Phước Long, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  53. Trần Đức Tuyên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Tx. Hòa Hậu - Lý Nhân - Hà Nam An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc tế Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  54. Trần Đức Tuyên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Tx. Hòa Hậu - Lý Nhân - Hà Nam An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  55. Trần Đức Vinh Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Hà Nam, Hà Nam An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  56. Trần Đức Vinh Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 06/1969 Quê quán: Hà Nam, Hà Nam An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  57. Trần Hữu Lơ Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 06/04/1978 Quê quán: Thôn Đoài - Tiên Nội - Duy Tiên - Hà Nam Đơn vị: F10 QĐ3 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  58. Trần Hữu Lơ Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 06/04/1978 Quê quán: Thôn Đoài - Tiên Nội - Duy Tiên - Hà Nam An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  59. Trần Hữu Ngư Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 18/5/1971 Quê quán: Công Lý - Lý Nhân - Hà Nam Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  60. Trần Hữu Trúc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25 - 04 - 1970 Quê quán: Xuyên Tân - ý Yên - Hà Nam An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →

Xem theo huyện

Số hồ sơ ghi rõ tới cấp huyện. Hồ sơ chỉ ghi tên tỉnh không nằm trong các mục này, nên tổng của chúng ít hơn 687.

Nghĩa trang tại Hà Nam

Muốn xem chiều ngược lại — những ai an táng tại Hà Nam, bất kể quê ở đâu:

→ Danh mục nghĩa trang liệt sĩ