Danh sách liệt sĩ Lý Nhân, Hà Nam
51 hồ sơ ghi quê quán Lý Nhân, Hà Nam.
Đây là danh sách theo quê quán, không phải theo nơi an táng. Phần lớn liệt sĩ quê Lý Nhân nằm ở nghĩa trang các tỉnh khác — xin xem mục “An táng tại” của từng hồ sơ.
- Bùi Xuân Ước Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/2/1970 Quê quán: Nhân Bình - Lý Nhân - Hà Nam Đơn vị: C9 - D4 - F968 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Đặng Minh Nguyên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/11/1978 Quê quán: Vĩnh hưng - Lý Nhân - Hà Nam An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Đặng Văn Lý Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/3/1975 Quê quán: Nhân Thịnh - Lý Nhân - Hà Nam An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Đỗ Văn Hoà Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 23/02/1978 Quê quán: Nhân Khang - Lý Nhân - Hà Nam An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Lê Quý Hưng Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 27/1/1973 Quê quán: Nhân Hòa - Lý Nhân - Hà Nam Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Vân, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Lê Văn Chính Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 10/8/1972 Quê quán: Nguyên Lý - Lý Nhân - Hà Nam Đơn vị: C20 - E95 - F325 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Thị xã Quảng Trị, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Lê Xuân Nhượng Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 01/02/1979 Quê quán: Đồng Lý - Lý Nhân - Hà Nam An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Ngô Bản Nông Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 29/08/1978 Quê quán: Văn Lý - Lý Nhân - Hà Nam An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Ngô Văn Tráng Năm sinh: 20/111940 Ngày hy sinh: 26/8/1972 Quê quán: Văn lý - Lý nhân - Hà Nam An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Đô Lương, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Nguyễn Chí Thăng Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 23/10/1977 Quê quán: Công lý - Lý Nhân - Hà Nam An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Nguyễn Duyên Khánh Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 14/5/1967 Quê quán: Nhân Thịnh - Lý Nhân - Hà Nam Đơn vị: C20 - E813 - Trị Thiên An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Gio Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Minh Côi Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 29/07/1971 Quê quán: Nhân nghĩa - Lý Nhân - Hà Nam An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Nguyễn Song Toàn Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 01/03/1978 Quê quán: Nhân chính - lý Nhân - Hà Nam An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Nguyễn Thuân Năm sinh: 1932 Ngày hy sinh: 1/7/1972 Quê quán: Chân Lý - Lý Nhân - Hà Nam Đơn vị: E164 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hải Lăng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Chuyền Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 07/11/1978 Quê quán: Nhân Mỹ - Lý Nhân - Hà Nam An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Cuông Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 04/03/1979 Quê quán: Hợp lý - Lý Nhân - Hà Nam An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Hằng Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 01/01/1979 Quê quán: Công Lý - Lý Nhân - Hà Nam An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Trực Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 15/06/1978 Quê quán: Hoàng Lý - Lý Nhân - Hà Nam An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Uyên Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 21/2/1966 Quê quán: Nhân Chính - Lý Nhân - Hà Nam Đơn vị: C1 - D804 - KH An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Vin Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 16/8/1968 Quê quán: Chân Lý - Lý Nhân - Hà Nam An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Xuân Thực Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/08/1968 Quê quán: Hồng Lý - Lý Nhân - Hà Nam An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Phạm Duy Thang Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 23/12/1978 Quê quán: Thượng Vĩ - Lý Nhân - Hà Nam An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Phạm Ngọc Lữ Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 06/05/1970 Quê quán: Hợp Lý - Lý Nhân - Hà Nam An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Phạm Ngọc Vạn Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 07/08/1972 Quê quán: Nhân Mỹ - Lý Nhân - Hà Nam An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Phạm Quang Sáng Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 01/01/1979 Quê quán: Tiến Thắng - Lý Nhân - Hà Nam An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Phạm Văn Đạo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/11/1969 Quê quán: Vân Lý - Lý Nhân - Hà Nam An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Phạm Văn Khang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/12/1986 Quê quán: Hợp Lý - Lý Nhân - Hà Nam An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Trần Bá Thế Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/4/1968 Quê quán: Nhân Thịnh - Lý Nhân - Hà Nam Đơn vị: B5 Biệt động An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ TP Hồ Chí Minh, tỉnh Hồ Chí Minh Xem chi tiết →
- Trần Đình Hậu Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 12/3/1979 Quê quán: Chỉnh Lý - Lý Nhân - Hà Nam Đơn vị: C3 D59 E76 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Bến Cầu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Trần Đình Hậu Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 12/03/1979 Quê quán: Chỉnh Lý - Lý Nhân - Hà Nam An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cầu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Trần Đình Nhật Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 27/02/1979 Quê quán: Nhân đảo - Lý Nhân - Hà Nam Đơn vị: C12 E55 F320 QĐ3 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Trần Đình Nhật Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 27/02/1979 Quê quán: Nhân đảo - Lý Nhân - Hà Nam An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Trần Đức Tuyên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Tx. Hòa Hậu - Lý Nhân - Hà Nam An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc tế Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Trần Đức Tuyên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Tx. Hòa Hậu - Lý Nhân - Hà Nam An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Trần Hữu Ngư Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 18/5/1971 Quê quán: Công Lý - Lý Nhân - Hà Nam Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trần Huy Cần Năm sinh: 1964 Ngày hy sinh: 12/5/1987 Quê quán: Phú Phúc - Lý Nhân - Hà Nam Đơn vị: D59 - Đoàn 7705 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ TP Hồ Chí Minh, tỉnh Hồ Chí Minh Xem chi tiết →
- Trần Quang Hợp Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/3/1981 Quê quán: Phú Phúc - Lý Nhân - Hà Nam An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc tế Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Trần Quang Hợp Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/3/1981 Quê quán: Phú Phúc - Lý Nhân - Hà Nam An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Trần Văn Hoành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/2/1964 Quê quán: Nhân Hậu - Lý Nhân - Hà Nam An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc tế Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Trần Văn Hoành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/2/1964 Quê quán: Nhân Hậu - Lý Nhân - Hà Nam An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Trần Văn Nhị Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/10/1969 Quê quán: Nhân Hưng - Lý Nhân - Hà Nam An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc tế Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Trần Văn Nhị Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/10/1969 Quê quán: Nhân Hưng - Lý Nhân - Hà Nam An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Trần Văn Phong Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 21/8/1968 Quê quán: Phú Phúc - Lý Nhân - Hà Nam An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Đô Lương, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Trần Văn Phong Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 21/8/1968 Quê quán: Phú Phúc - Lý Nhân - Hà Nam An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Đô Lương, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Trần Văn Thuỷ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Nhân Thịnh - Lý Nhân - Hà Nam Đơn vị: C50 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Trần Văn Thuỷ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 06/1970 Quê quán: Nhân Thịnh - Lý Nhân - Hà Nam An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Trần Văn Tuy Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/11/1969 Quê quán: Nhân Mỹ - Lý Nhân - Hà Nam An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc tế Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Trần Văn Tuy Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/11/1969 Quê quán: Nhân Mỹ - Lý Nhân - Hà Nam An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Trần Xuân Thuật Năm sinh: 1962 Ngày hy sinh: 12/08/1984 Quê quán: Phúc Lý - Lý Nhân - Hà Nam Đơn vị: D 59 D 7705 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Trần Xuân Thuật Năm sinh: 1962 Ngày hy sinh: 12/08/1984 Quê quán: Phúc Lý - Lý Nhân - Hà Nam An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Trương Anh Đại Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 8/2/1969 Quê quán: Bảo Lý - Lý Nhân - Hà Nam Đơn vị: E68 - QK7 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Đức Hoà, tỉnh Long An Xem chi tiết →
Nghĩa trang tại Hà Nam
Muốn xem chiều ngược lại — những ai an táng tại Hà Nam, bất kể quê ở đâu: