Danh sách liệt sĩ Thanh Liêm, Hà Nam

38 hồ sơ ghi quê quán Thanh Liêm, Hà Nam.

Đây là danh sách theo quê quán, không phải theo nơi an táng. Phần lớn liệt sĩ quê Thanh Liêm nằm ở nghĩa trang các tỉnh khác — xin xem mục “An táng tại” của từng hồ sơ.

  1. Bùi Chung Chính Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 01/05/1978 Quê quán: Thanh Hưng - Thanh Liêm - Hà Nam An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cầu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  2. Bùi Xuân Tuyên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/4/1964 Quê quán: Liêm Tuyên - Thanh Liêm - Hà Nam An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tương Dương, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  3. Cao Xuân Cán Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 19/12/1977 Quê quán: Liêm Chính - Thanh Liêm - Hà Nam An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  4. Chu Bá Dược Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 23/02/1978 Quê quán: Thanh Hương - Thanh Liêm - Hà Nam An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  5. Đinh Văn Viêm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Liêm Tiên - Thanh Liêm - Hà Nam An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tương Dương, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  6. Hà Xuân Độ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/9/1970 Quê quán: Liêm Cần - Thanh Liêm - Hà Nam An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  7. Hoàng Văn Tài Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 27/04/1978 Quê quán: Thanh Tuyến - Thanh Liêm - Hà Nam An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cầu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  8. Lại Quang Tường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/12/1977 Quê quán: Liên Thuyền - Thanh Liêm - Hà Nam An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  9. Lại Xuân Tiết Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Liêm Sơn - Thanh Liêm - Hà Nam An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  10. Lâm Văn Hóa Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 18/8/1961 Quê quán: Liêm Mĩ - Thanh Liêm - Hà Nam An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  11. Lê Mạnh Lanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Liên Túc - Thanh Liêm - Hà Nam An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  12. Lê Quang Trực Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 08/1974 Quê quán: Thanh Nguyên - Thanh Liêm - Hà Nam An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  13. Lê Quang Tựa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Thanh Nghị - Thanh Liêm - Hà Nam An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  14. Lê Văn Thăng Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 26/09/1978 Quê quán: Thanh Châu - Thanh Liêm - Hà Nam An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cầu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  15. Lê Văn Tước Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Liêm Túc - Thanh Liêm - Hà Nam An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  16. Lương XuânĐiếu Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 6/7/1974 Quê quán: Liêm Chính - Thanh Liêm - Hà Nam An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Đức Báu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/12/1977 Quê quán: Liêm Chính - Thanh Liêm - Hà Nam An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Mạnh Chư Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 14/4/1972 Quê quán: Thanh Bình - Thanh Liêm - Hà Nam An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Cam Chính, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Sỹ Nhượng Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 15/06/1978 Quê quán: Liêm Thuận - Thanh Liêm - Hà Nam An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cầu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Văn Minh Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 21/06/1978 Quê quán: Liên Sơn - Thanh Liêm - Hà Nam An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  21. Nguyễn Văn Nguyên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 06/03/1979 Quê quán: Liêm cầu - Thanh Liêm - Hà Nam An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  22. Nguyễn Văn Sơn Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 17/12/1977 Quê quán: Thanh Lâm - Thanh Liêm - Hà Nam An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  23. Nguyễn Văn Thanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/12/1978 Quê quán: Liêm Túc - Thanh Liêm - Hà Nam An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  24. Nguyễn Văn Tuy Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/4/1967 Quê quán: Thanh Tâm - Thanh Liêm - Hà Nam An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  25. Nguyễn Văn Viết Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 14/06/1978 Quê quán: Liên Sơn - Thanh Liêm - Hà Nam An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  26. Nguyễn Viết Chi Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 27/6/1972 Quê quán: Thanh Hương - Thanh Liêm - Hà Nam Đơn vị: F304 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  27. Nguyễn Viết Điện Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/01/1978 Quê quán: Thanh lâm - Thanh liêm - Hà Nam An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  28. Nhiếp Xuân Huy Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/5/1969 Quê quán: Thanh Hương - Thanh Liêm - Hà Nam An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  29. Phạm Hồng Hải Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/4/1975 Quê quán: Thanh Tâm - Thanh Liêm - Hà Nam An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  30. Phạm Viết Hùng Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 5/6/1978 Quê quán: Thanh Hà - Thanh Liêm - Hà Nam Đơn vị: C21E165 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Bến Cầu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  31. Phạm Viết Hùng Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 05/06/1978 Quê quán: Thanh Hà - Thanh Liêm - Hà Nam An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cầu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  32. Phạm Xuân Lương Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 24/4/1978 Quê quán: Thanh Nguyên - Thanh Liêm - Hà Nam Đơn vị: C7D2E141 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Bến Cầu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  33. Phạm Xuân Lương Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 24/04/1978 Quê quán: Thanh Nguyên - Thanh Liêm - Hà Nam An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cầu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  34. Trần Đức Thành Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 16/5/1969 Quê quán: Thanh Tân - Thanh Liêm - Hà Nam Đơn vị: Đoàn 100 - Quân giới PK2 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Đức Hoà, tỉnh Long An Xem chi tiết →
  35. TRỊNH Văn KHO Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Thanh Hải - Thanh Liêm - Há Nam An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Bến Cát, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  36. Trịnh Văn Kho Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Thanh Hải - Thanh Liêm - Hà Nam An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cát, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  37. Trương Công Nha Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 28/11/1977 Quê quán: Thanh Tâm - Thanh Liêm - Hà Nam Đơn vị: D3 E1 F9 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  38. Trương Công Nha Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 28/11/1977 Quê quán: Thanh Tâm - Thanh Liêm - Hà Nam An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →

Nghĩa trang tại Hà Nam

Muốn xem chiều ngược lại — những ai an táng tại Hà Nam, bất kể quê ở đâu:

→ Danh mục nghĩa trang liệt sĩ