Danh sách liệt sĩ Xuân Thủy, Hà Nam

69 hồ sơ ghi quê quán Xuân Thủy, Hà Nam · trang 1/2.

Đây là danh sách theo quê quán, không phải theo nơi an táng. Phần lớn liệt sĩ quê Xuân Thủy nằm ở nghĩa trang các tỉnh khác — xin xem mục “An táng tại” của từng hồ sơ.

  1. Cao Hồng Hà Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 11/11/1978 Quê quán: Giao Minh - Xuân Thủy - Hà Nam An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  2. Cao Thế Hùng Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 07/12/1978 Quê quán: Giao Phong - Xuân Thủy - Hà Nam An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  3. Đặng Ngọc Ngoạn Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 21/10/1979 Quê quán: Xuân Phú - Xuân Thủy - Hà Nam An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cầu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  4. Đặng Thanh Tường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/5/1970 Quê quán: Xuân Hồng - Xuân Thuỷ - Hà Nam An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  5. Đặng Văn Cận Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 08/12/1978 Quê quán: Giao Yến - Xuân Thủy - Hà Nam An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  6. Đặng Văn Thái Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 06/12/1970 Quê quán: Xuân Hồng - Xuân Thủy - Hà Nam An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  7. Đặng Xuân Mông Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/03/1979 Quê quán: Xuân hồng - Xuân Thủy - Hà Nam An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  8. Đỗ Thanh Hải Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 30/12/1977 Quê quán: Xuân Hồng - Xuân Thủy - Hà Nam An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  9. Đỗ Văn Vinh Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 09/10/1978 Quê quán: Xuân Thành - Xuân Thủy - Hà Nam An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  10. Hoàng Văn Năng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/10/1981 Quê quán: Giao Lạc - Xuân Thủy - Hà Nam An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cầu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  11. Lương Xuân Thành Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 22/04/1978 Quê quán: Xuân Đài - Xuân Thủy - Hà Nam An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  12. Mạch Văn Chín Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 23/12/1978 Quê quán: Giao Nhân - Xuân Thủy - Hà Nam An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  13. Mai Văn Lãng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/03/1969 Quê quán: Xuân Lạc - Xuân Thủy - Hà Nam An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  14. Ngô Văn Hà Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 26/09/1971 Quê quán: Xuân Tiến - Xuân Thủy - Hà Nam An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  15. Ngô Văn Thuyết Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 07/03/1979 Quê quán: Thọ nghiệp - Xuân Thủy - Hà Nam An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Đức Dục Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 30/10/1978 Quê quán: Xuân Phú - Xuân Thủy - Hà Nam An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Song Hào Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 08/01/1971 Quê quán: Xuân Châu - Xuân Thủy - Hà Nam An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Tam Đa Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 13/11/1979 Quê quán: Giao Yến - Xuân Thủy - Hà Nam An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cầu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Thanh Bình Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 15/02/1979 Quê quán: Bạch Long - Xuân Thủy - Hà Nam An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Văn Bất Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/02/1979 Quê quán: Trà cổ - Xuân Thủy - Hà Nam An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  21. Nguyễn Văn Dồn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 01/01/1979 Quê quán: Giao Thịnh - Xuân Thủy - Hà Nam An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  22. Nguyễn Văn Huynh Năm sinh: 1963 Ngày hy sinh: 29/08/1983 Quê quán: Xuân Châu - Xuân Thủy - Hà Nam An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  23. Nguyễn Văn Mân Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 26/09/1978 Quê quán: Xuân Bồng - Xuân Thủy - Hà Nam An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cầu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  24. Nguyễn Văn Tháo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/08/1968 Quê quán: Xuân Trường - Xuân Thủy - Hà Nam An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  25. Nguyễn Xuân Biên Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 23/02/1978 Quê quán: Giao Nhân - Xuân Thủy - Hà Nam An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  26. Phạm Ngọc Châu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/03/1982 Quê quán: Giao Lộc - Xuân Thủy - Hà Nam An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cầu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  27. Phạm Văn Chí Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 01/02/1973 Quê quán: Giao Thủy - Xuân Thủy - Hà Nam An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  28. Phạm Văn Đan Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 05/09/1979 Quê quán: Giao Thuỷ - Xuân Thủy - Hà Nam An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cầu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  29. Phạm Văn Đức Năm sinh: 1961 Ngày hy sinh: 22/02/1978 Quê quán: Gia Nhân - Xuân Thủy - Hà Nam An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  30. Phạm Văn Nội Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 26/09/1978 Quê quán: Xuân Hồng - Xuân Thủy - Hà Nam An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cầu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  31. Phan Quang Đạo Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 1/8/1982 Quê quán: Bình Xã - Xuân Thủy - Hà Nam Đơn vị: F7 QĐ4 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Bến Cầu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  32. Phan Quang Đạo Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 01/08/1982 Quê quán: Bình Xã - Xuân Thủy - Hà Nam An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cầu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  33. Phan Thế Lã Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 12/9/1979 Quê quán: Giao thịnh - Xuân Thuỷ - Hà Nam Đơn vị: C1 - D1 - E141 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Bến Cầu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  34. Phan Thế Lã Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 12/09/1979 Quê quán: Giao thịnh - Xuân Thuỷ - Hà Nam An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cầu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  35. Phùng Văn Tiến Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 28/6/1978 Quê quán: Giao Hùng - Xuân Thủy - Hà Nam Đơn vị: C3 D1 E 141 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Bến Cầu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  36. Phùng Văn Tiến Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 28/06/1978 Quê quán: Giao Hùng - Xuân Thủy - Hà Nam An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cầu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  37. Tiêu Văn Thanh Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 08/02/1979 Quê quán: Giao hà - Xuân Thủy - Hà Nam Đơn vị: C21 E1 F2 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  38. Tiêu Văn Thanh Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 08/02/1979 Quê quán: Giao hà - Xuân Thủy - Hà Nam An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  39. Trần Đình Hùng Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 23/12/1978 Quê quán: Giao an - Xuân Thủy - Hà Nam Đơn vị: C1 D1 E1 F2 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  40. Trần Đình Hùng Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 23/12/1978 Quê quán: Giao an - Xuân Thủy - Hà Nam An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  41. Trần Tuấn Khanh Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 13/2/1979 Quê quán: Xuân Thành - Xuân Thủy - Hà Nam Đơn vị: C10 D5 E 165 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Bến Cầu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  42. Trần Tuấn Khanh Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 13/02/1979 Quê quán: Xuân Thành - Xuân Thủy - Hà Nam Đơn vị: C10 D5 E 165 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cầu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  43. Trần Văn Đỉnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/01/1969 Quê quán: Giao quan - Xuân Thủy - Hà Nam Đơn vị: C1 D7 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  44. Trần Văn Đỉnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/01/1969 Quê quán: Giao quan - Xuân Thủy - Hà Nam An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  45. Trần Văn Lâm Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 01/10/1978 Quê quán: An Cơ - Xuân Thủy - Hà Nam Đơn vị: E 54 F320 QĐ3 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  46. Trần Văn Lâm Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 01/10/1978 Quê quán: An Cơ - Xuân Thủy - Hà Nam An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  47. Trần Văn Linh Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 15/2/1979 Quê quán: Gia Tiến - Xuân Thủy - Hà Nam Đơn vị: C3 D4 E 165 F7 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Bến Cầu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  48. Trần Văn Linh Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 15/02/1979 Quê quán: Gia Tiến - Xuân Thủy - Hà Nam An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cầu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  49. Trần Văn Sỹ Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 23/12/1978 Quê quán: Giao Nhân - Xuân Thủy - Hà Nam Đơn vị: C5D2 E 1F2 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  50. Trần Văn Sỹ Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 23/12/1978 Quê quán: Giao Nhân - Xuân Thủy - Hà Nam An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  51. Trần Văn Tưởng Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 18/11/1978 Quê quán: Bình Hoà - Xuân Thủy - Hà Nam Đơn vị: C13 D9 E209 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  52. Trần Văn Tưởng Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 18/11/1978 Quê quán: Bình Hoà - Xuân Thủy - Hà Nam An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  53. Trần Văn Ty Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 23/12/1978 Quê quán: Giao Thiện - Xuân Thủy - Hà Nam Đơn vị: C5 D4 E 165 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Bến Cầu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  54. Trần Văn Ty Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 23/12/1978 Quê quán: Giao Thiện - Xuân Thủy - Hà Nam An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cầu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  55. Vũ Đức Đoàn Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 25/10/1978 Quê quán: Xuân Phú - Xuân Thủy - Hà Nam Đơn vị: C19 E 209 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Bến Cầu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  56. Vũ Đức Đoàn Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 25/10/1978 Quê quán: Xuân Phú - Xuân Thủy - Hà Nam An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cầu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  57. Vũ Đức Luyên Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 26/8/1978 Quê quán: Xuân Đài - Xuân Thủy - Hà Nam Đơn vị: C6 D5 E 165 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Bến Cầu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  58. Vũ Đức Luyên Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 26/08/1978 Quê quán: Xuân Đài - Xuân Thủy - Hà Nam An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cầu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  59. Vũ Đức Thới Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 16/02/1979 Quê quán: Xuân Phú - Xuân Thủy - Hà Nam An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  60. Vũ Đức Thới Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 16/02/1979 Quê quán: Xuân Phú - Xuân Thủy - Hà Nam An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →

Nghĩa trang tại Hà Nam

Muốn xem chiều ngược lại — những ai an táng tại Hà Nam, bất kể quê ở đâu:

→ Danh mục nghĩa trang liệt sĩ