Danh sách liệt sĩ Đồng Nai

1.880 hồ sơ ghi quê quán Đồng Nai · trang 26/32.

Đây là danh sách theo quê quán, không phải theo nơi an táng. Phần lớn liệt sĩ quê Đồng Nai nằm ở nghĩa trang các tỉnh khác — xin xem mục “An táng tại” của từng hồ sơ.

  1. Trần Văn Cung Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/3/1968 Quê quán: Phước Thọ - Nhơn Trạch - Đồng Nai Đơn vị: Xã Phước Thọ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Long Thành, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  2. Trần Văn Cung Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/3/1968 Quê quán: Phước Thọ - Nhơn Trạch - Đồng Nai Đơn vị: Xã Phước Thọ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Thành, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  3. Trần Văn Dần Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/11/1949 Quê quán: Bửu Hòa - Biên Hòa - Đồng Nai Đơn vị: xã Bửu Hòa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  4. Trần Văn Dần Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/11/1949 Quê quán: Bửu Hòa - Biên Hòa - Đồng Nai Đơn vị: xã Bửu Hòa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  5. Trần Văn Đạo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/2/1950 Quê quán: Thiện Tân - Vĩnh Cửu - Đồng Nai Đơn vị: huyện Vĩnh Cửu An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Vĩnh Cửu, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  6. Trần Văn Đạo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/2/1950 Quê quán: Thiện Tân - Vĩnh Cửu - Đồng Nai Đơn vị: huyện Vĩnh Cửu An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Cửu, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  7. Trần Văn Đạt Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/1/1968 Quê quán: Lộc An - Long Thành - Đồng Nai Đơn vị: C240 - Long Thành An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Long Thành, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  8. Trần Văn Đạt Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/1/1968 Quê quán: Lộc An - Long Thành - Đồng Nai Đơn vị: C240 - Long Thành An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Thành, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  9. Trần Văn Dền Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/11/1974 Quê quán: Long Điền - Long Đất - Đồng Nai An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  10. Trần Văn Đen Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 Quê quán: Phước An - Nhơn Trạch - Đồng Nai Đơn vị: Xã Tam Phước An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Long Thành, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  11. Trần Văn Dền Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/11/1974 Quê quán: Long Điền - Long Đất - Đồng Nai An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  12. Trần Văn Đen Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 Quê quán: Phước An - Nhơn Trạch - Đồng Nai Đơn vị: Xã Tam Phước An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Thành, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  13. Trần Văn Đòn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/10/1967 Quê quán: Long An - Long Thành - Đồng Nai Đơn vị: Xã Long An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Long Thành, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  14. Trần Văn Đòn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/10/167 Quê quán: Long An - Long Thành - Đồng Nai Đơn vị: Xã Long An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Thành, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  15. Trần Văn Du Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/4/1975 Quê quán: Bình Sơn - Long Thành - Đồng Nai Đơn vị: Xã Bình Sơn An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Long Thành, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  16. Trần Văn Đủ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/1947 Quê quán: Đại Phước - Nhơn Trạch - Đồng Nai Đơn vị: Xã Đại Phước An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Long Thành, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  17. Trần Văn Du Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/4/1975 Quê quán: Bình Sơn - Long Thành - Đồng Nai Đơn vị: Xã Bình Sơn An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Thành, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  18. Trần Văn Đủ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/1947 Quê quán: Đại Phước - Nhơn Trạch - Đồng Nai Đơn vị: Xã Đại Phước An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Thành, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  19. Trần Văn Đức Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/11/1949 Quê quán: Bửu Hoà - Biên Hòa - Đồng Nai Đơn vị: xã Bửu Hòa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  20. Trần Văn Đực Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/8/1961 Quê quán: Long Phước - Long Thành - Đồng Nai Đơn vị: Xã Long Phước An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Long Thành, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  21. Trần Văn Đực Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/8/1961 Quê quán: LOng Phước - Long Thành - Đồng Nai Đơn vị: Xã Long Phước An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Long Thành, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  22. Trần Văn Đức Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/11/1949 Quê quán: Bửu Hoà - Biên Hòa - Đồng Nai Đơn vị: xã Bửu Hòa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  23. Trần Văn Dũng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/1966 Quê quán: Phũ Hữu - Nhơn Trạch - Đồng Nai Đơn vị: Huyện Nhơn Trạch An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Long Thành, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  24. Trần Văn Gạo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/1965 Quê quán: Lợi Hòa - Vĩnh Cửu - Đồng Nai An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Vĩnh Cửu, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  25. Trần Văn Gạo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/1965 Quê quán: Lợi Hòa - Vĩnh Cửu - Đồng Nai An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Cửu, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  26. Trần Văn Giỏi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Xuân Lộc, Đồng Nai, Đồng Nai Đơn vị: Huyện Xuân Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ thị xã Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  27. Trần Văn Giỏi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Xuân Lộc, Đồng Nai, Đồng Nai Đơn vị: Huyện Xuân Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  28. Trần Văn Hà Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/4/1985 Quê quán: Xuân Tâm - Xuân Lộc - Đồng Nai Đơn vị: C 21 - E 31 - F 309 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ thị xã Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  29. Trần Văn Hà Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/4/1985 Quê quán: Xuân Tâm - Xuân Lộc - Đồng Nai Đơn vị: C 21 - E 31 - F 309 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  30. Trần Văn Hận Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1970 Quê quán: Lộc An - Long Thành - Đồng Nai Đơn vị: Xã Lộc An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Long Thành, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  31. Trần Văn Hận Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1970 Quê quán: Lộc An - Long Thành - Đồng Nai Đơn vị: Xã Lộc An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Thành, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  32. Trần Văn Hạnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/1978 Quê quán: Long Hưng - Long Thành - Đồng Nai Đơn vị: F 75 - QK 7 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Long Thành, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  33. Trần Văn Hạnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/1/1978 Quê quán: Long Hưng - Long Thành - Đồng Nai Đơn vị: F 75 - QK 7 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Thành, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  34. Trần Văn Hòa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/1/1983 Quê quán: Xuân Định - Xuân Lộc - Đồng Nai Đơn vị: C21 - E 3 - F 309 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ thị xã Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  35. Trần Văn Hòa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/3/1962 Quê quán: Phước Nguyên - Long Thành - Đồng Nai Đơn vị: Xã Phước Nguyên An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Long Thành, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  36. Trần Văn Hòa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/1/1969 Quê quán: Phước Long - Long Thành - Đồng Nai Đơn vị: D 445 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Long Thành, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  37. Trần Văn Hòa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/12/1946 Quê quán: Bình Phước - Vĩnh Cửu - Đồng Nai Đơn vị: Tiểu đoàn Biên Hoà An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Vĩnh Cửu, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  38. Trần Văn Hòa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/12/1946 Quê quán: Bình Phước - Vĩnh Cửu - Đồng Nai Đơn vị: Tiểu đoàn Biên Hoà An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Cửu, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  39. Trần Văn Hòa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/3/1962 Quê quán: Phước Nguyên - Long Thành - Đồng Nai Đơn vị: Xã Phước Nguyên An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Thành, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  40. Trần Văn Hòa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/1/1983 Quê quán: Xuân Định - Xuân Lộc - Đồng Nai Đơn vị: C21 - E 3 - F 309 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  41. Trần Văn Hòa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/1/1969 Quê quán: Phước Long - Long Thành - Đồng Nai Đơn vị: D 445 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Thành, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  42. Trần Văn Hoàng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/10/1966 Quê quán: Tam An - Long Thành - Đồng Nai Đơn vị: Xã Tam An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Long Thành, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  43. Trần Văn Hoàng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/7/1965 Quê quán: Phước Lai - Nhơn Trạch - Đồng Nai Đơn vị: Xã Phước Lai An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Long Thành, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  44. Trần Văn Hoàng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/10/1966 Quê quán: Tam An - Long Thành - Đồng Nai Đơn vị: Xã Tam An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Thành, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  45. Trần Văn Hoàng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/7/1965 Quê quán: Phước Lai - Nhơn Trạch - Đồng Nai Đơn vị: Xã Phước Lai An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Thành, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  46. Trần Văn Hứa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/5/1959 Quê quán: Bình Long - Vĩnh Cửu - Đồng Nai An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Vĩnh Cửu, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  47. Trần Văn Hứa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/5/1959 Quê quán: Bình Long - Vĩnh Cửu - Đồng Nai An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Cửu, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  48. Trần Văn Hùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/10/1975 Quê quán: Long An - Long Thành - Đồng Nai Đơn vị: Xã Long An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Long Thành, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  49. Trần Văn Hùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/10/1975 Quê quán: Long An - Long Thành - Đồng Nai Đơn vị: Xã Long An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Thành, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  50. Trần Văn Hường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/6/1966 Quê quán: Phước Thiền - Nhơn Trạch - Đồng Nai Đơn vị: Xã Phước Thiền An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Long Thành, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  51. Trần Văn Hường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/6/1966 Quê quán: Phước Thiền - Nhơn Trạch - Đồng Nai Đơn vị: Xã Phước Thiền An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Thành, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  52. Trần Văn Khoái Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Hưng Lộc - Thống Nhất - Đồng Nai An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Thống Nhất, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  53. Trần Văn Khoái Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Hưng Lộc - Thống Nhất - Đồng Nai An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Thống Nhất, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  54. Trần Văn Kiềm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/1/1975 Quê quán: Phước Long - Long Thành - Đồng Nai Đơn vị: Huyện Long Thành An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Long Thành, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  55. Trần Văn Kiềm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/1/1975 Quê quán: Phước Long - Long Thành - Đồng Nai Đơn vị: Huyện Long Thành An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Thành, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  56. Trần Văn Lập Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/2/1969 Quê quán: Phước An - Nhơn Trạch - Đồng Nai Đơn vị: Huyện Long Thành An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Long Thành, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  57. Trần Văn Lập Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/2/1969 Quê quán: Phước An - Nhơn Trạch - Đồng Nai Đơn vị: Huyện Long Thành An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Thành, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  58. Trần Văn Lon Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/1948 Quê quán: Tân Hạnh - Biên Hòa - Đồng Nai An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  59. Trần Văn Lon Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/1948 Quê quán: Tân Hạnh - Biên Hòa - Đồng Nai An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  60. Trần Văn Long Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/1964 Quê quán: Long Tân - Nhơn Tạch - Đồng Nai Đơn vị: Xã Long Tân An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Long Thành, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →

Xem theo huyện

Số hồ sơ ghi rõ tới cấp huyện. Hồ sơ chỉ ghi tên tỉnh không nằm trong các mục này, nên tổng của chúng ít hơn 1.880.

Nghĩa trang tại Đồng Nai

Muốn xem chiều ngược lại — những ai an táng tại Đồng Nai, bất kể quê ở đâu:

→ Danh mục nghĩa trang liệt sĩ