Danh sách liệt sĩ Đồng Nai

1.880 hồ sơ ghi quê quán Đồng Nai · trang 27/32.

Đây là danh sách theo quê quán, không phải theo nơi an táng. Phần lớn liệt sĩ quê Đồng Nai nằm ở nghĩa trang các tỉnh khác — xin xem mục “An táng tại” của từng hồ sơ.

  1. Trần Văn Long Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/1964 Quê quán: Long Tân - Nhơn Tạch - Đồng Nai Đơn vị: Xã Long Tân An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Thành, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  2. Trần Văn Luông Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/1951 Quê quán: Bửu Hoà - Biên Hòa - Đồng Nai Đơn vị: xã Tân Vạn An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  3. Trần Văn Lương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/12/1949 Quê quán: Phước Thiền - Nhơn Trạch - Đồng Nai Đơn vị: Xã Phước Thiền An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Long Thành, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  4. Trần Văn Lượng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/5/1971 Quê quán: Tam An - Long Thành - Đồng Nai Đơn vị: Xã Tam An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Long Thành, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  5. Trần Văn Lượng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1949 Quê quán: Phú Túc - Định Quán - Đồng Nai Đơn vị: huyện đội Xuân Lộc An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Định Quán, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  6. Trần Văn Luông Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/1951 Quê quán: Bửu Hoà - Biên Hòa - Đồng Nai Đơn vị: xã Tân Vạn An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  7. Trần Văn Lương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/12/1949 Quê quán: Phước Thiền - Nhơn Trạch - Đồng Nai Đơn vị: Xã Phước Thiền An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Thành, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  8. Trần Văn Lượng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1949 Quê quán: Phú Túc - Định Quán - Đồng Nai Đơn vị: huyện đội Xuân Lộc An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Định Quán, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  9. Trần Văn Lượng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/5/1971 Quê quán: Tam An - Long Thành - Đồng Nai Đơn vị: Xã Tam An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Thành, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  10. Trần Văn LÝ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/1971 Quê quán: Bình Sơn - Long Thành - Đồng Nai Đơn vị: Xã Long Đức An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Long Thành, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  11. Trần Văn LÝ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/1971 Quê quán: Bình Sơn - Long Thành - Đồng Nai Đơn vị: Xã Long Đức An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Thành, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  12. Trần Văn Mà Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/1/1948 Quê quán: Bình Thạnh - Vĩnh Cửu - Đồng Nai Đơn vị: xã Bình Thạnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Vĩnh Cửu, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  13. Trần Văn Mà Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/1/1948 Quê quán: Bình Thạnh - Vĩnh Cửu - Đồng Nai Đơn vị: xã Bình Thạnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Cửu, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  14. Trần Văn Mắc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/7/1948 Quê quán: Hoá An - Biên Hòa - Đồng Nai Đơn vị: xã Hóa An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  15. Trần Văn Mắc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/7/1948 Quê quán: Hoá An - Biên Hòa - Đồng Nai Đơn vị: xã Hóa An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  16. Trần Văn Mầu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/5/1968 Quê quán: Phú Hữu - Nhơn Trạch - Đồng Nai Đơn vị: Đoàn 10 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Long Thành, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  17. Trần Văn Mầu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/5/1968 Quê quán: Phú Hữu - Nhơn Trạch - Đồng Nai Đơn vị: Đoàn 10 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Thành, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  18. Trần Văn Minh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/7/1971 Quê quán: Tân Triều - Vĩnh Cửu - Đồng Nai Đơn vị: Đội bảo vệ tỉnh uỷ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Vĩnh Cửu, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  19. Trần Văn Minh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/1/1971 Quê quán: Tân Triều - Vĩnh Cửu - Đồng Nai Đơn vị: đội bảo vệ Tỉnh uỷ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  20. Trần Văn Minh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/2/1972 Quê quán: Phước Thọ - Nhơn Trạch - Đồng Nai Đơn vị: Phân khu 4 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Long Thành, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  21. Trần Văn Minh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/4/1968 Quê quán: Long Khánh, Đồng Nai, Đồng Nai Đơn vị: Xã Bảo Vinh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ thị xã Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  22. Trần Văn Minh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/2/1972 Quê quán: Phước Thọ - Nhơn Trạch - Đồng Nai Đơn vị: Phân khu 4 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Thành, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  23. Trần Văn Minh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/1/1971 Quê quán: Tân Triều - Vĩnh Cửu - Đồng Nai Đơn vị: đội bảo vệ Tỉnh uỷ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  24. Trần Văn Minh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/7/1971 Quê quán: Tân Triều - Vĩnh Cửu - Đồng Nai Đơn vị: Đội bảo vệ tỉnh uỷ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Cửu, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  25. Trần Văn Mới Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: An Hòa - Long Thành - Đồng Nai Đơn vị: C 1 - Long Thành An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Long Thành, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  26. Trần Văn Mới Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: An Hòa - Long Thành - Đồng Nai Đơn vị: C 1 - Long Thành An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Thành, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  27. Trần Văn Mộng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/1/1969 Quê quán: Phước Thọ - Nhơn Trạch - Đồng Nai An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Long Thành, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  28. Trần Văn Mộng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1969 Quê quán: Phước Thọ - Nhơn Trạch - Đồng Nai Đơn vị: Nhơn Trạch An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Long Thành, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  29. Trần Văn Mộng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/1/1969 Quê quán: Phước Thọ - Nhơn Trạch - Đồng Nai An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Thành, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  30. Trần Văn Mộng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1969 Quê quán: Phước Thọ - Nhơn Trạch - Đồng Nai Đơn vị: Nhơn Trạch An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Thành, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  31. Trần Văn Mỹ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/3/1975 Quê quán: Xuân Hòa, Long Khánh, Long Khánh Đơn vị: Quốc phòng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ thị xã Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  32. Trần Văn Mỹ Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 27/12/1972 Quê quán: Long Phước - Châu Đức - Đồng Nai Đơn vị: D3 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ TP Hồ Chí Minh, tỉnh Hồ Chí Minh Xem chi tiết →
  33. Trần Văn Mỹ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/3/1975 Quê quán: Xuân Hòa, Long Khánh, Long Khánh Đơn vị: Quốc phòng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  34. Trần Văn Nam Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/3/1972 Quê quán: Tam An - Long Thành - Đồng Nai Đơn vị: Xã Tam An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Long Thành, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  35. Trần Văn Nam Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/3/1972 Quê quán: Tam An - Long Thành - Đồng Nai Đơn vị: Xã Tam An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Thành, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  36. Trần Văn Nen Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/11/1973 Quê quán: Lộc An - Long Thành - Đồng Nai Đơn vị: Đặc công Long Thành An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Long Thành, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  37. Trần Văn Nen Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/11/1973 Quê quán: Lộc An - Long Thành - Đồng Nai Đơn vị: Đặc công Long Thành An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Thành, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  38. Trần Văn Ngọc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Thống Nhất, Đồng Nai, Đồng Nai An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Thống Nhất, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  39. Trần Văn Ngọc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Thống Nhất, Đồng Nai, Đồng Nai An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Thống Nhất, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  40. Trần Văn Nguyên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Xuân Lộc, Đồng Nai, Đồng Nai Đơn vị: Xã Xuân Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ thị xã Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  41. Trần Văn Nguyên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Xuân Lộc, Đồng Nai, Đồng Nai Đơn vị: Xã Xuân Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  42. Trần Văn Nổi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/1951 Quê quán: Hiệp Hoà - Biên Hòa - Đồng Nai An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  43. Trần Văn Nổi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/1951 Quê quán: Hiệp Hoà - Biên Hòa - Đồng Nai An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  44. Trần Văn Nữ Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Long Phước - Long Thành - Đồng Nai Đơn vị: Đoàn 22 - BTM QK7 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ TP Hồ Chí Minh, tỉnh Hồ Chí Minh Xem chi tiết →
  45. Trần Văn On Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/1967 Quê quán: Tam An - Long Thành - Đồng Nai Đơn vị: Xã Tam An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Long Thành, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  46. Trần Văn On Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/1967 Quê quán: Tam An - Long Thành - Đồng Nai Đơn vị: Xã Tam An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Thành, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  47. Trần Văn Pháp Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/8/1983 Quê quán: Tân Hiệp - Long Thành - Đồng Nai Đơn vị: Đoàn 7701 - QK 7 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Long Thành, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  48. Trần Văn Pháp Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/8/1983 Quê quán: Tân Hiệp - Long Thành - Đồng Nai Đơn vị: Đoàn 7701 - QK 7 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Thành, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  49. Trần Văn Phước Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 5/12/1947 Quê quán: Tân Hòa - Biên Hòa - Đồng Nai Đơn vị: Đoàn 310 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ TP Hồ Chí Minh, tỉnh Hồ Chí Minh Xem chi tiết →
  50. Trần Văn Phước Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/7/1966 Quê quán: Phước Thiền - Nhơn Trạch - Đồng Nai Đơn vị: Xã Phước Thiền An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Long Thành, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  51. Trần Văn Phương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/11/1969 Quê quán: Tân Triều - Vĩnh Cửu - Đồng Nai Đơn vị: Pháo binh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Vĩnh Cửu, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  52. Trần Văn Phương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/1968 Quê quán: Long Tân - Nhơn Trạch - Đồng Nai Đơn vị: Xã Long Tân An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Long Thành, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  53. Trần Văn Phương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/11/1969 Quê quán: Tân Triều - Vĩnh Cửu - Đồng Nai Đơn vị: Pháo binh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Cửu, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  54. Trần Văn Quân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/3/1963 Quê quán: Lộc An - Long Thành - Đồng Nai Đơn vị: Xã Lộc An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Long Thành, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  55. Trần Văn Quân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/3/1963 Quê quán: Lộc An - Long Thành - Đồng Nai Đơn vị: Xã Lộc An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Thành, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  56. Trần Văn Quế Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/7/1947 Quê quán: Bình Phước - Vĩnh Cửu - Đồng Nai Đơn vị: Xã Tân Tịch An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Vĩnh Cửu, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  57. Trần Văn Sanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/1964 Quê quán: Bình Long - Vĩnh Cửu - Đồng Nai Đơn vị: C250 Miền Đông An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Vĩnh Cửu, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  58. Trần Văn Sanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 08/1964 Quê quán: Bình Long - Vĩnh Cửu - Đồng Nai Đơn vị: C250 Miền Đông An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Cửu, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  59. Trần Văn Sinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/5/1968 Quê quán: Tân Thạnh - Châu Thành - Đồng Nai Đơn vị: Lực lượng huyện Định Quán An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Định Quán, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  60. Trần Văn Sinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/4/1978 Quê quán: Bửu Hoà - Biên Hòa - Đồng Nai Đơn vị: C2 - E88 - - F302 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →

Xem theo huyện

Số hồ sơ ghi rõ tới cấp huyện. Hồ sơ chỉ ghi tên tỉnh không nằm trong các mục này, nên tổng của chúng ít hơn 1.880.

Nghĩa trang tại Đồng Nai

Muốn xem chiều ngược lại — những ai an táng tại Đồng Nai, bất kể quê ở đâu:

→ Danh mục nghĩa trang liệt sĩ