Danh sách liệt sĩ Biên Hòa, Đồng Nai

242 hồ sơ ghi quê quán Biên Hòa, Đồng Nai · trang 1/5.

Đây là danh sách theo quê quán, không phải theo nơi an táng. Phần lớn liệt sĩ quê Biên Hòa nằm ở nghĩa trang các tỉnh khác — xin xem mục “An táng tại” của từng hồ sơ.

  1. Bạch Ngọc Giao Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 09/1969 Quê quán: Hiệp Hoà - Biên Hòa - Đồng Nai Đơn vị: thành đoàn Thành phố Hồ Chí Minh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  2. Bùi Tiến Long Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/4/1983 Quê quán: Tân Mai - Biên Hòa - Đồng Nai Đơn vị: D624 - E69 - F302 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  3. Bùi Trường Biên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/10/1963 Quê quán: Tam Hiệp - Biên Hòa - Đồng Nai An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  4. Bùi Văn Bây Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/9/1948 Quê quán: Tân Phong - Biên Hòa - Đồng Nai An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  5. Bùi Văn Bình Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/5/1987 Quê quán: Tân Tiến - Biên Hòa - Đồng Nai Đơn vị: tỉnh đội Đồng Nai An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  6. Bùi Văn Lèo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/3/1949 Quê quán: Hoá An - Biên Hòa - Đồng Nai Đơn vị: xã Hóa An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  7. Bùi Văn Phước Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/5/1986 Quê quán: Hòa Bình - Biên Hòa - Đồng Nai Đơn vị: C11 - D43 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  8. Bùi Văn Song Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/7/1947 Quê quán: Bửu Long - Biên Hòa - Đồng Nai Đơn vị: Đại đội Bạch Đằng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  9. Cao Văn Xuân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/7/1981 Quê quán: Bửu Hoà - Biên Hòa - Đồng Nai Đơn vị: D2 - E775 - F317 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  10. Châu Ngọc Đức Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/11/1950 Quê quán: Bửu Hoà - Biên Hòa - Đồng Nai Đơn vị: C Bạch Đằng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  11. Châu Văn Sảnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/2/1951 Quê quán: Long Bình Tân - Biên Hòa - Đồng Nai Đơn vị: xã Tân Hưng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  12. Chiêm Cẩm QuÝ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/12/1978 Quê quán: Quang Vinh - Biên Hòa - Đồng Nai Đơn vị: C9 - D3 - E722 - F72 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  13. Đặng Hòa Hiệp Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/3/1984 Quê quán: Tân Tiến - Biên Hòa - Đồng Nai Đơn vị: C2 - D212 - E689 - F5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  14. Đặng Thanh Quang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/11/1969 Quê quán: Hiệp Hoà - Biên Hòa - Đồng Nai Đơn vị: Dân y tỉnh Biên Hòa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  15. Đặng Văn Hiền Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/10/1985 Quê quán: Tân Thành - Biên Hòa - Đồng Nai Đơn vị: Đoàn 7701 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  16. Đào Duy Cường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/5/1986 Quê quán: Tân Tiến - Biên Hòa - Đồng Nai Đơn vị: D6 - E174 - F5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  17. Đào Văn Quang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/5/1978 Quê quán: Thanh Bình - Biên Hòa - Đồng Nai Đơn vị: C14 - E28 - F5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  18. Đào Văn Trọng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/11/1983 Quê quán: Thống Nhất - Biên Hòa - Đồng Nai Đơn vị: D6 - E697 - F5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  19. Đinh Văn Hậu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/3/1983 Quê quán: Tân Mai - Biên Hòa - Đồng Nai Đơn vị: C1 - D624 - E690 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  20. Đỗ Minh Hoài Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/11/1983 Quê quán: Hố Nai 1 - Biên Hòa - Đồng Nai Đơn vị: C2 - E697 - F5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  21. Đỗ Văn Cao Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/7/1977 Quê quán: Bửu Hoà - Biên Hòa - Đồng Nai Đơn vị: C2 - D445 tỉnh đội Đồng Nai An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  22. Đoàn Văn Được Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/12/1952 Quê quán: Tân Hạnh - Biên Hòa - Đồng Nai An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  23. Đoàn Văn Được Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/7/1949 Quê quán: Tân Hạnh - Biên Hòa - Đồng Nai An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  24. Đoàn Văn Giáo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/8/1949 Quê quán: Tân Hạnh - Biên Hòa - Đồng Nai Đơn vị: xã Tân Hạnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  25. Đoàn Văn Lang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/10/1952 Quê quán: Tân Thành - Biên Hòa - Đồng Nai Đơn vị: Xã Tân Thành An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  26. Đoàn Văn Mọi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/12/1962 Quê quán: Hoá An - Biên Hòa - Đồng Nai Đơn vị: xã Bình Trị An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  27. Đoàn Văn Thủ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/1946 Quê quán: Tân Hạnh - Biên Hòa - Đồng Nai An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  28. Đoàn Văn Tưng (Thiết) Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/3/1956 Quê quán: Tân Hạnh - Biên Hòa - Đồng Nai Đơn vị: tỉnh Thủ Biên An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  29. Dương Việt Hà Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/11/1979 Quê quán: Tân Mai - Biên Hòa - Đồng Nai An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  30. Dương Việt Hà Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/11/1979 Quê quán: Tân Mai - Biên Hòa - Đồng Nai Đơn vị: D3 - E770 - F317 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  31. Hà Duy Vấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/12/1984 Quê quán: Tam Hoà - Biên Hòa - Đồng Nai Đơn vị: C1 - D1 - E7 - Đoàn 185 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  32. Hà Văn Điệp Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/1/1978 Quê quán: Tân Hạnh - Biên Hòa - Đồng Nai Đơn vị: xã Tân Hạnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  33. Hồ Minh Hồng Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 17/4/1974 Quê quán: Tân Yên Mỹ Lộc - Biên Hoà - Đồng Nai Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  34. Hồ Văn Chẩn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 05/1949 Quê quán: Tam Hiệp - Biên Hòa - Đồng Nai Đơn vị: xã Tam Hiệp An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  35. Hồ Văn Răng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/10/1966 Quê quán: Hiệp Hòa - Biên Hòa - Đồng Nai Đơn vị: cánh 2 thị xã Biên Hòa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  36. Hứa Văn Hoàng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/1949 Quê quán: Bửu Hoà - Biên Hòa - Đồng Nai An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  37. Hứa Văn Khương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/8/1981 Quê quán: Hố Nai 1 - Biên Hòa - Đồng Nai Đơn vị: D3 - E732 Đoàn 7702 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  38. Huỳnh Giàu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/9/1980 Quê quán: Tân Bửu - Biên Hòa - Đồng Nai Đơn vị: C3 - D1 - E5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  39. Huỳnh Ngọc Lợi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/11/1978 Quê quán: Hòa Bình - Biên Hòa - Đồng Nai Đơn vị: D47 - Phòng quân báoBộ tham mưu Quân Khu 7 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  40. Huỳnh Văn Bạc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/3/1986 Quê quán: Trung Dũng - Biên Hòa - Đồng Nai Đơn vị: E697 - F5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  41. Huỳnh Văn Cửu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/2/1963 Quê quán: Hòa Bình - Biên Hòa - Đồng Nai An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  42. Huỳnh Văn Đặng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/9/1978 Quê quán: Tân Bửu - Biên Hòa - Đồng Nai Đơn vị: C1 - D440 - Đồng Nai An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  43. Huỳnh Văn Minh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/4/1984 Quê quán: Tân Tiến - Biên Hòa - Đồng Nai Đơn vị: C14 - D42 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  44. Huỳnh Văn Sơn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/12/1966 Quê quán: Tân Hạnh - Biên Hòa - Đồng Nai Đơn vị: xã Tân Hạnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  45. Huỳnh Văn Thành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/11/1966 Quê quán: Tân Hạnh - Biên Hòa - Đồng Nai Đơn vị: xã Tân Hạnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  46. Huỳnh Văn Thống Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 04/1965 Quê quán: Bửu Long - Biên Hòa - Đồng Nai Đơn vị: xã Tân Thành An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  47. Huỳnh Văn Vàng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/5/1976 Quê quán: Tam Hiệp - Biên Hòa - Đồng Nai Đơn vị: phường Tam Hiệp An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  48. Khổng Hữu Khoát Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/2/1984 Quê quán: Hố Nai 1 - Biên Hòa - Đồng Nai Đơn vị: C7 - D5 - E697 - F5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  49. Kiều Công Hiền Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/12/1979 Quê quán: Quyết Thắng - Biên Hòa - Đồng Nai Đơn vị: C2 - D7 - F302 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  50. Lâm Văn Lai Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/8/1984 Quê quán: Tam Hoà - Biên Hòa - Đồng Nai Đơn vị: E201 - F302 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  51. Lâm Văn Lên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/1947 Quê quán: Tân Hạnh - Biên Hòa - Đồng Nai Đơn vị: Ban công tác liên thôn 5 - Biên Hòa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  52. Lê Hữu Đức Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/10/1977 Quê quán: Bửu Hoà - Biên Hòa - Đồng Nai An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  53. Lê Phú Hòa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/8/1986 Quê quán: Hòa Bình - Biên Hòa - Đồng Nai Đơn vị: C9 - E201 - F302 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  54. Lê Văn Chận Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/1/1983 Quê quán: Tam Hiệp - Biên Hòa - Đồng Nai Đơn vị: C6 - D2 - E699 - F302 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  55. Lê Văn Cơ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/4/1952 Quê quán: Bình Trước - Biên Hòa - Đồng Nai An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  56. Lê Văn Được Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/1/1979 Quê quán: Tân Vạn - Biên Hòa - Đồng Nai Đơn vị: C2 - D7 - E731 - F73 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  57. Lê Văn Được Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/10/1978 Quê quán: Long Bình Tân - Biên Hòa - Đồng Nai Đơn vị: phòng tham mưu F302 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  58. Lê Văn Hiệp Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1973 Quê quán: Bình Trước - Biên Hòa - Đồng Nai An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  59. Lê Văn Hoạch Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/10/1947 Quê quán: Bửu Long - Biên Hòa - Đồng Nai Đơn vị: xã Bửu Long An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  60. Lê Văn Kiên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 03/1953 Quê quán: Bình Trước - Biên Hòa - Đồng Nai Đơn vị: Đoàn Vận tải Biên Hòa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →

Nghĩa trang tại Đồng Nai

Muốn xem chiều ngược lại — những ai an táng tại Đồng Nai, bất kể quê ở đâu:

→ Danh mục nghĩa trang liệt sĩ