Danh sách liệt sĩ Thống Nhất, Đồng Nai

95 hồ sơ ghi quê quán Thống Nhất, Đồng Nai · trang 1/2.

Đây là danh sách theo quê quán, không phải theo nơi an táng. Phần lớn liệt sĩ quê Thống Nhất nằm ở nghĩa trang các tỉnh khác — xin xem mục “An táng tại” của từng hồ sơ.

  1. Âu Viết Bằng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Bàu Hàm 2 - Thống Nhất - Đồng Nai An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Thống Nhất, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  2. Bùi Đình Mỹ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Hưng Lộc - Thống Nhất - Đồng Nai An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Thống Nhất, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  3. Bùi Văn Tâm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/6/1983 Quê quán: Gia Tân - Thống Nhất - Đồng Nai Đơn vị: C21 - D90 - F302 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  4. Đặng Công Bằng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/7/1980 Quê quán: Cây Gáo - Thống Nhất - Đồng Nai An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Thống Nhất, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  5. Đặng Quang Linh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/3/1986 Quê quán: Cây Gáo - Thống Nhất - Đồng Nai Đơn vị: C8 - E429 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Thống Nhất, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  6. Đinh Công LÝ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Quang Trung - Thống Nhất - Đồng Nai An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Thống Nhất, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  7. Đổ Đức Hùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/10/1987 Quê quán: Gia Kiệm - Thống Nhất - Đồng Nai An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Thống Nhất, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  8. Đỗ Hải Sơn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 08/1989 Quê quán: Quang Trung - Thống Nhất - Đồng Nai Đơn vị: F309 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Thống Nhất, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  9. Đoàn Duy Hiếu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/7/1978 Quê quán: Trảng bom 2 - Thống Nhất - Đồng Nai An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Thống Nhất, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  10. Doản Tiến An Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/2/1983 Quê quán: Hưng Thịnh - Thống Nhất - Đồng Nai Đơn vị: MT - 479 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Thống Nhất, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  11. Dương Đình Hương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Trảng Bom 2 - Thống Nhất - Đồng Nai An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Thống Nhất, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  12. Dương Văn Sen Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/3/1981 Quê quán: Hưng Lộc - Thống Nhất - Đồng Nai Đơn vị: C18 - E201 - F302 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  13. Hồ Hoàng Minh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/7/1988 Quê quán: Bàu Hàm - Thống Nhất - Đồng Nai An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Thống Nhất, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  14. Hồ Văn Kiệm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Hố Nai 3 - Thống Nhất - Đồng Nai An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Thống Nhất, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  15. Hoàng Gia An Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 02/1972 Quê quán: Trảng Bom - Thống Nhất - Đồng Nai An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Thống Nhất, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  16. Hoàng Huy Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/9/1980 Quê quán: Sông Thao - Thống Nhất - Đồng Nai An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Thống Nhất, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  17. Hoàng Sỹ Tính Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/4/1975 Quê quán: Quang Trung - Thống Nhất - Đồng Nai An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Thống Nhất, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  18. Hoàng Văn Tranh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 Quê quán: Gia Kiệm - Thống Nhất - Đồng Nai An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Thống Nhất, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  19. Huỳnh Tín Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/9/1980 Quê quán: Sông Thao - Thống Nhất - Đồng Nai Đơn vị: Bàu Hàm 1 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Thống Nhất, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  20. Huỳnh Văn Thượng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 08/1986 Quê quán: Trảng Bom - Thống Nhất - Đồng Nai An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Thống Nhất, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  21. Lã Văn Ba Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/2/1986 Quê quán: Cây Gáo - Thống Nhất - Đồng Nai An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Thống Nhất, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  22. La Văn Khang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/1/1973 Quê quán: Sông Thao - Thống Nhất - Đồng Nai An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Thống Nhất, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  23. Lê Hữu Đức Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/9/1973 Quê quán: Hưng Lộc - Thống Nhất - Đồng Nai Đơn vị: K2 - D45 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  24. Lê Phước Quý Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/191985 Quê quán: Hưng Lộc - Thống Nhất - Đồng Nai Đơn vị: E1 - F330 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Định Quán, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  25. Lê Tấn Thành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/1/1991 Quê quán: Đồi 61 - Thống Nhất - Đồng Nai Đơn vị: F5 - QK7 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Thống Nhất, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  26. Lê Văn Huê Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 05/1975 Quê quán: Hưng Lộc - Thống Nhất - Đồng Nai Đơn vị: xã Hưng Lộc An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Thống Nhất, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  27. Lê Văn Lẹ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 Quê quán: Hưng Lộc - Thống Nhất - Đồng Nai Đơn vị: huyện Thống Nhất An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Thống Nhất, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  28. Lê Văn Tiếp Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/4/1986 Quê quán: Hưng Lộc - Thống Nhất - Đồng Nai Đơn vị: C20 - E812 - F302 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Thống Nhất, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  29. Lương Ngọc Cường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/7/1987 Quê quán: Gia Tân 2 - Thống Nhất - Đồng Nai Đơn vị: D45 - MT - 479 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Thống Nhất, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  30. Lưu Văn Phước Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/8/1968 Quê quán: Hưng Lộc - Thống Nhất - Đồng Nai An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Thống Nhất, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  31. Mai Trường Sanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/4/1986 Quê quán: Cây Gáo - Thống Nhất - Đồng Nai Đơn vị: C4 - D10 - E262 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Thống Nhất, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  32. Năm Long Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Gia kiệm - Thống Nhất - Đồng Nai An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Thống Nhất, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  33. Nguyễn Bá Hư Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Trảng Bom 2 - Thống Nhất - Đồng Nai An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Thống Nhất, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  34. Nguyễn Đức KhÁnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/1984 Quê quán: Trảng Bom 2 - Thống Nhất - Đồng Nai An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Thống Nhất, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  35. Nguyễn Hửu Lệ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/11/1986 Quê quán: Cây Gáo - Thống Nhất - Đồng Nai Đơn vị: E429 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Thống Nhất, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  36. Nguyễn Hửu Phước Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/6/1984 Quê quán: Gia Tân 2 - Thống Nhất - Đồng Nai Đơn vị: E429 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Thống Nhất, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  37. Nguyễn Khởi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 06/1987 Quê quán: Trảng Bom 2 - Thống Nhất - Đồng Nai An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Thống Nhất, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  38. Nguyễn Kim Tuấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/1/1986 Quê quán: Gia Kiệm - Thống Nhất - Đồng Nai Đơn vị: MT479 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Thống Nhất, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  39. Nguyễn Như KhÁnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/1986 Quê quán: Hố Nai 4 - Thống Nhất - Đồng Nai Đơn vị: D7701 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Thống Nhất, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  40. Nguyễn Thành Dũng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/4/1988 Quê quán: Quảng Tiến - Thống Nhất - Đồng Nai Đơn vị: D141 - Đoàn 7701 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Thống Nhất, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  41. Nguyễn Thành Long Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/4/1975 Quê quán: Xã Lộ 25 - Thống Nhất - Đồng Nai Đơn vị: E271 - F3 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Thống Nhất, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  42. Nguyễn Trọng Hiếu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/3/1988 Quê quán: Gia Tân 1 - Thống Nhất - Đồng Nai An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Thống Nhất, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  43. Nguyễn Văn Ẩn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1975 Quê quán: Hưng Lộc - Thống Nhất - Đồng Nai An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Thống Nhất, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  44. Nguyễn Văn Cường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/3/1982 Quê quán: Hưng Lộc - Thống Nhất - Đồng Nai Đơn vị: D624 - E69 - F302 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  45. Nguyễn Văn Đáng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/8/1987 Quê quán: Trảng Bom 2 - Thống Nhất - Đồng Nai An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Thống Nhất, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  46. Nguyễn Văn Đệ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/6/1968 Quê quán: Gia Kiệm - Thống Nhất - Đồng Nai An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Thống Nhất, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  47. Nguyễn Văn én Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1973 Quê quán: Hưng Lộc - Thống Nhất - Đồng Nai An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Thống Nhất, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  48. Nguyễn Văn Hóa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/11/1972 Quê quán: Hưng Lộc - Thống Nhất - Đồng Nai An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Thống Nhất, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  49. Nguyễn Văn Hòa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/10/1985 Quê quán: Gia Tân 2 - Thống Nhất - Đồng Nai Đơn vị: E96 - F309 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Thống Nhất, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  50. Nguyễn Văn Hữu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/2/1968 Quê quán: Hưng Lộc - Thống Nhất - Đồng Nai An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Thống Nhất, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  51. Nguyễn Văn Kinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/4/1986 Quê quán: Gia Tân 3 - Thống Nhất - Đồng Nai An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Thống Nhất, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  52. Nguyễn Văn Phó Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/7/1967 Quê quán: Hưng Lộc - Thống Nhất - Đồng Nai An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Thống Nhất, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  53. Nguyễn Văn Sơn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Hưng Lộc - Thống Nhất - Đồng Nai An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Thống Nhất, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  54. Nguyễn Văn Sơn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Hưng Lộc - Thống Nhất - Đồng Nai An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Thống Nhất, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  55. Nguyễn Văn Thành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/5/1986 Quê quán: Giang Điền - Thống Nhất - Đồng Nai Đơn vị: D25 - F309 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Thống Nhất, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  56. Nguyễn Văn Toản Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Trảng Bom 2 - Thống Nhất - Đồng Nai An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Thống Nhất, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  57. Nguyễn Văn Trí Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/4/1975 Quê quán: Bàu Hàm - Thống Nhất - Đồng Nai Đơn vị: E273 - F341 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Thống Nhất, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  58. Nguyễn Văn Trung Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/4/1968 Quê quán: Hưng Lộc - Thống Nhất - Đồng Nai An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Thống Nhất, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  59. Nguyễn Văn Vinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/9/1965 Quê quán: Thị trấn Trảng Bom - Thống Nhất - Đồng Nai An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Cửu, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  60. Nguyễn Viết Phước Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/4/1970 Quê quán: Hưng Thịnh - Thống Nhất - Đồng Nai Đơn vị: E - 475 - F317 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Thống Nhất, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →

Nghĩa trang tại Đồng Nai

Muốn xem chiều ngược lại — những ai an táng tại Đồng Nai, bất kể quê ở đâu:

→ Danh mục nghĩa trang liệt sĩ