Danh sách liệt sĩ Đồng Nai

1.880 hồ sơ ghi quê quán Đồng Nai · trang 25/32.

Đây là danh sách theo quê quán, không phải theo nơi an táng. Phần lớn liệt sĩ quê Đồng Nai nằm ở nghĩa trang các tỉnh khác — xin xem mục “An táng tại” của từng hồ sơ.

  1. Trần Thị Miếng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/4/1969 Quê quán: Tam An - Long Thành - Đồng Nai Đơn vị: Xã Tam An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Long Thành, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  2. Trần Thị Miếng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/4/1969 Quê quán: Tam An - Long Thành - Đồng Nai Đơn vị: Xã Tam An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Thành, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  3. Trần Thị Nga Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/11/1949 Quê quán: Tân Phú, Đồng Nai, Đồng Nai Đơn vị: Hội phụ nử tỉnh Thủ Biên An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  4. Trần Thị Nga Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/11/1949 Quê quán: Tân Phú, Đồng Nai, Đồng Nai Đơn vị: Hội phụ nử tỉnh Thủ Biên An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  5. Trần Thị Ngọc Thanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/7/1973 Quê quán: Bình Long - Vĩnh Cửu - Đồng Nai Đơn vị: huyện ủy Trảng bom An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Vĩnh Cửu, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  6. Trần Thị Ngọc Thanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/7/1973 Quê quán: Bình Long - Vĩnh Cửu - Đồng Nai Đơn vị: huyện ủy Trảng bom An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Cửu, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  7. Trần Thị Nhi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/12/1967 Quê quán: Trị An - Vĩnh Cửu - Đồng Nai Đơn vị: tỉnh Bà Rịa Vũng Tàu An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Vĩnh Cửu, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  8. Trần Thị Nhi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/12/1967 Quê quán: Trị An - Vĩnh Cửu - Đồng Nai Đơn vị: tỉnh Bà Rịa Vũng Tàu An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Cửu, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  9. Trần Thị Nữ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/1946 Quê quán: Bửu Hoà - Biên Hòa - Đồng Nai Đơn vị: chi đội 10 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  10. Trần Thị Nữ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 01/1946 Quê quán: Bửu Hoà - Biên Hòa - Đồng Nai Đơn vị: chi đội 10 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  11. Trần Thị Phan Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/2/1946 Quê quán: Bửu Long - Biên Hòa - Đồng Nai Đơn vị: xã Bửu Long An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  12. Trần Thị Phan Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/2/1946 Quê quán: Bửu Long - Biên Hòa - Đồng Nai Đơn vị: xã Bửu Long An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  13. Trần Thị Phượng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Tam Phước - Long Thành - Đồng Nai An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Long Thành, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  14. Trần Thị Phượng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Tam Phước - Long Thành - Đồng Nai An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Thành, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  15. Trần Thị Thu Thủy Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/5/1969 Quê quán: Phước Long - Long Thành - Đồng Nai Đơn vị: Huyện Long Thành An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Long Thành, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  16. Trần Thị Thu Thủy Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/5/1969 Quê quán: Phước Long - Long Thành - Đồng Nai Đơn vị: Huyện Long Thành An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Thành, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  17. Trần Thị út Hoa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1971 Quê quán: Xuân Bình - Xuân Lộc - Đồng Nai Đơn vị: E 18 - F 4 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ thị xã Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  18. Trần Thị út Hoa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1971 Quê quán: Xuân Bình - Xuân Lộc - Đồng Nai Đơn vị: E 18 - F 4 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  19. Trần Tình Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/3/1984 Quê quán: Xuân Tâm - Xuân Lộc - Đồng Nai Đơn vị: D 2 - E 201 - F 302 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ thị xã Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  20. Trần Tình Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/3/1984 Quê quán: Xuân Tâm - Xuân Lộc - Đồng Nai Đơn vị: D 2 - E 201 - F 302 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  21. Trần Triệu Duy Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/1/1975 Quê quán: Bình Sơn - Long Thành - Đồng Nai Đơn vị: C9 - D 2 - F 9 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Long Thành, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  22. Trần Triệu Duy Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/1/1975 Quê quán: Bình Sơn - Long Thành - Đồng Nai Đơn vị: C9 - D 2 - F 9 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Thành, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  23. Trần Trọng Hiếu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/8/1969 Quê quán: Tam Phước - Long Thành - Đồng Nai Đơn vị: C 1 - Long Thành An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Long Thành, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  24. Trần Trọng Hiếu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/8/1969 Quê quán: Tam Phước - Long Thành - Đồng Nai Đơn vị: C 1 - Long Thành An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Thành, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  25. Trần Trọng Kính Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/1968 Quê quán: An Lợi - Long Thành - Đồng Nai Đơn vị: Huyện Long Thành An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Long Thành, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  26. Trần Trọng Kính Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/1968 Quê quán: An Lợi - Long Thành - Đồng Nai Đơn vị: Huyện Long Thành An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Thành, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  27. Trần Trọng Tuấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/8/1983 Quê quán: Bàu Cạn - Long Thành - Đồng Nai Đơn vị: C 14 - E 42 - Đoàn 7704 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Long Thành, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  28. Trần Trọng Tuấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/8/1983 Quê quán: Bàu Cạn - Long Thành - Đồng Nai Đơn vị: C 14 - E 42 - Đoàn 7704 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Thành, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  29. Trần Văn Ấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1965 Quê quán: Tam An - Long Thành - Đồng Nai Đơn vị: Xã Tam An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Long Thành, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  30. Trần Văn Ấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1965 Quê quán: Tam An - Long Thành - Đồng Nai Đơn vị: Xã Tam An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Thành, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  31. Trần Văn Bảnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/11/1971 Quê quán: Phú Hội - Nhơn Trạch - Đồng Nai Đơn vị: Xã Phú Hội An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Long Thành, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  32. Trần Văn Bảnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/11/1971 Quê quán: Phú Hội - Nhơn Trạch - Đồng Nai Đơn vị: Xã Phú Hội An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Thành, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  33. Trần Văn Bảy Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/3/1980 Quê quán: Bình Sơn - Long Thành - Đồng Nai An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Long Thành, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  34. Trần Văn Bảy Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/3/1980 Quê quán: Bình Sơn - Long Thành - Đồng Nai An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Thành, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  35. Trần Văn Bê Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1969 Quê quán: Phú Thạnh - Nhơn Trạch - Đồng Nai Đơn vị: Huyện Nhơn Trạch An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Long Thành, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  36. Trần Văn Bê Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1969 Quê quán: Phú Thạnh - Nhơn Trạch - Đồng Nai Đơn vị: Huyện Nhơn Trạch An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Thành, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  37. Trần Văn Bên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/2/1970 Quê quán: Phước Nguyên - Long Thành - Đồng Nai Đơn vị: C1 lOng Thành An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Long Thành, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  38. Trần Văn Bên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/2/1970 Quê quán: Phước Nguyên - Long Thành - Đồng Nai Đơn vị: C1 lOng Thành An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Thành, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  39. Trần Văn Biền Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/1959 Quê quán: Hiệp Hoà - Biên Hòa - Đồng Nai An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  40. Trần Văn Biền Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/1959 Quê quán: Hiệp Hoà - Biên Hòa - Đồng Nai An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  41. Trần Văn Bình Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/4/1968 Quê quán: Bình Hòa - Vĩnh Cửu - Đồng Nai Đơn vị: xã Bình Hòa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Vĩnh Cửu, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  42. Trần Văn Bình Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/4/1968 Quê quán: Bình Hòa - Vĩnh Cửu - Đồng Nai Đơn vị: xã Bình Hòa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Cửu, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  43. Trần Văn Bốn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/3/1985 Quê quán: Xuân Tân - Xuân Lộc - Đồng Nai Đơn vị: E 201 - F 302 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ thị xã Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  44. Trần Văn Bốn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/3/1985 Quê quán: Xuân Tân - Xuân Lộc - Đồng Nai Đơn vị: E 201 - F 302 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  45. Trần Văn Cải Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Hưng Lộc - Thống Nhất - Đồng Nai An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Thống Nhất, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  46. Trần Văn Cải Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Hưng Lộc - Thống Nhất - Đồng Nai An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Thống Nhất, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  47. Trần Văn Cấm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/1966 Quê quán: Phước An - Nhơn Trạch - Đồng Nai Đơn vị: Xã Phước An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Long Thành, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  48. Trần Văn Cấm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/1966 Quê quán: Phước An - Nhơn Trạch - Đồng Nai Đơn vị: Xã Phước An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Thành, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  49. Trần Văn Chầm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/1949 Quê quán: Hiệp Hoà - Biên Hòa - Đồng Nai Đơn vị: Quốc Vệ đội An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  50. Trần Văn Chầm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/1949 Quê quán: Hiệp Hoà - Biên Hòa - Đồng Nai Đơn vị: Quốc Vệ đội An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  51. Trần Văn Chanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/7/1974 Quê quán: Phú Hữu - Nhơn Trạch - Đồng Nai Đơn vị: Xã Nhơn Trạch An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Long Thành, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  52. Trần Văn Chanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/7/1974 Quê quán: Phú Hữu - Nhơn Trạch - Đồng Nai Đơn vị: Xã Nhơn Trạch An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Thành, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  53. Trần Văn Châu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1967 Quê quán: Xuân Lộc, Đồng Nai, Đồng Nai An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ thị xã Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  54. Trần Văn Chính Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/4/1975 Quê quán: Đồng Nai, Đồng Nai An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Thống Nhất, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  55. Trần Văn Chính Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/4/1975 Quê quán: Đồng Nai, Đồng Nai An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Thống Nhất, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  56. Trần Văn Chót Năm sinh: 1917 Ngày hy sinh: 12/1947 Quê quán: Tân Ninh - Biên Hòa - Đồng Nai Đơn vị: Chi đội 10 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ TP Hồ Chí Minh, tỉnh Hồ Chí Minh Xem chi tiết →
  57. Trần Văn Chót Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/4/1964 Quê quán: Phước Thọ - Nhơn Trạch - Đồng Nai Đơn vị: Huyện Nhơn Trạch An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Long Thành, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  58. Trần Văn Chót Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/4/1964 Quê quán: Phước Thọ - Nhơn Trạch - Đồng Nai Đơn vị: Huyện Nhơn Trạch An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Thành, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  59. Trần Văn Cối Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/4/1968 Quê quán: Phú Hội - Nhơn Trạch - Đồng Nai Đơn vị: Xã Phú Hội An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Long Thành, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  60. Trần Văn Cối Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/4/1968 Quê quán: Phú Hội - Nhơn Trạch - Đồng Nai Đơn vị: Xã Phú Hội An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Thành, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →

Xem theo huyện

Số hồ sơ ghi rõ tới cấp huyện. Hồ sơ chỉ ghi tên tỉnh không nằm trong các mục này, nên tổng của chúng ít hơn 1.880.

Nghĩa trang tại Đồng Nai

Muốn xem chiều ngược lại — những ai an táng tại Đồng Nai, bất kể quê ở đâu:

→ Danh mục nghĩa trang liệt sĩ