Danh sách liệt sĩ Cao Lạng

480 hồ sơ ghi quê quán Cao Lạng · trang 3/8.

Đây là danh sách theo quê quán, không phải theo nơi an táng. Phần lớn liệt sĩ quê Cao Lạng nằm ở nghĩa trang các tỉnh khác — xin xem mục “An táng tại” của từng hồ sơ.

Tên tỉnh này không còn trên bản đồ hôm nay: hồ sơ ghi theo tên cũ Cao Lạng, nay thuộc Cao Bằng, Lạng Sơn. Nếu không thấy người cần tìm, xin xem thêm Cao Bằng, Lạng Sơn. Vì sao hồ sơ ghi tên tỉnh cũ →

  1. Hoàng Văn Mó Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Cao Trường - Trà Lỉnh - Cao Lạng Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  2. Hoàng Văn Mừng Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 31/3/1971 Quê quán: Phú Sen - Quảng Hoà - Cao Lạng Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  3. Hoàng Văn Năm Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 17/12/1968 Quê quán: Minh Long - Hạ Long - Cao Lạng Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  4. Hoàng Văn Nén Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Trọng Con - Thạc An - Cao Lạng Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  5. Hoàng Văn Nghi Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 1/1/1970 Quê quán: Tràng Phái - Văn Quán - Cao Lạng Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  6. Hoàng Văn Ngọc Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 25/2/1968 Quê quán: Cai Kinh - Hữu Lảng - Cao Lạng Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  7. Hoàng Văn Nồ Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 10/6/1974 Quê quán: Quang Trung - Trà Lỉnh - Cao Lạng Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  8. Hoàng Văn Nừng Năm sinh: 1934 Ngày hy sinh: 31/3/1971 Quê quán: Phúc Sen - Quảng Hoà - Cao Lạng Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  9. Hoàng Văn Phấn Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 14/3/1973 Quê quán: Mai Pha - Cao lộc - Cao Lạng Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  10. Hoàng Văn Phít Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/4/1970 Quê quán: Tú Đoạn - Lục Bình - Cao Lạng Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  11. Hoàng Văn Phòn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/4/1970 Quê quán: Chí Kiên - Văn Lảng - Cao Lạng Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  12. Hoàng Văn Phương Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 6/6/1970 Quê quán: Gia Cát - Cao lộc - Cao Lạng Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  13. Hoàng Văn Quẫy Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 8/1/1974 Quê quán: Tổng Kọt - Hà Giang - Cao Lạng Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  14. Hoàng Văn Quý Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 24/10/1968 Quê quán: Văn Thu - Bình Giã - Cao Lạng Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  15. Hoàng Văn Sần Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 13/4/1968 Quê quán: Văn Nông - Lục Bình - Cao Lạng Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  16. Hoàng Văn Sàng Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 17/2/1973 Quê quán: Thái Chức - Quảng Hoà - Cao Lạng Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  17. Hoàng Văn Sèng Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 12/12/1967 Quê quán: Xuân Mai - Văn Quán - Cao Lạng Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  18. Hoàng Văn Soảng Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 4/11/1967 Quê quán: Tân Lộc - Cao lộc - Cao Lạng Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  19. Hoàng Văn Tẩy Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 21/12/1969 Quê quán: Nhuông Ban - Lục Đức - Cao Lạng Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  20. Hoàng Văn Thái Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 22/2/1970 Quê quán: Chí Thảo - Quảng Yên - Cao Lạng Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  21. Hoàng Văn Thanh Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 23/12/1968 Quê quán: Hoàng Trung - Hoà An - Cao Lạng Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  22. Hoàng Văn Thanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/12/1972 Quê quán: Hồng Thái - Bình Giả - Cao Lạng Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  23. Hoàng Văn THữu Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 24/8/1970 Quê quán: Lục Yên - Cao Lộc - Cao Lạng Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  24. Hoàng Văn Thuý Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 18/3/1970 Quê quán: Tự Do - Quảng Hoà - Cao Lạng Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  25. Hoàng Văn Tiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/1/1968 Quê quán: Tân Thành - Bắc Sơn - Cao Lạng Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  26. Hoàng Văn Tóng Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 22/9/1969 Quê quán: Cách Ninh - Quảng Hoà - Cao Lạng Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  27. Hoàng Văn Tồng Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 8/8/1968 Quê quán: Đức Quang - Hạ Long - Cao Lạng Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  28. Hoàng Văn Trực Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 14/4/1971 Quê quán: Phùng Văn - Trùng Khánh - Cao Lạng Đơn vị: F308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  29. Hoàng Văn Tư Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 24/12/1968 Quê quán: Hoàng Đông - Cao Lộc - Cao Lạng Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  30. Hoàng Văn Tuế Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/2/1979 Quê quán: Ngọc Khê - Trùng Khánh - Cao Lạng Đơn vị: C6 - D8 - E66 - F10 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  31. Hoàng Văn Ty Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 23/5/1971 Quê quán: Bằng Hữu - Chi Lăng - Cao Lạng Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  32. Hoàng Văn Viện Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 19/1/1971 Quê quán: Văn Thu - Bình Gia - Cao Lạng Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  33. Hoàng Văn Vinh Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 4/12/1968 Quê quán: Hội Hoa - Văn Lãng - Cao Lạng Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  34. Hoàng Văn Vọng Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 1/5/1971 Quê quán: Thông Huyết - Trùng Khánh - Cao Lạng Đơn vị: F308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  35. Hoàng Văn Xọc Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 19/2/1971 Quê quán: Đồng Đăng - Văn Lãng - Cao Lạng Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  36. Hoàng Văn Xuân Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 18/1/1969 Quê quán: Tú Đoạn - Lục Bình - Cao Lạng Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  37. Hoàng Văn Xuân Năm sinh: 1934 Ngày hy sinh: 9/5/1971 Quê quán: Tràng Sơn - Văn Quán - Cao Lạng Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  38. Hoàng Vĩnh Lèn Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 10/8/1969 Quê quán: Lương Thiện - Quảng Hoà - Cao Lạng Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  39. Hoàng Xuân Phong Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 4/11/1967 Quê quán: Chi Lăng - Tràng Định - Cao Lạng Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  40. Hứa Quốc Hoáng Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 20/5/1972 Quê quán: Thắng Lợi - Trùng Khánh - Cao Lạng Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  41. Hứa Thanh Mình Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 14/9/1970 Quê quán: Lộc Yên - Cao lộc - Cao Lạng Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  42. Hứa Văn Hoàng Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 11/10/1971 Quê quán: Thắng Lợi - Trùng Khánh - Cao Lạng Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  43. Hứa Văn Lìm Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 25/8/1971 Quê quán: Thiên Đà - Bình Gia - Cao Lạng Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  44. Hứa Văn Năm Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 22/1/1970 Quê quán: Xuân Lể - Cao lộc - Cao Lạng Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  45. Hứa Văn Nhật Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 1/8/1970 Quê quán: Đại An - Văn Quán - Cao Lạng Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  46. Hứa Văn Nín Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 17/2/1967 Quê quán: Lưởng Thôn - Hà Quảng - Cao Lạng Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  47. Hứa Văn Tài Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 8/1/1971 Quê quán: Y Tịch - Chi Lăng - Cao Lạng Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  48. Hứa Viết Nhiêu Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 10/1/1970 Quê quán: Quang Trung - Bình Giã - Cao Lạng Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  49. Huỳnh Văn Tạng Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 8/1/1970 Quê quán: Mỹ Quý Tân - Đức Huệ - Cao Lạng Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  50. Lã Quyết Chiến Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 28/10/1974 Quê quán: Cao Trường - Trà Lỉnh - Cao Lạng Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  51. La Văn Hiền Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 19/7/1970 Quê quán: Lục Thôn - Lục Bình - Cao Lạng Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  52. La Văn Mộ Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 20/11/1972 Quê quán: Cao Tường - Trà Lỉnh - Cao Lạng Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  53. Lâm Văn Chức Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 29/3/1971 Quê quán: Xuân Dương - Lục Bình - Cao Lạng Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  54. Lâm Văn Thức Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 11/4/1970 Quê quán: Xuân Dương - Lục Bình - Cao Lạng Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  55. Lăng Đại Mao Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 20/7/1970 Quê quán: Hồng Thái - Bình Gia - Cao Lạng Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  56. Lăng Minh Sỷ Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 21/2/1970 Quê quán: Hồng Thái - Văn Lảng - Cao Lạng Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  57. Lãng Minh Tuyên Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 22/9/1967 Quê quán: Thuỷ Hưng - Thạch An - Cao Lạng Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  58. Lăng Văn Châu Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 10/12/1971 Quê quán: Đề Thám - Tràng Định - Cao Lạng Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  59. Lăng Văn Han Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 4/2/1970 Quê quán: Hoà Bình - Bình Gia - Cao Lạng Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  60. Lăng Văn Mậu Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 3/3/1971 Quê quán: Xuân Long - Cao Lộc - Cao Lạng Đơn vị: Lữ 45 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →

Xem theo huyện

Số hồ sơ ghi rõ tới cấp huyện. Hồ sơ chỉ ghi tên tỉnh không nằm trong các mục này, nên tổng của chúng ít hơn 480.

Nghĩa trang tại Cao Lạng

Muốn xem chiều ngược lại — những ai an táng tại Cao Lạng, bất kể quê ở đâu:

→ Danh mục nghĩa trang liệt sĩ