Danh sách liệt sĩ Bắc Thái
693 hồ sơ ghi quê quán Bắc Thái · trang 7/12.
Đây là danh sách theo quê quán, không phải theo nơi an táng. Phần lớn liệt sĩ quê Bắc Thái nằm ở nghĩa trang các tỉnh khác — xin xem mục “An táng tại” của từng hồ sơ.
Tên tỉnh này không còn trên bản đồ hôm nay: hồ sơ ghi theo tên cũ Bắc Thái, nay thuộc Bắc Kạn, Thái Nguyên. Nếu không thấy người cần tìm, xin xem thêm Bắc Kạn, Thái Nguyên. Vì sao hồ sơ ghi tên tỉnh cũ →
- Nguyễn Văn Chức Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 3/8/1972 Quê quán: Thuận Thành - Phổ Yên - Bắc Thái Đơn vị: E18 - F325 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Cố Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 16/7/1970 Quê quán: Phú Lạc - Đại Từ - Bắc Thái Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Cúc Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 14/7/1972 Quê quán: Đồng Quang, Bắc Thái, Bắc Thái Đơn vị: B1 - E95 - F325 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Cường Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 12/5/1978 Quê quán: Hồng Sơn - Đại Trà - Bắc Thái An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Dân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/9/1970 Quê quán: Phúc Trìu - Đồng Hỹ - Bắc Thái Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Đấu Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 2/11/1969 Quê quán: Bắc Sơn - Phổ Yên - Bắc Thái Đơn vị: E174 - F5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Phước Long, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Đô Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 20/3/1971 Quê quán: Tân Tiến - Phổ Yên - Bắc Thái Đơn vị: F 308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Đông Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 17/12/1972 Quê quán: Hương Sơn - Phú Bình - Bắc Thái Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Duân Năm sinh: 1932 Ngày hy sinh: 13/12/1972 Quê quán: Yên Lãng - Đại Từ - Bắc Thái Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Đúc Năm sinh: 29/08/1954 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Xóm Chùa - Đồng áng - Phú Yên - Bắc Thái An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hải Lăng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Dứt Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 04/09/1975 Quê quán: Bắc Thái, Bắc Thái Đơn vị: C94 F5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Eng Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 6/9/1969 Quê quán: An Mỹ - Đại Từ - Bắc Thái Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Hải Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 6/9/1972 Quê quán: Hồng Tiến - Phổ Yên - Bắc Thái Đơn vị: E64 F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Đắk Tô, tỉnh KonTum Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Hơi Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 21/9/1969 Quê quán: TX Bắc Cạn - Bắc Thái - Bắc Thái Đơn vị: B31 - F5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Phước Long, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Hợi Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 13/7/1971 Quê quán: Tích Lường - Tp Thái Nguyên - Bắc Thái Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Huề Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 23/6/1972 Quê quán: Bắc Thái, Bắc Thái Đơn vị: F325 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Phước, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Hưởng Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 27/3/1974 Quê quán: Văn Yên - Đại Từ - Bắc Thái Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Hựu Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 21/5/1969 Quê quán: Xuất Hoá - Bạch Thông - Bắc Thái Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Khai Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/9/1971 Quê quán: An Mỹ - Đại Từ - Bắc Thái Đơn vị: C1 - D2 - C30 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Khầm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/4/1968 Quê quán: Tiến Bộ - Đại Từ - Bắc Thái An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Kiểm Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 28/5/1972 Quê quán: Tân Cương - Đông Hưng - Bắc Thái Đơn vị: E18 - F325 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Kim Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 2/6/1971 Quê quán: Hùng Sơn - Đại Từ - Bắc Thái Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Lập Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 26/8/1971 Quê quán: Tân Tiến - Phỗ Yên - Bắc Thái Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Lô Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/05/1972 Quê quán: Phú Bình - Tân Đức - Bắc Thái An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bình Long, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Lộc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Tiến Vinh - Bạch Thông - Bắc Thái Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Luông Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 17/4/1971 Quê quán: Bần Trạch - Chợ Rã - Bắc Thái Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Mầu Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 16/3/1972 Quê quán: Nhã Lộng - Phú Bình - Bắc Thái Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Nghị Năm sinh: 1934 Ngày hy sinh: 13/2/1970 Quê quán: Thành Công - Phỗ Yên - Bắc Thái Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Nhượng Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 23/4/1975 Quê quán: Đại Từ, Bắc Thái, Bắc Thái An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Phẩm Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 24/4/1972 Quê quán: Phụ Ninh - Đại Từ - Bắc Thái Đơn vị: C11 D9 E66 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Đắk Tô, tỉnh KonTum Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Quất Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/8/1972 Quê quán: Phổ Yên, Bắc Thái, Bắc Thái Đơn vị: 12 LY 7 - F3 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hoài Nhơn, tỉnh Bình Định Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn QUyết Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 8/12/1970 Quê quán: Từ Trình - Phú Lương - Bắc Thái Đơn vị: D1 - C30 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Quỳnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/10/1968 Quê quán: Viễn Sơn, Bắc Thái, Bắc Thái An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Sinh Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 12/9/1972 Quê quán: Trung Thành - Phổ Yên - Bắc Thái Đơn vị: Lữ 202 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Sơn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/5/1974 Quê quán: Thắng Lợi - Phú Bình - Bắc Thái Đơn vị: D4 - Đ340 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Cửu, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Tê Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 11/1970 Quê quán: Mỹ Phượng - Chợ Rã - Bắc Thái Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Tèo Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 06/01/1970 Quê quán: Bắc Thái, Bắc Thái An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Trảng Bàng, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Thạch Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/1971 Quê quán: N.Cố - P.Lương - Bắc Thái - Bắc Thái An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Thạch Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 11/1/1971 Quê quán: Như Cố - Phú Lương - Bắc Thái Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Thắng Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 22/8/1968 Quê quán: Bình Sơn - Phỗ Yên - Bắc Thái Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Thắng Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 24/4/1972 Quê quán: La Bằng - Đại Từ - Bắc Thái Đơn vị: C49 D16 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Đắk Tô, tỉnh KonTum Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Thiêm Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 16/5/1968 Quê quán: Cao Thượng - Chợ Rà - Bắc Thái An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Thìn Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 18/3/1972 Quê quán: Phấn Mễ - Phú Lương - Bắc Thái Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Thịnh Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 19/12/1970 Quê quán: Tiền Phong - Phỗ Yên - Bắc Thái Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Thoại Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Nông Thượng - B. Thông - Bắc Thái An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Thoát Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/3/1971 Quê quán: Nông Thượng - Bạch Thông - Bắc Thái Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Thu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/2/1979 Quê quán: Tân Hưng - Phổ Yên - Bắc Thái Đơn vị: E66 - F10 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Thư Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 11/12/1972 Quê quán: Thành Lập - Phổ Yên - Bắc Thái Đơn vị: D8 E66 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Đắk Tô, tỉnh KonTum Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Tiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/1/1971 Quê quán: Tiền Phong - Phả Yên - Bắc Thái Đơn vị: Đoàn 10 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Thành, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Tiến Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 21/9/1972 Quê quán: Đồng Tiến - Đổng Hỷ - Bắc Thái Đơn vị: E18 - F325 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Tiến Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 01/11/1967 Quê quán: Bắc Thái, Bắc Thái An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Tiền Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 27/8/1969 Quê quán: Hòa Thượng - Định Mỹ - Bắc Thái Đơn vị: E5 - F5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Phước Long, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Tiếp Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 17/12/1972 Quê quán: Hùng Sơn - Đại Từ - Bắc Thái Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Tình Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 7/5/1972 Quê quán: Yên Đỗ - Phú Lương - Bắc Thái Đơn vị: C1 D3 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Đắk Tô, tỉnh KonTum Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Tỉnh Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 10/1/1970 Quê quán: Văn Yên - Đại Từ - Bắc Thái Đơn vị: CT BT 47 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Trì Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 3/3/1971 Quê quán: Tức Tranh - Phú Lương - Bắc Thái Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Tròn Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 10/8/1972 Quê quán: Đại Từ, Bắc Thái, Bắc Thái An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Trừ Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 7/3/1968 Quê quán: Tần Phú - Phỗ Yên - Bắc Thái Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Tường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1974 Quê quán: Bắc Thái, Bắc Thái Đơn vị: 15E31F2 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Tam Ngọc, tỉnh Quảng Nam Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Uyên Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 25/3/1974 Quê quán: Phú Thịnh - Đại Từ - Bắc Thái Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
Xem theo huyện
Số hồ sơ ghi rõ tới cấp huyện. Hồ sơ chỉ ghi tên tỉnh không nằm trong các mục này, nên tổng của chúng ít hơn 693.
Nghĩa trang tại Bắc Thái
Muốn xem chiều ngược lại — những ai an táng tại Bắc Thái, bất kể quê ở đâu: