Danh sách liệt sĩ Bắc Thái
693 hồ sơ ghi quê quán Bắc Thái · trang 6/12.
Đây là danh sách theo quê quán, không phải theo nơi an táng. Phần lớn liệt sĩ quê Bắc Thái nằm ở nghĩa trang các tỉnh khác — xin xem mục “An táng tại” của từng hồ sơ.
Tên tỉnh này không còn trên bản đồ hôm nay: hồ sơ ghi theo tên cũ Bắc Thái, nay thuộc Bắc Kạn, Thái Nguyên. Nếu không thấy người cần tìm, xin xem thêm Bắc Kạn, Thái Nguyên. Vì sao hồ sơ ghi tên tỉnh cũ →
- Nguyễn Đức Hợi Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 2/5/1969 Quê quán: Văn Hán - Đồng Hỹ - Bắc Thái Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Đức Toàn Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 15/10/1968 Quê quán: An Khánh - Đại Từ - Bắc Thái Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Đức Trịnh Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 17/3/1971 Quê quán: Đồng Tiến - Phỗ Yên - Bắc Thái Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Đức Trọng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Quốc Thái - Quốc Đồn - Bắc Thái An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hướng Hóa, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Đức Trọng Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 24/2/1969 Quê quán: Ngọc Thái - Chợ Đồn - Bắc Thái Đơn vị: D1 E675 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Đức Vinh Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 8/12/1970 Quê quán: Tân Hiên - Phổ Yên - Bắc Thái Đơn vị: C1 - D1 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
- Nguyễn Duy Hiền Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/7/1975 Quê quán: Bắc Thái, Bắc Thái An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Phước Long, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
- NguyỄn Duy Tỵ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/7/1974 Quê quán: Yên Tạo - Đại Từ - Bắc Thái Đơn vị: C7 D2 E28 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Đắk Tô, tỉnh KonTum Xem chi tiết →
- Nguyễn Hải Đằng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/6/1972 Quê quán: Tiên Hội - Đại Từ - Bắc Thái Đơn vị: 304 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Cam Chính, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Hồng Đạo Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 26/9/1972 Quê quán: Cấp Tiến - Phú Bình - Bắc Thái Đơn vị: E18 - F325 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Hồng Song Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/12/1973 Quê quán: Phú Thọ - Đại Từ - Bắc Thái Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Hữu Càn Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 14/2/1973 Quê quán: Kha Sơn - Phú Bình - Bắc Thái Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Hữu Nhân Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 9/6/1972 Quê quán: Hoá Trung - Đồng Hỷ - Bắc Thái Đơn vị: E18 - F325 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Hữu Sinh Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 26/12/1970 Quê quán: Thành Công - Phỗ Yên - Bắc Thái Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Hữu Thiềng Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 26/6/1969 Quê quán: Lương Phú - Phú Bình - Bắc Thái Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Hữu Thoa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1975 Quê quán: Bắc Thái, Bắc Thái Đơn vị: Huyện đội Hải Lăng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Huy Lợi Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 10/4/1975 Quê quán: Thanh Minh - Phú Bình - Bắc Thái Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Khắc Hùng Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 10/1/1970 Quê quán: Xuân Phượng - Phú Bình - Bắc Thái Đơn vị: C1 BT 47 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Khắc Luận Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 31/1/1972 Quê quán: Đông Quang - Đông Hỷ - Bắc Thái Đơn vị: Lữ 241 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Khắc Thu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/7/1972 Quê quán: Phú An, Bắc Thái, Bắc Thái Đơn vị: D7 - E12 - F3 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hoài Nhơn, tỉnh Bình Định Xem chi tiết →
- Nguyễn Mai Duy Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/3/1975 Quê quán: Bắc Thái, Bắc Thái, Bắc Thái An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Định Quán, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Nguyễn Mạnh Tề Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 12/8/1972 Quê quán: Đinh Mục - Đinh Hoà - Bắc Thái Đơn vị: F312 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Mạnh Toàn Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 22/2/1970 Quê quán: Thành Công - Phỗ Yên - Bắc Thái Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Minh Đức Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 5/9/1972 Quê quán: Nâu Thượng - Võ Nhai - Bắc Thái Đơn vị: C2 D7 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Đắk Tô, tỉnh KonTum Xem chi tiết →
- Nguyễn Minh Hồng Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 7/8/1967 Quê quán: Tân Đức - Phú Bình - Bắc Thái Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Ngọc Hải Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/9/1972 Quê quán: Thiên Phong - Phú Yên - Bắc Thái Đơn vị: D6 - E24 - F304 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Triệu Phong, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Ngọc Thắng Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 24/4/1972 Quê quán: Đức Vương - Đại Từ - Bắc Thái Đơn vị: C6 D8 E66 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Đắk Tô, tỉnh KonTum Xem chi tiết →
- Nguyễn Như Manh Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 4/11/1971 Quê quán: Hương Lê - Ngân Sơn - Bắc Thái Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Phi Thuẩn Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 27/7/1971 Quê quán: Tân Hoà - Phú Bình - Bắc Thái Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Quốc Cường Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 27/11/1972 Quê quán: Ban KT Cơ Bản, Bắc Thái, Bắc Thái Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Tấn Ngọ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/2/1971 Quê quán: Yên Lãng - Đại Từ - Bắc Thái Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Tấn Thu Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 13/9/1969 Quê quán: Trấn Yên, Bắc Thái, Bắc Thái Đơn vị: BT 105 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Thanh Chức Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/7/1968 Quê quán: Đông Du - Phú Dương - Bắc Thái An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Nam Đàn, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Nguyễn Thanh Nhàn Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 8/1/1973 Quê quán: Quyết Tiến - Đại Từ - Bắc Thái Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Thanh Sơn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/4/1975 Quê quán: Phú Bình, Bắc Thái, Bắc Thái An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Thống Nhất, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Nguyễn Thế Tiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/4/1975 Quê quán: Hòa Trung - Đồng Hỷ - Bắc Thái Đơn vị: F341 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Thống Nhất, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Nguyễn Thị Hoa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Đại Từ, Bắc Thái, Bắc Thái An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Nguyễn Thị Hoa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Đại Từ, Bắc Thái, Bắc Thái An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Nguyễn Thị Hương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Đồng Hỷ, Bắc Thái, Bắc Thái An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Nguyễn Tiến Dương Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 23/5/1971 Quê quán: Tân Đức - Phú Bình - Bắc Thái Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Tiến Giang Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 26/1/1973 Quê quán: Tân Hoà - Phú Bình - Bắc Thái Đơn vị: H1 - C95 - F325 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Tiến Quý Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 30/10/1972 Quê quán: Dương Thành - Phú Bình - Bắc Thái Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Trọng Doán Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 21/7/1972 Quê quán: Dương Thành - Phúc Bình - Bắc Thái Đơn vị: F312 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyên Trọng Quyền Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 12/7/1972 Quê quán: Đồng Tĩnh - Đồng Mỹ - Bắc Thái Đơn vị: E18 - F325 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Trọng Thể Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 22/4/1971 Quê quán: Xuất Hoá - Bạch Thông - Bắc Thái Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Trọng Thức Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 14/04/1972 Quê quán: Yên Lạc - Đại Từ - Bắc Thái An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bình Long, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
- Nguyễn Trường Sơn Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 24/4/1972 Quê quán: Phố Sơn Tập - Đại Từ - Bắc Thái Đơn vị: C16 E66 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Đắk Tô, tỉnh KonTum Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn An Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 18/5/1970 Quê quán: Tân Thành - Phú Bình - Bắc Thái Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Ao Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 22/12/1973 Quê quán: Trần Phú - Đại Từ - Bắc Thái Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Bình Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/10/1972 Quê quán: Hương Sơn - Phú Bình - Bắc Thái Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Bình Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 22/5/1971 Quê quán: Lương Sơn - Tp Thái Nguyên - Bắc Thái Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Bộ Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 25/1/1973 Quê quán: Đồng Tiên - Phỗ Yên - Bắc Thái Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Càn Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 3/3/1971 Quê quán: Mỹ Hà - Phú Bình - Bắc Thái Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Cát Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 25/11/1972 Quê quán: Lương Sơn - Thái Nguyên - Bắc Thái Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Châu Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 24/4/1972 Quê quán: Đông Đạt - Phú Lương - Bắc Thái Đơn vị: C3 D7 E66 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Đắk Tô, tỉnh KonTum Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Ché Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 13/12/1969 Quê quán: Tân Xuyên - Phú Yên - Bắc Thái Đơn vị: C2 BT 107 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Chiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/6/1972 Quê quán: Lương Phú - Phủ Bình - Bắc Thái An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hải Lăng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Chiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/6/1972 Quê quán: Lương Phú - Phủ Bình - Bắc Thái An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hải Lăng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Chiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/6/1972 Quê quán: Lương Phú - Phủ Bình - Bắc Thái An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hải Lăng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Chiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/6/1972 Quê quán: Lương Phú - Phủ Bình - Bắc Thái An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hải Lăng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
Xem theo huyện
Số hồ sơ ghi rõ tới cấp huyện. Hồ sơ chỉ ghi tên tỉnh không nằm trong các mục này, nên tổng của chúng ít hơn 693.
Nghĩa trang tại Bắc Thái
Muốn xem chiều ngược lại — những ai an táng tại Bắc Thái, bất kể quê ở đâu: