Danh sách liệt sĩ Bắc Thái
693 hồ sơ ghi quê quán Bắc Thái · trang 12/12.
Đây là danh sách theo quê quán, không phải theo nơi an táng. Phần lớn liệt sĩ quê Bắc Thái nằm ở nghĩa trang các tỉnh khác — xin xem mục “An táng tại” của từng hồ sơ.
Tên tỉnh này không còn trên bản đồ hôm nay: hồ sơ ghi theo tên cũ Bắc Thái, nay thuộc Bắc Kạn, Thái Nguyên. Nếu không thấy người cần tìm, xin xem thêm Bắc Kạn, Thái Nguyên. Vì sao hồ sơ ghi tên tỉnh cũ →
- Vũ Hồng Sơn Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 05/02/1969 Quê quán: Bảo Lý - Phú Bình - Bắc Thái An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Vũ Hồng Sơn Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 5/2/1969 Quê quán: Bảo Lý - Phú Bình - Bắc Thái Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Vũ Hồng Thái Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Cao Ngạn - Đồng Hỷ - Bắc Thái An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Vũ Hồng Thái Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 13/4/1972 Quê quán: Cao Ngạn - Đồng Hỷ - Bắc Thái Đơn vị: F312 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Vũ Hữu Cược Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 20/5/1969 Quê quán: Trần Phú - Phú Bình - Bắc Thái An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Vũ Lĩnh Vực Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 14/04/1970 Quê quán: Hùng Sơn - Đại Từ - Bắc Thái An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Vũ Lĩnh Vực Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 14/4/1970 Quê quán: Hùng Sơn - Đại Từ - Bắc Thái Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Vũ Mạnh Hà Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 01/01/1974 Quê quán: Phục Linh - Đại Từ - Bắc Thái An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Vũ Mạnh Hà Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 1/1/1974 Quê quán: Phục Linh - Đại Từ - Bắc Thái Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Vũ Ngọc Hoà Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 30/04/1972 Quê quán: Sơn Cẩm - Phú Lương - Bắc Thái An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Vũ Ngọc Hoà Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 30/4/1972 Quê quán: Sơn Cẩm - Phú Lương - Bắc Thái Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Vũ Quang Cương Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 29/06/1972 Quê quán: Vinh Quang - Đại Từ - Bắc Thái An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hải Trường, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Vũ Quang Cương Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 29/6/1972 Quê quán: Vinh Quang - Đại Từ - Bắc Thái Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Trường, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Vũ Quang Vinh Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Màu A - Trấn Yên - Bắc Thái An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Vũ Quang Vinh Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 28/2/1971 Quê quán: Màu A - Trấn Yên - Bắc Thái Đơn vị: F 308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Vũ Tân Cương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/3/1972 Quê quán: Cù Văn - Đại Từ - Bắc Thái An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc tế Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Vũ Tân Cương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/3/1972 Quê quán: Cù Văn - Đại Từ - Bắc Thái An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Vũ Thạch Quyền Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 02/03/1973 Quê quán: Tân Khánh - Phú Bình - Bắc Thái An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Vũ Thạch Quyền Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 2/3/1973 Quê quán: Tân Khánh - Phú Bình - Bắc Thái Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Vũ Thiết Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Thắng Lợi - Phú Bình - Bắc Thái An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Vũ Thiết Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 12/7/1972 Quê quán: Thắng Lợi - Phú Bình - Bắc Thái Đơn vị: E18 - F325 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Vũ Văn Cảnh Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 29/1/1973 Quê quán: Tân Tiến - Bạch Thông - Bắc Thái Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Vũ Văn Duy Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 4/10/1972 Quê quán: Cù Phân - Phú Bình - Bắc Thái Đơn vị: C9 D9 E66 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Đắk Tô, tỉnh KonTum Xem chi tiết →
- Vũ Văn Hợi Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 2/11/1972 Quê quán: Phú Định - Định Hoá - Bắc Thái Đơn vị: E18 - F325 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Vũ Văn Tụng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Đồng Bật - Phú Lương - Bắc Thái An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Vũ Xuân Mão Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 25/1/1973 Quê quán: Huyền Trung - Bạch Thông - Bắc Thái Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Vương Trung Thành Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 13/5/1971 Quê quán: Phùng Sơn - Đại Từ - Bắc Thái Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Xuân Diền Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 3/9/1972 Quê quán: Bắc Thái, Bắc Thái Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
Xem theo huyện
Số hồ sơ ghi rõ tới cấp huyện. Hồ sơ chỉ ghi tên tỉnh không nằm trong các mục này, nên tổng của chúng ít hơn 693.
Nghĩa trang tại Bắc Thái
Muốn xem chiều ngược lại — những ai an táng tại Bắc Thái, bất kể quê ở đâu: