Danh sách liệt sĩ Bắc Thái
693 hồ sơ ghi quê quán Bắc Thái · trang 11/12.
Đây là danh sách theo quê quán, không phải theo nơi an táng. Phần lớn liệt sĩ quê Bắc Thái nằm ở nghĩa trang các tỉnh khác — xin xem mục “An táng tại” của từng hồ sơ.
Tên tỉnh này không còn trên bản đồ hôm nay: hồ sơ ghi theo tên cũ Bắc Thái, nay thuộc Bắc Kạn, Thái Nguyên. Nếu không thấy người cần tìm, xin xem thêm Bắc Kạn, Thái Nguyên. Vì sao hồ sơ ghi tên tỉnh cũ →
- Trần Xuân Toàn Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 09/06/1972 Quê quán: Tân Tiến - Phổ Yên - Bắc Thái An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trần Xuân Toàn Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 6/9/1972 Quê quán: Tân Tiến - Phổ Yên - Bắc Thái Đơn vị: F312 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Triệu Minh Chính Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 13/04/1972 Quê quán: Minh Tiến - Lục Yên - Bắc Thái An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Đắk Tô, tỉnh Kon Tum Xem chi tiết →
- Triệu Minh Chính Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 03/09/1974 Quê quán: Minh Tiến - Lục Yên - Bắc Thái An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Đắk Tô, tỉnh Kon Tum Xem chi tiết →
- Triệu Minh Chính Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 13/4/1972 Quê quán: Minh Tiến - Lục Yên - Bắc Thái An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Đắk Tô, tỉnh KonTum Xem chi tiết →
- Triệu Minh Chính Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 9/3/1974 Quê quán: Minh Tiến - Lục Yên - Bắc Thái An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Đắk Tô, tỉnh KonTum Xem chi tiết →
- Triệu Quang Phẩm Năm sinh: 1936 Ngày hy sinh: 04/02/1967 Quê quán: Quảng Bạch - Chợ Đồn - Bắc Thái An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Triệu Quang Phẩm Năm sinh: 1936 Ngày hy sinh: 4/2/1967 Quê quán: Quảng Bạch - Chợ Đồn - Bắc Thái Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Triệu Tiến Phúc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Hợp Tiến - Đồng Hỷ - Bắc Thái An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Triệu Tiến Phúc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/6/1972 Quê quán: Hợp Tiến - Đồng Hỷ - Bắc Thái Đơn vị: E18 - F325 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Triệu Tiến Tước Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 29/12/1966 Quê quán: Phương Viên - Chợ Đồn - Bắc Thái An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Triệu Văn Chiến Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 24/05/1978 Quê quán: Thanh Đinh - Định Hóa - Bắc Thái Đơn vị: C4 - D1 - E48 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Triệu Văn Con Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 25/02/1974 Quê quán: Hùng Cường - Đại Từ - Bắc Thái An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Triệu Văn Con Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 25/2/1974 Quê quán: Hùng Cường - Đại Từ - Bắc Thái Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Triệu Văn Hùng Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 11/01/1973 Quê quán: Yên Thạch - Phú Lương - Bắc Thái An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Triệu Văn Hùng Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 11/1/1973 Quê quán: Yên Thạch - Phú Lương - Bắc Thái Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Triệu Văn Lai (Lại) Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 11/12/1977 Quê quán: Bạch Thông, Bắc Thái, Bắc Thái Đơn vị: Biên phòng Long An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Mộc Hóa, tỉnh Long An Xem chi tiết →
- Triệu Văn Moong Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 27/05/1973 Quê quán: Đức Vân - Ngân Sơn - Bắc Thái An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Triệu Văn Moong Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 27/5/1973 Quê quán: Đức Vân - Ngân Sơn - Bắc Thái Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Triệu Văn Tăng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/4/1975 Quê quán: Kim Phượng - Định Hòa - Bắc Thái Đơn vị: D 1 - E 4 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ thị xã Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Triệu Văn Tăng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/4/1975 Quê quán: Kim Phượng - Định Hòa - Bắc Thái Đơn vị: D 1 - E 4 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Triệu Văn Thạch Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 04/04/1970 Quê quán: Phúc Định - Định Hóa - Bắc Thái Đơn vị: C2 D1 E28 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Đắk Tô, tỉnh Kon Tum Xem chi tiết →
- Triệu Văn Thạch Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/4/1970 Quê quán: Phúc Định - Định Hóa - Bắc Thái Đơn vị: C2 D1 E28 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Đắk Tô, tỉnh KonTum Xem chi tiết →
- Triệu Văn Thành Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 22/02/1972 Quê quán: Phú Cường - Đại Từ - Bắc Thái An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Triệu Văn Thành Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 22/2/1972 Quê quán: Phú Cường - Đại Từ - Bắc Thái Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trịnh ấn Thi Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 06/02/1969 Quê quán: Tân Thái - Đại Từ - Bắc Thái An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trịnh ấn Thi Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 6/2/1969 Quê quán: Tân Thái - Đại Từ - Bắc Thái Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trịnh Đình Hạnh Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 29/4/1975 Quê quán: Bắc Thái, Bắc Thái Đơn vị: D3 - E48 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Củ Chi, tỉnh Hồ Chí Minh Xem chi tiết →
- Trịnh Quang Vinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/6/1967 Quê quán: An Khánh - Đại Tù - Bắc Thái An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Nam Đàn, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Trịnh Quang Vinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/6/1967 Quê quán: An Khánh - Đại Tù - Bắc Thái An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Nam Đàn, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Trịnh Văn Hoan Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 8/7/1972 Quê quán: Phú Đường, Bắc Thái, Bắc Thái An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ TP Hồ Chí Minh, tỉnh Hồ Chí Minh Xem chi tiết →
- Trịnh Văn Hùng Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 08/03/1971 Quê quán: Yên Lãng - Đại Từ - Bắc Thái An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trịnh Văn Hùng Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 8/3/1971 Quê quán: Yên Lãng - Đại Từ - Bắc Thái Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trung Vũ Thùy Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 04/04/1970 Quê quán: Thuật Mang - Ngân Sơn - Bắc Thái Đơn vị: C1 D1 E28 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Đắk Tô, tỉnh Kon Tum Xem chi tiết →
- Trung Vũ Thùy Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 4/4/1970 Quê quán: Thuật Mang - Ngân Sơn - Bắc Thái Đơn vị: C1 D1 E28 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Đắk Tô, tỉnh KonTum Xem chi tiết →
- Trương Công Hàm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24 - 12 - 1970 Quê quán: Làng Cẩm - Đại Từ - Bắc Thái An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trương Công Hàm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/12/1970 Quê quán: Làng Cẩm - Đại Từ - Bắc Thái An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trương Công Nhâm Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 21/7/1972 Quê quán: Gia Sàng - Thái Nguyên - Bắc Thái Đơn vị: D18 - F304 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hải Lăng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trương Duy Tam Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Tích Lương - Đồng Nại - Bắc Thái An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trương Duy Tam Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 31/07/1894 Quê quán: Đồng Hỷ, Bắc Thái, Bắc Thái An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Triệu Trung, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trương Duy Tam Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 12/7/1972 Quê quán: Tích Lương - Đồng Nại - Bắc Thái Đơn vị: E18 - F325 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trương Duy Tam Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/1972 Quê quán: Đồng Hỷ, Bắc Thái, Bắc Thái Đơn vị: D17 - E18 - F325 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Trung, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trương Văn Công Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/10/1977 Quê quán: Phú Đình - Định Hóa - Bắc Thái An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Trương Văn Công Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/10/1977 Quê quán: Phú Đình - Định Hóa - Bắc Thái An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Trương Văn Đang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/4/1967 Quê quán: LS - Đông Nữ - Bắc Thái An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ thị xã Phước Long, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
- Trương Văn Đang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/4/1967 Quê quán: LS - Đông Nữ - Bắc Thái An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Phước Long, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
- Trương Văn Tiến Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Tân Khanh - Phú Bình - Bắc Thái Đơn vị: C13 E66 F10 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Đắk Tô, tỉnh Kon Tum Xem chi tiết →
- Trương Văn Tiến Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 29/03/1972 Quê quán: Phú Thanh - Đại Từ - Bắc Thái Đơn vị: C7 D8 E66 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Đắk Tô, tỉnh Kon Tum Xem chi tiết →
- Trương Văn Tiến Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Tân Khanh - Phú Bình - Bắc Thái Đơn vị: C13 E66 F10 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Đắk Tô, tỉnh KonTum Xem chi tiết →
- Trương Văn Tiến Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 29/3/1972 Quê quán: Phú Thanh - Đại Từ - Bắc Thái Đơn vị: C7 D8 E66 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Đắk Tô, tỉnh KonTum Xem chi tiết →
- Trương Văn Việt Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 23/04/1972 Quê quán: Đại Từ, Bắc Thái, Bắc Thái Đơn vị: D9 E66 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Đắk Tô, tỉnh Kon Tum Xem chi tiết →
- Trương Văn Việt Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 23/4/1972 Quê quán: Đại Từ, Bắc Thái, Bắc Thái Đơn vị: D9 E66 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Đắk Tô, tỉnh KonTum Xem chi tiết →
- Trương Văn Vinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/2/1979 Quê quán: Gia Sàng - Thái Nguyên - Bắc Thái Đơn vị: C25 - E24 - F10 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Trương Văn Vinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/2/1979 Quê quán: Gia Sàng - Thái Nguyên - Bắc Thái Đơn vị: C25 - E24 - F10 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Trương Viết Cường Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 06/01/1972 Quê quán: Cẩm Sơn - Cẩm Nhượng - Bắc Thái An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trương Viết Cường Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 1/6/1972 Quê quán: Cẩm Sơn - Cẩm Nhượng - Bắc Thái Đơn vị: F308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Văn Đăng Khoa Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 06/09/1969 Quê quán: Na Mao - Đại Từ - Bắc Thái An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Văn Đăng Khoa Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 6/9/1969 Quê quán: Na Mao - Đại Từ - Bắc Thái Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Văn Trọng Viện Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/11/1972 Quê quán: Na Mao - Đại Từ - Bắc Thái Đơn vị: D4 - KH An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hải Lăng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Vũ Hồng Sắc Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 09/01/1970 Quê quán: Bắc Thái, Bắc Thái An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
Xem theo huyện
Số hồ sơ ghi rõ tới cấp huyện. Hồ sơ chỉ ghi tên tỉnh không nằm trong các mục này, nên tổng của chúng ít hơn 693.
Nghĩa trang tại Bắc Thái
Muốn xem chiều ngược lại — những ai an táng tại Bắc Thái, bất kể quê ở đâu: