Danh sách do đơn vị lập

Tư liệu do đơn vị, cơ quan và ban liên lạc cựu chiến binh cung cấp.

Đây là nguồn manh mối, không phải danh sách phần mộ.
Cần đối chiếu thêm trước khi kết luận.

Tìm hiểu cách sử dụng

Có dấu hoặc không dấu đều được

1.538 người khớp “trung” trong 91 danh sách · trang 3/52

  1. Nông Trung Thắng Nghĩa trang Đồi 45 — 432 liệt sĩ Sinh 1950 · Nà Vàng, Lê Lai, Thạch An, Cao Bằng Đơn vị: Đại đội 1, Tiểu đoàn 32, Trung đoàn 4, Sư đoàn 10 Hy sinh: 10/03/1975 Hàng 4; Ô 1; Số 24; Khối 0 Xem đầy đủ →
  2. Phùng Quang Trung Nghĩa trang Đồi 45 — 432 liệt sĩ Sinh 1956 · Mỏ Vàng, Văn Yên, Yên Bái Đơn vị: Đại đội 1, Tiểu đoàn 4, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10 Hy sinh: 10/03/1975 Hàng 8; Ô 1; Số 68; Khối 0 Xem đầy đủ →
  3. Hoàng Trung Thiềng Nghĩa trang Đồi 45 — 432 liệt sĩ Sinh 1954 · Tuần Lương, Hoàng Lưu, Hoàng Hóa, Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 10, Tiểu đoàn 9, Trung đoàn 149, Sư đoàn 2 Hy sinh: 15/03/1975 Hàng 4; Ô 1; Số 102; Khối 2 Xem đầy đủ →
  4. Trần Đức Trung Nghĩa trang Đồi 45 — 432 liệt sĩ Sinh 1954 · Đội Quyết Thắng, lâm trường Việt Hưng, Trấn Yên, Yên Bái Đơn vị: Đại đội 3, Tiểu đoàn 7, Trung đoàn 66, Sư đoàn 10 Hy sinh: 17/03/1975 Hàng 19; Ô 2; Số 187; Khối 0 Xem đầy đủ →
  5. Bùi Mạnh Trung Nghĩa trang Đồi 45 — 432 liệt sĩ Sinh 1956 · Kinh Hệ, Lâm Thao, Kim Anh, Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 5, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10 Hy sinh: 20/03/1975 Hàng 18; Ô 2; Số 178; Khối 0 Xem đầy đủ →
  6. Vương Trung Thành Nghĩa trang Đồi 45 — 432 liệt sĩ Sinh 1957 · Đức Long, Hòa An, Cao Bằng Đơn vị: Đại đội 6, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10 Hy sinh: 20/03/1975 Hàng 16; Ô 2; Số 15; Khối 0 Xem đầy đủ →
  7. Mai Trung Sưu Nghĩa trang Đồi 45 — 432 liệt sĩ Sinh 1949 · Đồng Ô, Hà Tiến, Hà Trung, Thanh Hóa Đơn vị: Bộ Tham Mưu Quân Đoàn 3 Hy sinh: 22/03/1975 Hàng 5; Ô 2; Số 8; Khối 0 Xem đầy đủ →
  8. Lê Trung Thu Nghĩa trang Đồi 45 — 432 liệt sĩ Sinh 1953 · Tây Thịnh, Thọ Vinh, Kim Động, Hải Hưng Đơn vị: Đại đội 5, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 273 Hy sinh: 22/03/1975 Hàng 8; Ô 2; Số 50; Khối 1 Xem đầy đủ →
  9. Lê Quang Trung Nghĩa trang Đồi 45 — 432 liệt sĩ Sinh 1953 · Xóm Thai, Sơn Trà, Hương Sơn, Hà Tĩnh Đơn vị: C10 D3 E28 Sư10 Hy sinh: 30/03/1975 Hàng 11; Ô 2; Số 104; Khối 0 Xem đầy đủ →
  10. Bùi Quang Trung Nghĩa trang Đồi 45 — 432 liệt sĩ Sinh 1956 · Sơn Vi, Lâm Thao, Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 5, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10 Hy sinh: 31/03/1975 Hàng 14; Ô 2; Số 135; Khối 0 Xem đầy đủ →
  11. Lê Vĩnh Trừng E28 CHƯ HINH 1969 Kon Tum — 100 liệt sĩ Sinh 1949 · Kim Tiến, Nai Tâm, Tĩnh Gia, Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 9, Tiểu đoàn 3, Trung đoàn 28 Hy sinh: 09/03/1969 Xem đầy đủ →
  12. Nguyễn Trung Tuệ E28 CHƯ HINH 1969 Kon Tum — 100 liệt sĩ Sinh 1948 · Vân Tập, Diễn Bình, Diễn Châu, Nghệ An Đơn vị: Đại đội 17, Trung đoàn 28 Hy sinh: 29/03/1969 Xem đầy đủ →
  13. Nguyễn Trung Lấp E28 CHƯ HINH 1969 Kon Tum — 100 liệt sĩ Sinh 1950 · Nguyệt Áng, Thái Sơn, An Lão, Hải Phòng Đơn vị: Đại đội 5, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10 Hy sinh: 09/03/1969 Xem đầy đủ →
  14. Nguyễn Trung Tuệ PTM B3 tháng 3 năm 1969 — 35 liệt sĩ Sinh 1948 · Vân Tập, Diễn Bình, Diễn Châu, Nghệ An Đơn vị: Đại đội 17, Trung đoàn 28 Hy sinh: 29/03/1969 Xem đầy đủ →
  15. Nguyễn Trung Đóa Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1945 · Xóm 5 - Hải Long - Hải Hậu - Nam Hà Đơn vị: Đại đội 2, Tiểu đoàn 4, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 6/7/1966 Xem đầy đủ →
  16. Phạm Trung Thành Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1939 · Xóm 10 - Tây Sơn - Tiến Hải - Thái Bình Đơn vị: Đại đội 18, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 6/10/1966 Xem đầy đủ →
  17. Đỗ Trung Tươi Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Vĩnh An - Vĩnh Bảo - Hải Phòng Đơn vị: Đại đội 3, Tiểu đoàn 4, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 2/6/1967 Xem đầy đủ →
  18. Nguyễn Trung Hải Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1945 · Sơn Đông - Hoài Đức - Hà Tây Đơn vị: Đại đội 1, Tiểu đoàn 4, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 16/11/1967 Xem đầy đủ →
  19. Nguyễn Trung Thiều Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Văn Tố - Tứ Kỳ - Hải Hưng Đơn vị: Đại đội 17, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 15/11/1967 Xem đầy đủ →
  20. Trung Văn Đô Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1949 · Lương Thành - Na Rì - Bắc Thái Đơn vị: Đại đội 5, Tiểu đoàn 5, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 16/08/1968 Xem đầy đủ →
  21. Vũ Trung Thông Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Hà Bắc - Hà Trung - Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 17, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 2/2/1968 Xem đầy đủ →
  22. Nguyễn Quang Trung Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1936 · Đại Đồng - Yên Dũng - Hà Bắc Đơn vị: Đại đội 1, Tiểu đoàn 4, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 5/9/1969 Xem đầy đủ →
  23. Nguyễn Trung Khảm Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1946 · Việt Tiến - Việt Yên - Hà Bắc Đơn vị: Đại đội 1, Tiểu đoàn 4, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 21/07/1969 Xem đầy đủ →
  24. Nguyễn Trung Thành Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1940 · Mỹ Cư - Mỹ Thành - Yên Thành - Nghệ An Đơn vị: Đại đội 17, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 25/02/1969 Xem đầy đủ →
  25. Hoàng Quang Trung Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1949 · Nhật Tiến - Hữu Lũng - Lạng Sơn Đơn vị: Đại đội 15, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 23/12/1969 Xem đầy đủ →
  26. Lưu Trung Hảo Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Vĩnh Yên - Bảo Yên - Yên Bái Đơn vị: Đại đội 19, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 4/6/1969 Xem đầy đủ →
  27. Trần Quang Trung Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1947 · Yên Dương - Ý Yên - Nam Hà Đơn vị: Đại đội 12, Tiểu đoàn 524, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 11/12/1970 Xem đầy đủ →
  28. Hứa Trung Hội ( Hợi) Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1947 · Đội Bình - Yên Sơn Đơn vị: Đại đội 3, Tiểu đoàn 4, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 7/5/1971 Xem đầy đủ →
  29. Đào Trung Cường Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1938 · Đại Lữ - Đông Ích - Lập Thạch - Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 12, Tiểu đoàn 6, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 17/03/1971 Xem đầy đủ →
  30. Lê Vĩnh Trưng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1948 · Kim Tiến - Mai Lâm - Tĩnh Gia - Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 9, Tiểu đoàn 3, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 3/9/1969 Xem đầy đủ →

Các danh sách đã có

91 kết quả

Bạn có danh sách hoặc tài liệu gốc?

Gửi thêm tư liệu