Danh sách do đơn vị lập
Tư liệu do đơn vị, cơ quan và ban liên lạc cựu chiến binh cung cấp.
Đây là nguồn manh mối, không phải danh sách phần mộ.
Cần đối chiếu thêm trước khi kết luận.
Có dấu hoặc không dấu đều được
1.538 người khớp “trung” trong 91 danh sách · trang 2/52
- Mộ 32 c Đ2, cánh trung 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974) Xem đầy đủ →
- Mộ 57 - Đ2, Cánh Trung 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974) Xem đầy đủ →
- Mộ 25 Đ3 Cánh trung 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974) Xem đầy đủ →
- Mộ số 24 CĐ 3 Cánh Trung 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974) Xem đầy đủ →
- Mộ 56, Đ2 cánh trung 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974) Xem đầy đủ →
- Nguyễn Trung Tính 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974) Sinh 1947 · Dương Nội, Hoài Đức, Hà Tây Đơn vị: Đại đội 11, Tiểu đoàn 3, Trung đoàn 48 Hy sinh: 09/12/1972 Xem đầy đủ →
- Phạm Quang Trung 1049 điểm cao 1049 — 152 liệt sĩ Trực Thắng, Hải Hậu, Nam Hà Đơn vị: Đại đội 10, Tiểu đoàn 6, Trung đoàn 52, Sư đoàn 320 Hàng 3; Ô 1; Số 58; Khối 0 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Trung Kháng 15Km2 dọc Km3 đến Km9 Bắc Kon Tum — 206 liệt sĩ Sinh 1950 · Trinh Cát, Đông Cơ, Tiền Hải, Thái Bình Đơn vị: Đại đội 2, Tiểu đoàn 16, Sư đoàn 320 Hy sinh: 21/05/1972 Xem đầy đủ →
- Cao Trung Quỳnh 15Km2 dọc Km3 đến Km9 Bắc Kon Tum — 206 liệt sĩ Sinh 1959 · Cường Tiến, Nam Cường, Nam Ninh, Nam Hà Đơn vị: Đại đội 8, Tiểu đoàn 5, Trung đoàn 52, Sư đoàn 320 Hy sinh: 26/05/1972 Hàng 39; Ô 3; Số 732; Khối 0 Xem đầy đủ →
- Phạm Trung Liêm 15Km2 dọc Km3 đến Km9 Bắc Kon Tum — 206 liệt sĩ Sinh 1952 · Quảng Tâm, Quảng Xương, Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 5, Tiểu đoàn 5, Trung đoàn 52, Sư đoàn 320 Hy sinh: 26/05/1972 Hàng 40; Ô 3; Số 752; Khối 0 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Trung Tính 15Km2 dọc Km3 đến Km9 Bắc Kon Tum — 206 liệt sĩ Sinh 1948 · Xóm Chợ, Cổ Loa, Đông Anh, Hà Nội Đơn vị: Đại đội 5, Tiểu đoàn 5, Trung đoàn 52, Sư đoàn 320 Hy sinh: 26/05/1972 Hàng 4; Ô 0; Số 51; Khối 1 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Cao Trung 15Km2 dọc Km3 đến Km9 Bắc Kon Tum — 206 liệt sĩ Du Nội, Việt Hùng, Đông Anh, Hà Nội Đơn vị: Đại đội 20, Trung đoàn 64 Hàng 16; Ô 2; Số 309; Khối 0 Xem đầy đủ →
- Trần Trung Thuật 823 Cao điểm 823 E66 1967 — 87 liệt sĩ Sinh 1945 · Giao Thanh, Giao Thủy, Nam Hà Đơn vị: d bộ7 E66 Hy sinh: 06/11/1967 Xem đầy đủ →
- Lê Công Trung (Tung) 823 Cao điểm 823 E66 1967 — 87 liệt sĩ Sinh 1938 · Liên An, Bình Lục, Nam Hà Đơn vị: Đại đội 2, Tiểu đoàn 7, Trung đoàn 66 Hy sinh: 11/11/1967 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Trung C05 B3 Gia Lai — 478 liệt sĩ Sinh 1942 · Thiên Bình, Nghĩa Bình, Nghĩa Hưng, Nam Hà Đơn vị: Tiểu đoàn 15, Sư đoàn 1 Hy sinh: 07/04/1966 Xem đầy đủ →
- Ngân Văn Trung C05 B3 Gia Lai — 478 liệt sĩ Sinh 1940 · Cẩm Lân, Con Cuông, Nghệ An Đơn vị: Đại đội 1, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 33 Hy sinh: 10/08/1966 Xem đầy đủ →
- Trần Văn Trung C05 B3 Gia Lai — 478 liệt sĩ Sinh 1932 · An Lộc, Phạm Hồng Thái, Ân Thi, Hải Hưng Đơn vị: Đoàn 2127 Hy sinh: 05/05/1969 Xem đầy đủ →
- Vũ Trung Lâm C05 B3 Gia Lai — 478 liệt sĩ Thụy Phong, Thái Thụy, Thái Bình Đơn vị: Cục hậu cần Đ2242 Hy sinh: 06/4/1971 Xem đầy đủ →
- Lưu Trung Cộng Cầu Lệch H67 1966 — 70 liệt sĩ Sinh 1942 · Yên Nội, Tiên Ngoại, Duy Tiên, Nam Hà Đơn vị: Đại đội 7, Tiểu đoàn 8, Trung đoàn 66 Hy sinh: 19/11/1966 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Viết Trung D631 E26 B3 — 488 liệt sĩ Sinh 1950 · Hoàng Lộc, Hoàng Hóa, Thanh Hóa Đơn vị: Tiểu đoàn 631, Trung đoàn 26 Hy sinh: 05/05/1968 Xem đầy đủ →
- Hoàng Trung Thành D631 E26 B3 — 488 liệt sĩ Sinh 1952 · Hùng Sơn, Tràng Định Đơn vị: Đại đội 1, Tiểu đoàn 631 Hy sinh: 10/11/1972 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Viết Trung D631 Gia Lai — 482 liệt sĩ Sinh 1950 · Hoàng Lộc, Hoàng Hóa, Thanh Hóa Đơn vị: Tiểu đoàn 631, Trung đoàn 26 Hy sinh: 05/05/1968 Xem đầy đủ →
- Hoàng Trung Thành D631 Gia Lai — 482 liệt sĩ Sinh 1952 · Hùng Sơn, Tràng Định Đơn vị: Đại đội 1, Tiểu đoàn 631 Hy sinh: 10/11/1972 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Trung Trực E234 Phòng không - — 30 liệt sĩ Sinh 1947 · Tô Khê, Phú Thụy, Gia Lâm, Hà Nội Đơn vị: Đại đội 3, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 234 Hy sinh: 30/04/1975 Xem đầy đủ →
- Hoàng Trung Ích E40 K32 D32 — 215 liệt sĩ Thôn Tố, Trạm Thản, Phù Ninh, Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 3, Tiểu đoàn 32, Trung đoàn 40 Hàng 9; Ô 1; Số 136; Khối 0 Xem đầy đủ →
- Nông Trung Thắng E40 K32 D32 — 215 liệt sĩ Sinh 1950 · Nà Vàng, Lê Lai, Thạch An, Cao Bằng Đơn vị: Đại đội 1, Tiểu đoàn 32, Trung đoàn 4, Sư đoàn 10 Hy sinh: 10/03/1975 Hàng 4; Ô 1; Số 24; Khối 0 Xem đầy đủ →
- Hoàng Trung Hòa E40 K32 D32 — 215 liệt sĩ Sinh 1940 · Xưởng ngói Thanh Sơn, Ty Kiến Trúc, Cao Bằng Đơn vị: Đại đội 1, Tiểu đoàn 32 Hy sinh: 09/08/1972 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Trung Thành E400 Đặc Công — 172 liệt sĩ Sinh 1952 · Nguyễn Xá, Phương Tú, Ứng Hòa, Hà Tây Đơn vị: Thông tin E400 Hy sinh: 04/04/1972 Xem đầy đủ →
- Trần Văn Trung E400 Đặc Công — 172 liệt sĩ Sinh 1947 · Xuân Yên, Đô Thành, Yên Thành, Nghệ An Đơn vị: Dbộ 3 E400 B3 Hy sinh: 04/10/1972 Hàng 13; Ô 2; Số 189; Khối 0 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Trung Liên Nghĩa trang Đồi 45 — 432 liệt sĩ Sinh 1954 · Tiến Công, Đức Minh, Đức Thọ, Hà Tĩnh Đơn vị: C11 D3 E28 Sư10 Hy sinh: 10/03/1975 Hàng 10; Ô 2; Số 99; Khối 0 Xem đầy đủ →
Các danh sách đã có
91 kết quả- Liệt sĩ Trung đoàn 28 và Trung đoàn 66 hy sinh tại Bãi Ủi và Non Nước, Kon Tum, tháng 12/1972 Tài liệu đơn vị Kon Tum E28 Cập nhật 18/08/2026 97 người
- Danh sách 4.040 mộ liệt sĩ có tên trong tổng số 10.809 mộ (chưa rõ nghĩa trang — tài liệu gửi 16/8/2026) Danh sách mộ Cập nhật 18/08/2026 4.032 người
- Danh sách 1.004 mộ liệt sĩ ngoài địa phương và chưa rõ thông tin tại các nghĩa trang xã, huyện tỉnh Quảng Trị Danh sách nghĩa trang Quảng Trị Cập nhật 18/08/2026 999 người
- Liệt sĩ an táng tại khu (01-18) Kon Tiêu, Kon Tum Tài liệu đơn vị Kon Tum Cập nhật 18/08/2026 6 người
- DANH SÁCH MỘ LIỆT SĨ ĐANG AN TÁNG TRONG NGHĨA TRANG LIỆT SĨ SA THẦY Danh sách nghĩa trang Cập nhật 18/08/2026 1.490 người
- Liệt sĩ Trung đoàn 95 hy sinh 10/4/1968 tại đường 19, khu 2, Gia Lai Trận đánh Gia Lai E95 Cập nhật 18/08/2026 7 người
- Danh sách liệt sĩ tại NTLS huyện Mỏ Cày, tỉnh Bến Tre – 22 Danh sách nghĩa trang Bến Tre Cập nhật 18/08/2026 50 người
- Ngày 18/8/1965, bộ đội thuộc Trung đoàn 101A Mặt trận B3 Tây Nguyên đã tấn công quân Sài Gòn tại Dak Sut - Kontum. Web Chính sách quân đội có thông tin về 51… Tài liệu đơn vị E101 Cập nhật 18/08/2026 51 người
- Trong web Chính sách quân đội có Danh sách 122 Liệt sỹ hy sinh trong trận đánh này, rất nhiều trong số đó ghi là "Không tìm thấy thi thể". Duy nhất LS số 18… Tài liệu đơn vị Cập nhật 18/08/2026 122 người
- Danh sách các đồng chí Tiểu đoàn 840, Quân khu 6 hy sinh khi đánh đồn Pu Pờ Lăng Tài liệu đơn vị D840 Cập nhật 18/08/2026 42 người
Bạn có danh sách hoặc tài liệu gốc?
Gửi thêm tư liệu