Danh sách do đơn vị lập
Tư liệu do đơn vị, cơ quan và ban liên lạc cựu chiến binh cung cấp.
Đây là nguồn manh mối, không phải danh sách phần mộ.
Cần đối chiếu thêm trước khi kết luận.
Có dấu hoặc không dấu đều được
1.538 người khớp “trung” trong 91 danh sách · trang 28/52
- Hà Trung Oanh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Thịnh Tiến- Yên Mỹ- Hy sinh: 3/6/1970 Xem đầy đủ →
- Hồ Đức Trung Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Hưng Hà- Hưng Nguyên- Hy sinh: 4/7/1973 Xem đầy đủ →
- Hồ Trùng Lâm Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1948 · Kỳ Thọ- Kỳ Anh- Hy sinh: 11/7/1973 Xem đầy đủ →
- Hồ Văn Trung Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1955 · Quỳnh Hậu- Quỳnh Lưu- Hy sinh: 4/10/1975 Xem đầy đủ →
- Hoàng Đình Trung Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1951 · Bình Ngọc- Móng Cái- Hy sinh: 4/12/1975 Xem đầy đủ →
- Hoàng Phúc Trung Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1941 · Tiên Phong- Duy Tiên- Hy sinh: 7/11/1967 Xem đầy đủ →
- Hoàng Phúc Trung Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1941 · Tiên Phong- Duy Tiên- Hy sinh: 7/11/1967 Xem đầy đủ →
- Hoàng Trung Dong Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1949 · Phú Lộc- Hậu Lộc- Hy sinh: 6/6/1969 Xem đầy đủ →
- Hoàng Trung Lương Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Yên Quang- Nho Quan- Hy sinh: 6/11/1969 Xem đầy đủ →
- Hoàng Trung Lương Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Yên Quang- Nho Quan- Hy sinh: 6/11/1969 Xem đầy đủ →
- Hoàng Trung Lương Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Yên Quang- Nho Quan- Hy sinh: 6/11/1969 Xem đầy đủ →
- Hoàng Trung Lương Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Yên Quan- Nho Quan- Hy sinh: 14/6/1969 Xem đầy đủ →
- Hoàng Trung Lương Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Yên Quan- Nho Quan- Hy sinh: 14/6/1969 Xem đầy đủ →
- Hoàng Trung Quy Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1946 · Hà Châu- Hà Trung- Hy sinh: 18/5/1970 Xem đầy đủ →
- Hoàng Trung Thành Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1952 · Tiên Cương- Tiên Lãng- Hy sinh: 8/3/1973 Xem đầy đủ →
- Hoàng Trung Thiêu Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1948 · Nga Nhân- Nga Sơn- Hy sinh: 9/12/1968 Xem đầy đủ →
- Hoàng Trung Thính Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1942 · Triệu Hổ- Phục Hòa- Hy sinh: 5/12/1968 Xem đầy đủ →
- Hoàng Trung Tuấn Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1959 · Tây Lương- Tiền Hải- Hy sinh: 29/4/1972 Xem đầy đủ →
- Hoàng Trung Xương Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) - Thanh Hà- Hy sinh: 15/2/1968 Xem đầy đủ →
- Hoàng Văn Trung Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Nghi Hải- Nghi Lộc- Hy sinh: 28/8/1968 Xem đầy đủ →
- Hoàng Văn Trung Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Nghi Hải- Nghi Lộc- Hy sinh: 28/8/1968 Xem đầy đủ →
- Hoàng Văn Trừng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Long Xuyên- Kinh Môn- Hy sinh: 6/11/1969 Xem đầy đủ →
- Huỳnh Văn Trung Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1942 · Cẩm Sơn- Cai Lậy- Hy sinh: 18/7/1967 Xem đầy đủ →
- Kim Văn Trung Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1950 · Hải Phúc- Hải Hậu- Hy sinh: 16/4/1971 Xem đầy đủ →
- Kim Văn Trung Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1950 · Hải Phú- Hải Hậu- Hy sinh: 16/4/1971 Xem đầy đủ →
- Kim Văn Trung Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1950 · Hải Phú- Hải Hậu- Hy sinh: 16/4/1971 Xem đầy đủ →
- Lại Trung Vịnh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Thọ Bình- Thọ Xuân- Hy sinh: 13/9/1968 Xem đầy đủ →
- Lâm Trung Huệ Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Long Sơn- Tân Châu- Hy sinh: 8/10/1963 Xem đầy đủ →
- Lầu Quang Trung Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Chí Thảo- Quảng Hòa- Hy sinh: 16/6/1969 Xem đầy đủ →
- Lê Đăng Trung Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1949 · Quỳnh Vinh- Quỳnh Lưu- Hy sinh: 6/11/1969 Xem đầy đủ →
Các danh sách đã có
91 kết quả- Liệt sĩ Trung đoàn 28 và Trung đoàn 66 hy sinh tại Bãi Ủi và Non Nước, Kon Tum, tháng 12/1972 Tài liệu đơn vị Kon Tum E28 Cập nhật 18/08/2026 97 người
- Danh sách 4.040 mộ liệt sĩ có tên trong tổng số 10.809 mộ (chưa rõ nghĩa trang — tài liệu gửi 16/8/2026) Danh sách mộ Cập nhật 18/08/2026 4.032 người
- Danh sách 1.004 mộ liệt sĩ ngoài địa phương và chưa rõ thông tin tại các nghĩa trang xã, huyện tỉnh Quảng Trị Danh sách nghĩa trang Quảng Trị Cập nhật 18/08/2026 999 người
- Liệt sĩ an táng tại khu (01-18) Kon Tiêu, Kon Tum Tài liệu đơn vị Kon Tum Cập nhật 18/08/2026 6 người
- DANH SÁCH MỘ LIỆT SĨ ĐANG AN TÁNG TRONG NGHĨA TRANG LIỆT SĨ SA THẦY Danh sách nghĩa trang Cập nhật 18/08/2026 1.490 người
- Liệt sĩ Trung đoàn 95 hy sinh 10/4/1968 tại đường 19, khu 2, Gia Lai Trận đánh Gia Lai E95 Cập nhật 18/08/2026 7 người
- Danh sách liệt sĩ tại NTLS huyện Mỏ Cày, tỉnh Bến Tre – 22 Danh sách nghĩa trang Bến Tre Cập nhật 18/08/2026 50 người
- Ngày 18/8/1965, bộ đội thuộc Trung đoàn 101A Mặt trận B3 Tây Nguyên đã tấn công quân Sài Gòn tại Dak Sut - Kontum. Web Chính sách quân đội có thông tin về 51… Tài liệu đơn vị E101 Cập nhật 18/08/2026 51 người
- Trong web Chính sách quân đội có Danh sách 122 Liệt sỹ hy sinh trong trận đánh này, rất nhiều trong số đó ghi là "Không tìm thấy thi thể". Duy nhất LS số 18… Tài liệu đơn vị Cập nhật 18/08/2026 122 người
- Danh sách các đồng chí Tiểu đoàn 840, Quân khu 6 hy sinh khi đánh đồn Pu Pờ Lăng Tài liệu đơn vị D840 Cập nhật 18/08/2026 42 người
Bạn có danh sách hoặc tài liệu gốc?
Gửi thêm tư liệu