Danh sách do đơn vị lập
Tư liệu do đơn vị, cơ quan và ban liên lạc cựu chiến binh cung cấp.
Đây là nguồn manh mối, không phải danh sách phần mộ.
Cần đối chiếu thêm trước khi kết luận.
Có dấu hoặc không dấu đều được
1.538 người khớp “trung” trong 91 danh sách · trang 27/52
- Đinh Trung Sơn Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1948 · Nghĩa Lâm- Nghĩa Hưng- Hy sinh: 17/10/1966 Xem đầy đủ →
- Đỗ Duy Trung Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1944 · Minh Dân- Thanh Ba- Hy sinh: 3/12/1969 Xem đầy đủ →
- Đỗ Quang Trung Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1949 · Vĩnh Tân- Vĩnh Lộc- Hy sinh: 29/5/1970 Xem đầy đủ →
- Đỗ Quang Trung Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1952 · Yên Đồng- Ý Yên- Hy sinh: 10/9/1971 Xem đầy đủ →
- Đỗ Quang Trung Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1952 · Yên Đồng- Ý Yên- Hy sinh: 25/5/1972 Xem đầy đủ →
- Đỗ Trung Hợp Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1945 · Phúc Lộc- Phù Ninh- Hy sinh: 28/8/1968 Xem đầy đủ →
- Đỗ Trung Minh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Liên Khê- Khoái Châu- Hy sinh: 12/4/1972 Xem đầy đủ →
- Đỗ Trung Thành Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1951 · Tân An- Thanh Hà- Hy sinh: 5/11/1972 Xem đầy đủ →
- Đỗ Trung Toán Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Đồng Hiếu- Yên Thế- Hy sinh: 28/8/1969 Xem đầy đủ →
- Đỗ Trung Tuệ Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1943 · Yên Lợi- Ý Yên- Hy sinh: 23/5/1972 Xem đầy đủ →
- Đỗ Trung Vũ Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1945 · Nguyễn Huệ- Phù Ninh- Hy sinh: 31/10/1967 Xem đầy đủ →
- Đoàn Quang Trung Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Nam Lợi- Nam Ninh- Hy sinh: 10/9/1971 Xem đầy đủ →
- Đoàn Trung Nhỉ Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1949 · Bàng La- Đồ Sơn- Hy sinh: 2/5/1974 Xem đầy đủ →
- Đoàn Trung Thêu Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1949 · Tam Đà- Vĩnh Bảo- Hy sinh: 1/12/1971 Xem đầy đủ →
- Đoàn Văn Trưng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1937 · Vĩnh Quang- Vĩnh Bảo- Hy sinh: 25/2/1969 Xem đầy đủ →
- Đoàn Văn Trừng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Long Xuyên- Kinh Môn- Hy sinh: 6/12/1969 Xem đầy đủ →
- Đồng Quang Trung Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1948 · Tây Hồ- Tiên Lữ- Hy sinh: 4/9/1975 Xem đầy đủ →
- Dương Cảnh Trung Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Yên Phú- Yên Định- Hy sinh: 18/10/1971 Xem đầy đủ →
- Dương Chí Trung Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1944 · Châu Hòa- Giồng Trôm- Hy sinh: 27/7/1967 Xem đầy đủ →
- Dương Đức Trung Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Nghĩa Khánh- Nghĩa Đàn- Hy sinh: 6/9/1969 Xem đầy đủ →
- Dương Nguyên Trung Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1955 · Số 4 Trần Quý Cáp- - Hy sinh: 26/3/1975 Xem đầy đủ →
- Dương Quang Trung Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1953 · Yên Lộc- Can Lộc- Hy sinh: 4/12/1975 Xem đầy đủ →
- Dương Trung Hành Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Văn Phương- Nho Quan- Hy sinh: 8/1/1970 Xem đầy đủ →
- Dương Trung Hưng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1941 · Quảng Châu- Tiên Lữ- Hy sinh: 2/5/1974 Xem đầy đủ →
- Dương Trung Sự Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1946 · Bắc An- Chí Linh- Hy sinh: 7/11/1970 Xem đầy đủ →
- Dương Trung Thành Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Văn Phương- Nho Quan- Hy sinh: 8/1/1970 Xem đầy đủ →
- Dương Văn Trung Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Khánh Thiện- Yên Mô- Hy sinh: 3/8/1969 Xem đầy đủ →
- Hà Duy Trung Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1948 · Minh Thành- Ninh Giang- Hy sinh: 11/5/1968 Xem đầy đủ →
- Hà Quang Trung Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1948 · Hồng Việt- Tiên Hưng- Hy sinh: 10/6/1968 Xem đầy đủ →
- Hà Trung Kim (Kin) Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Đông Sơn- Thanh Sơn- Hy sinh: 5/1/1970 Xem đầy đủ →
Các danh sách đã có
91 kết quả- Liệt sĩ Trung đoàn 28 và Trung đoàn 66 hy sinh tại Bãi Ủi và Non Nước, Kon Tum, tháng 12/1972 Tài liệu đơn vị Kon Tum E28 Cập nhật 18/08/2026 97 người
- Danh sách 4.040 mộ liệt sĩ có tên trong tổng số 10.809 mộ (chưa rõ nghĩa trang — tài liệu gửi 16/8/2026) Danh sách mộ Cập nhật 18/08/2026 4.032 người
- Danh sách 1.004 mộ liệt sĩ ngoài địa phương và chưa rõ thông tin tại các nghĩa trang xã, huyện tỉnh Quảng Trị Danh sách nghĩa trang Quảng Trị Cập nhật 18/08/2026 999 người
- Liệt sĩ an táng tại khu (01-18) Kon Tiêu, Kon Tum Tài liệu đơn vị Kon Tum Cập nhật 18/08/2026 6 người
- DANH SÁCH MỘ LIỆT SĨ ĐANG AN TÁNG TRONG NGHĨA TRANG LIỆT SĨ SA THẦY Danh sách nghĩa trang Cập nhật 18/08/2026 1.490 người
- Liệt sĩ Trung đoàn 95 hy sinh 10/4/1968 tại đường 19, khu 2, Gia Lai Trận đánh Gia Lai E95 Cập nhật 18/08/2026 7 người
- Danh sách liệt sĩ tại NTLS huyện Mỏ Cày, tỉnh Bến Tre – 22 Danh sách nghĩa trang Bến Tre Cập nhật 18/08/2026 50 người
- Ngày 18/8/1965, bộ đội thuộc Trung đoàn 101A Mặt trận B3 Tây Nguyên đã tấn công quân Sài Gòn tại Dak Sut - Kontum. Web Chính sách quân đội có thông tin về 51… Tài liệu đơn vị E101 Cập nhật 18/08/2026 51 người
- Trong web Chính sách quân đội có Danh sách 122 Liệt sỹ hy sinh trong trận đánh này, rất nhiều trong số đó ghi là "Không tìm thấy thi thể". Duy nhất LS số 18… Tài liệu đơn vị Cập nhật 18/08/2026 122 người
- Danh sách các đồng chí Tiểu đoàn 840, Quân khu 6 hy sinh khi đánh đồn Pu Pờ Lăng Tài liệu đơn vị D840 Cập nhật 18/08/2026 42 người
Bạn có danh sách hoặc tài liệu gốc?
Gửi thêm tư liệu