Danh sách do đơn vị lập

Tư liệu do đơn vị, cơ quan và ban liên lạc cựu chiến binh cung cấp.

Đây là nguồn manh mối, không phải danh sách phần mộ.
Cần đối chiếu thêm trước khi kết luận.

Tìm hiểu cách sử dụng

Có dấu hoặc không dấu đều được

1.538 người khớp “trung” trong 91 danh sách · trang 23/52

  1. Lê Hải Trừng Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1937 · Thanh Lưu- Thanh Liêm- Nam Hà Hy sinh: 28/08/1969 (45-14)08 An Khê 1/50000 Xem đầy đủ →
  2. Phạm Quang Trung Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Trực Thắng- Hải Hậu- Nam Hà (07-03)08 mộ 10 1/50000 Xem đầy đủ →
  3. Cao Trung Quỳnh Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1959 · Cường Tiến- Nam Cường- Nam Ninh- Nam Hà Hy sinh: 26/05/1972 (90-22)09 mộ2 1/50000 Xem đầy đủ →
  4. Đinh Việt Trung Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1950 · Tam Trung- thị xã Cao Bằng- Cao Bằng Hy sinh: 28/04/1972 (16-00)06 Plei Breng mộ 17 1/25000 Xem đầy đủ →
  5. Tạ Văn Trung (Chung) Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1950 · Thịnh Lan- Lan Dới- Tân Yên- Hà Bắc Hy sinh: 28/05/1972 (23-91)07 quận Kon Tum 1/50000 Xem đầy đủ →
  6. Ngô Văn Trung Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1954 · Gia Đông- Thuận Thành- Hà Bắc Hy sinh: 2/6/1973 (73-20)07 Plei Mơ Rông 1/50000 Xem đầy đủ →
  7. Hoàng Trung Chính Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Thị trấn Trũ- Lục Nam- Hà Bắc (16-05)09 mộ 3 Xem đầy đủ →
  8. Nguyễn Trung Tâm Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1950 · Tân Thanh- Lạng Giang- Hà Bắc Hy sinh: 21/04/1971 Mộ 4, Đ3, khu Đ, viện 211 Xem đầy đủ →
  9. Nguyễn Trung Kiên Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Ngang Na- Hiến Vân- Tiên Sơn- Hà Bắc (98-16)08 Kon Tum mộ 6 Xem đầy đủ →
  10. Trịnh Đức Trung Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1952 · Vân Hà- Việt Yên- Hà Bắc Hy sinh: 7/10/1974 Mộ 8, nghĩa trang khu F, viện 211 Xem đầy đủ →
  11. Nguyễn Trung Tính Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1945 · Nhã Nam- Tân Yên- Hà Bắc Hy sinh: 30/01/1972 (90-45)06 mộ 10 Xem đầy đủ →
  12. Đào Trung Tiết Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1945 · Xã Vũ- Tiên Hưng-Tiên Lãng- Hải Phòng Hy sinh: 9/11/1972 (32-16)08 Nghĩa trang mộ 4 1/50000 Xem đầy đủ →
  13. Bùi Trung Lừng Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1952 · Tóm Bến- Minh Tân- Thủy Nguyên- Hải Phòng Hy sinh: 17/10/1972 (08-86)08 Bảo Đức mộ 1 1/50000 Xem đầy đủ →
  14. Nguyễn Quang Trung Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1948 · Xóm 16- Nam Tâm- Nam Đàn- Nghệ An Hy sinh: 19/10/1972 Xem đầy đủ →
  15. Trần Văn Trung Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1947 · Xuân Yên- Đô Thành- Yên Thành- Nghệ An Hy sinh: 10/4/1972 (87-72)09 1/50000 Xem đầy đủ →
  16. Đàm Trung Thiết Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1948 · Hưng Thịnh- Diễn Nguyên- Diễn Châu- Nghệ An Hy sinh: 27/08/1972 Tại ấp Tân Lạc, K5 Xem đầy đủ →
  17. Vũ Hồng Trung Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1950 · Hải Yến- Yên Hải- Yên Hưng- Quảng Ninh (93-15)02 mộ 1 Xem đầy đủ →
  18. Bùi Trung Hải Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1950 · Thượng Liệt- Đông Tân- Đông Hưng- Thái Bình Hy sinh: 27/12/1972 (22-90)01 mộ 2 Xem đầy đủ →
  19. Phạm Trung Túy Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1949 · Phong Lôi- Đông Hợp- Đông Hưng- Thái Bình Hy sinh: 12/7/1972 (22-90)07 Lệ Thanh 1/50000 Xem đầy đủ →
  20. Phạm Trung Kiên Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Hoàng Xá- Nguyên Xá- Vũ Thư- Thái Bình Nghĩa trang d3, mộ 12 Xem đầy đủ →
  21. Nguyễn Trung Phú Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1949 · Kim Ngọc- Liên Giang- Đông Hưng- Thái Bình Hy sinh: 23/03/1972 (94-02) Plei Jan Seng 1/50000 Xem đầy đủ →
  22. Đỗ Ngọc Trung Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1950 · Thái Thịnh- Thái Ninh- Thái Bình Hy sinh: 21/01/1973 Đông Sa Thầy Xem đầy đủ →
  23. Lê Xuân Trung Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1946 · Hoằng Phú- Hoằng Hóa- Thanh Hóa (01-75)09 Campuchia 1/50000 Xem đầy đủ →
  24. Cao Trung Tiềm Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1947 · Hải Ninh- Tĩnh Gia- Thanh Hóa Hy sinh: 27/02/1972 (65-10)03 Plei Mơ Rông 1/50000 Xem đầy đủ →
  25. Phạm Trung Liêm Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1952 · Quảng Tâm- Quảng Xương- Thanh Hóa Hy sinh: 26/05/1972 (90-22)05 mộ 21 1/50000 Xem đầy đủ →
  26. Phạm Văn Trung Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1944 · Viên Nội- Văn Nội- Đông Anh- Hà Nội Hy sinh: 18/05/1970 (87-42)05 Đắc Tô Xem đầy đủ →
  27. Nguyễn Trung Tính Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1948 · Xóm Chợ- Cổ Loa- Đông Anh- Hà Nội Hy sinh: 26/05/1972 (90-22)05 mộ 20 1/50000 Xem đầy đủ →
  28. Nguyễn Cao Trung Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Du Nội- Việt Hùng- Đông Anh- Hà Nội (92-20)08 mộ 3 Pli Breng Xem đầy đủ →
  29. Nguyễn Trung Liên Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1954 · Tiến Công- Đức Minh- Đức Thọ- Hà Tĩnh Hy sinh: 3/10/1975 (80-63)08 Đức Lập, Quảng Đức Xem đầy đủ →
  30. Lê Quang Trung Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1953 · Xóm Thai- Sơn Trà- Hương Sơn- Hà Tĩnh Hy sinh: 30/03/1975 (96-69)04 Khánh Dương, tỉnh Khánh Hòa Xem đầy đủ →

Các danh sách đã có

91 kết quả

Bạn có danh sách hoặc tài liệu gốc?

Gửi thêm tư liệu