Danh sách do đơn vị lập

Tư liệu do đơn vị, cơ quan và ban liên lạc cựu chiến binh cung cấp.

Đây là nguồn manh mối, không phải danh sách phần mộ.
Cần đối chiếu thêm trước khi kết luận.

Tìm hiểu cách sử dụng

Có dấu hoặc không dấu đều được

1.538 người khớp “trung” trong 91 danh sách · trang 24/52

  1. Hoàng Quang Trung Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1949 · Phủ Kịch- Hiền Trạch- Bố Trạch- Quảng Bình Hy sinh: 8/4/1972 (29-05)01 Bảo Đức mộ 5 Xem đầy đủ →
  2. Mai Trung Sưu Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1949 · Đồng Ô- Hà Tiến- Hà Trung- Thanh Hóa Hy sinh: 22/03/1975 (03-84)08 09 Buôn Mê Thuột 1/50000 Xem đầy đủ →
  3. Hoàng Trung Thiềng Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1954 · Tuần Lương- Hoàng Lưu- Hoàng Hóa- Thanh Hóa Hy sinh: 15/03/1975 (89-24) Buôn Mê Thuột 1/50000 Xem đầy đủ →
  4. Phạm Trung Vĩ Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1954 · Phúc Ninh- Yên Lý- Ý Yên- Nam Hà Hy sinh: 3/10/1975 Mộ19 NT 2 1761-14046 Đông Nam Chư Bua Ban Mê Thuột 1/10000 Xem đầy đủ →
  5. Trần Trung Phúc Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1955 · Phú Nghĩa- Lôi Hạ- Mỹ Lộc- Nam Hà Hy sinh: 13/03/1975 993-835 Ban Mê Thuột 1/50000 Xem đầy đủ →
  6. Vi Trung (Trọng)Tít Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1948 · Khèn Quắc- Đồng Bục- Lộc Bình Hy sinh: 26/03/1972 (60-86)05 Kon Nơ Giao Mộ 5 1/50000 Xem đầy đủ →
  7. La Trung Tuyến Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1949 · Xuân Mai- Văn Quan (41-20)06 Tân Phú 1/50000 Xem đầy đủ →
  8. Lâm Quang Trung Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1938 · Lưu Quang- Minh Quang- Bình Xuyên- Vĩnh Phú Hy sinh: 9/3/1972 (20-07)06 Bảo Đức mộ 2 1/50000 Xem đầy đủ →
  9. Nguyễn Trùng Dương Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1948 · Nhân Đạo- Lập Thạch-Vĩnh Phú Hy sinh: 8/3/1969 Xem đầy đủ →
  10. Nguyễn Trung Thêm Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1947 · Sơn Lũng- Đoàn Kết- Lâm Thao- Vĩnh Phú Hy sinh: 3/2/1969 (02-76)02 Plây Siêng Kon Tum 1/50000 Xem đầy đủ →
  11. Lê Quang Trung Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1953 · Đồng Tâm- Phương Khoan- Lập Thạch- Vĩnh Phú (94-15)07 quận Kon Tum 1/50000 Xem đầy đủ →
  12. Nguyễn Trung Kiên Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1948 · Hưng Đạo- Tam Dương- Vĩnh Phú Hy sinh: 6/2/1972 (04-21)08 quận Đắk Tô Xem đầy đủ →
  13. Hoàng Trung Ích Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Thôn Tố- Trạm Thản- Phù Ninh- Vĩnh Phú (25.200- 80.900) mộ số 3 Xem đầy đủ →
  14. Nguyễn Trung Tính Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1953 · Xuân Hương- Xuân Lũng- Lâm Thao- Vĩnh Phú Hy sinh: 4/1/1972 (19-78)03 Đắk Tô 1/50000 Xem đầy đủ →
  15. Đặng Trung Thành Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1955 · Đại Tự- Yên Lạc- Vĩnh Phú Hy sinh: 19/09/1974 (15-02)07 Chương Nghĩa 1/50000 Xem đầy đủ →
  16. Nguyễn Văn Trung Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1953 · Xóm Lâm- Thượng Trưng- Vĩnh Tường- Vĩnh Phú Hy sinh: 14/06/1974 (98-15)04 05 Kon Tum 1/50000 Xem đầy đủ →
  17. Bùi Quang Trung Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1956 · Sơn Vi- Lâm Thao- Vĩnh Phú Hy sinh: 31/03/1975 (96-63)04 quận Khánh Dương Khánh Hòa 1/50000 Xem đầy đủ →
  18. Bùi Mạnh Trung Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1956 · Kinh Hệ- Lâm Thao- Kim Anh- Vĩnh Phú Hy sinh: 20/03/1975 Khánh Dương, Khánh Hòa Xem đầy đủ →
  19. Hoàng Trung Độ Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1954 · Tân Sơn- Đông Thọ- Sơn Dương- Tuyên Quang Hy sinh: 3/10/1975 (79-05)04 Ban Mê Thuột Mộ số 98 1/50000 Xem đầy đủ →
  20. Nông Trung Thắng Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1950 · Nà Vàng- Lê Lai- Thạch An- Cao Bằng Hy sinh: 3/10/1975 (62-72)07 Kiến Đức Quảng Đức 1/50000 Xem đầy đủ →
  21. Vương Trung Thành Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1957 · Đức Long- Hòa An- Cao Bằng Hy sinh: 20/03/1975 Quận Khánh Dương, Khánh Hòa Xem đầy đủ →
  22. Nguyễn Trung Thành Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1950 · Tân Thịnh- Trấn Yên- thị trấn Yên Bái (14-78)08 mộ 16 Đức Cơ 1/50000 Xem đầy đủ →
  23. Lê Trung Thu Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1953 · Tây Thịnh- Thọ Vinh- Kim Động- Hải Hưng Hy sinh: 22/03/1975 Phẩu F10 Xem đầy đủ →
  24. Nguyễn Trung Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1939 · Phước Hòa- Tuy Phước- Bình Định Hy sinh: 11/3/1967 Lễ Giáo, Huyện 8, Đắc Lắc Xem đầy đủ →
  25. Nguyễn Quốc Trung Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1954 · Linh Hồ- Vị Xuyên- Hà Giang Hy sinh: 7/11/1973 (87-13)04 05 Plei Breng Xem đầy đủ →
  26. Hoàng Trung Huynh Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1948 · Hà Trì- Liên Trung- Đan Phượng- Hà Tây Hy sinh: 15/05/1972 (23-91)07 Kon Tum 1/50000 Xem đầy đủ →
  27. Đỗ Trung Cẩn Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1941 · Phùng Xá- Mỹ Đức- Hà Tây Hy sinh: 28/03/1971 (97-89)09 Phú Nhơn 1/50000 Xem đầy đủ →
  28. Nguyễn Trung Phổ Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1951 · Thôn 3- Canh Nậu- Thạch Thất- Hà Tây Hy sinh: 20/10/1972 (13-81)09 Mỹ Thạch mộ 4 1/50000 Xem đầy đủ →
  29. Nguyễn Trung Tâm Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1951 · Hòa Xá- Đông Phú- Chương Mỹ- Hà Tây Hy sinh: 13/04/1972 (11-00)01 Kon Hơ Jao mộ 8 1/50000 Xem đầy đủ →
  30. Đỗ Trung Thực Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1949 · Sơn Tượng- Minh Khai- Hoài Đức- Hà Tây Hy sinh: 30/04/1972 (00-12)06 mộ 4 Xem đầy đủ →

Các danh sách đã có

91 kết quả

Bạn có danh sách hoặc tài liệu gốc?

Gửi thêm tư liệu